Bài-(09)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
321 TĂNG ghét, căm thù
322 ỨNG ứng đáp
323 HUYỀN treo
324 LUYẾN tình yêu
325 BỘ QUA  
326 THÀNH thành công
327 CHIẾN chiến tranh
328 BỘ HỘ  
329 SỞ nơi, chổ, địa điểm
330 THỦ tay
331 BỘ ĐAO  
332 BỘ TÂM  
333 BỘ THỦ  
334 TÀI tài năng
335 ĐẢ đánh
336 KỸ kỹ thuật
337 ĐẦU ném
338 ÁP ấn, đẩy
339 PHẤT trả, chi trả
340 CHIÊU mời, lời mời
341 THẬP thu thập
342 TRÌ cầm nắm
343 CHỈ ngón tay
344 XẢ thải bỏ, quăng
345 TẢO quét dọn
346 THỤ, THỌ truyền đạt, chỉ dẫn
347 QUẢI treo
348 THÁM tìm kiếm
349 HOÁN thay đổi
350 TOÁT chụp hình
351 CHI chi nhánh
352 BỘ TRUY  
353 CẢI cải cách
354 PHÓNG giải phóng
355 CHÍNH chính trị
356 CỐ sự cố
357 GIÁO dạy, chỉ bảo
358 BẠI thất bại
359 TÁN phân tán
360 KÍNH tôn kính

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 9

1

適応

THÍCH ỨNG

てきおう

Thích ứng

2

応答

ỨNG ĐÁP

おうとう

Đáp lại, trả lời

3

応用

ỨNG DỤNG

おうよう

Ứng dụng

4

対応

ĐỐI ỨNG

たいおう

Đối ứng, ứng phó

5

失恋

THẤT LUYẾN

しつれん

Thất tình

6

恋愛

LUYẾN ÁI

れんあい

Tình yêu

7

悲恋

BI LUYẾN

ひれん

Tình yêu mù quáng

8

構成

CẤU THÀNH

こうせい

Cấu thành, cấu tạo

9

成長

 THÀNH TRƯỞNG

せいちょう

Trưởng thành

10

成功

THÀNH CÔNG

せいこう

Thành công

11

挑戦

KHIÊU CHIẾN

ちょうせん

Thách thức, khiêu chiến

12

戦略

CHIẾN LƯỢC

せんりゃく

Chiến lược

13

戦争

CHIẾN TRANH

せんそう

Chiến tranh

14

長所

TRƯỜNG SỞ

ちょうしょ

Sở trường, điểm mạnh

15

所有

SỞ HỮU

しょゆう

Sở hữu

16

場所

TRƯỜNG SỞ

ばしょ

Địa điểm

17

手術

THỦ THUẬT

しゅじゅつ

Mổ, phẫu thuật

18

拍手

PHÁCH THỦ

はくしゅ

Vỗ tay

19

歌手

CA THỦ

かしゅ

Ca sĩ

20

選手

TUYỂN THỦ

せんしゅ

Vận động viên

21

才能

TÀI NĂNG

さいのう

Tài năng

22

天才

THIÊN TÀI

てんさい

Thiên tài

23

技術

KỸ THUẬT

ぎじゅつ

Kỹ thuật

24

競技

CẠNH KỸ

きょうぎ

Cuộc thi đấu

25

技巧

KỸ XẢO

ぎこう

Kỹ xảo

26

投資

ĐẦU TƯ

とうし

Đầu tư

27

投書

ĐẦU THƯ

とうしょ

Thư đọc giả

28

投票

ĐẦU PHIẾU

とうひょう

Bỏ phiếu

29

維持

DUY TRÌ

いじ

Duy trì

30

支持

CHI TRÌ

しじ

Nâng đỡ, ủng hộ

31

持参

TRÌ THAM

じさん

Mang theo

32

指示

CHỈ THỊ

しじ

Chỉ dẫn

33

指導

CHỈ ĐẠO

しどう

Hướng dẫn

34

清掃

THANH TẢO

せいそう

Quét dọn

35

掃除

TẢO TRỪ

そうじ

Dọn dẹp

36

探偵

THÁM TRINH

たんてい

Thám tử

37

探検

THÁM HIỂM

たんけん

Thám hiểm

38

交換

GIAO HOÁN

こうかん

Chuyển đổi, trao đổi

39

換気

HOÁN KHÍ

かんき

Thông gió

40

変換

BIẾN HOÁN

へんかん

Hoán chuyển

41

支配

CHI PHỐI

しはい

Chi phối, ảnh hưởng

42

支援

CHI VIỆN

しえん

Chi viện, viện trợ

43

収支

THU CHI

しゅうし

Thu chi

44

改革

CẢI CÁCH

かいかく

Cải cách

45

改訂

CẢI ĐÍNH

かいてい

Đính chính

46

改進

CẢI TIỀN

かいしん

Cải tiến

47

放送

PHÓNG TỐNG

ほうそう

Phát sóng

48

開放

KHAI PHÓNG

かいほう

Mở cửa, tự do hóa

49

解放

GIẢI PHÓNG

かいほう

Giải phóng

50

財政

TÀI CHÍNH

ざいせい

Tài chính

51

政党

CHÍNH ĐẢNG

せいとう

Chính đảng

52

政治

CHÍNH TRỊ

せいじ

Chính trị

53

故郷

CỐ HƯƠNG

こきょう

Quê hương

54

故障

CỐ CHƯỚNG

こしょう

Hỏng hóc, trục trặc

55

事故

SỰ CỐ

じこ

Tai nạn

56

宗教

TÔN GIÁO

しゅうきょう

Tôn giáo

57

教材

GIÁO TÀI

きょうざい

Giáo trình, sách giáo khoa

58

教育

GIÁO DỤC

きょういく

Giáo dục

59

失敗

THẤT BẠI

しっぱい

Thua, thất bại

60

勝敗

THẮNG BẠI

しょうはい

Thắng bại

61

分散

PHÂN TÁN

ぶんさん

Phân tán

62

散歩

TẢN BỘ

さんぽ

Tản bộ, đi dạo

63

解散

GIẢI TÁN

かいさん

Giải tán

64

尊敬

TÔN KÍNH

そんけい

Tôn kính

65

敬語

KÍNH NGỮ

けいご

Kính ngữ