Bài- (6)ー会話

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

会話1

早退する
Về sớm

Từ vựng

Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán

Nghĩa

ねつっぽい n 熱っぽい NHIỆT  Hơi sốt
はかる v 測る TRẮC  Đo lường
~ど~ぶ   ~度~分    Độ, phút/phần

Bài đàm thoại

<社内で>
Trong công ty

ブラウン:

部長、午後早退したいんですが、よろしいでしょうか。
Trưởng phòng, chiều nay tôi muốn về sớm có được không ạ?

部長:

どうしたの?
Sao thế?

ブラウン:

どうも熱つっぽくて・・・。それで、さっき熱を測ったら、38度7部あって。
Chẳng hiểu sao mà tôi hơi sốt…Vì thế, khi đo nhiệt độ mới nãy là 38 độ 7.

部長:

そう。それは大変だ。かぜかね。

ブラウン:

ええ、たぶんそうだと思います。

部長:

そう。じゃ、今日はすぐ帰って休んだほうがいいよ。
Thế à. Vậy thì hôm nay nên về nhà ngay và nghỉ ngơi đấy.

ブラウン:

ええ、そうします。明日は大丈夫だと思いますので。申し訳ありません。
Vâng, tôi sẽ làm thế. Ngày mai tôi nghĩ là sẽ ổn nên. Xin lỗi anh.

会話2

社用車を借りる
Mượn xe công ty

Từ vựng

Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán

Nghĩa

かなり adv      Khá là
とおまわり n 遠回り VIÊN HỒI  Đi vòng

Bài đàm thoại

 

<社内で>
Trong công ty

ダニー:

課長、今日会社の車を使わせていただきたいんですが・・・。
Tổ trưởng, hôm nay tôi muốn được phép sử dụng xe công ty 

課長:

どうして?
Sao vậy?

ダニー :

MT産業へ行くもので・・・。
Là việc đến thương nghiệp MT

課長:

ああ、あそこは地下鉄だとかなり遠回りになってしまうのよね。
Aa, chỗ đó thì nếu là tàu điện ngầm thì mất công đi vòng khá xa nhỉ.

ダニー: 

そうなんですよ。
Đúng vậy đó ạ

課長:

何時から?
Từ mấy giờ thế?

ダニー:

3時です。
Từ 3 giờ ạ.

課長:

3時ね。(スケジュールを確認する)
3 giờ à. (Kiểm tra lịch)

ああ、2時半から部長がお使いになることになっていわね。
Aa, từ 2 giờ rưỡi xe được trưởng phòng sử dụng rồi.

ダニー:

じゃ、無理ですね。
Vậy là không được rồi nhỉ.

課長:

そうね。
Đúng vậy.

会話3

後でファックスを送る
Sẽ fax sau

Từ vựng

Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán

Nghĩa

てんじかい adv 展示会 TRIỄN LÃM HỘI Buổi triễn lãm

Bài đàm thoại

 

チン:オリエイタル商事 – Công ty Oriental

木村:ABCカンパニー – Công ty ABC

チん:

お電話変わりました。チンでございます。
Đã chuyển điện thoại rồi. Tôi là Chin.

木村:

ああ、チンさんですか。明日の展示会の会場ですが、実は場所がよくわからないんですよ。
Aa. Chin đấy à? về hội trường buổi triễn lãm ngày mai ấy mà, thật ra thì tôi không biết địa điểm

チン:

そうですか。会場までの地図はお持ちですか。
Vậy à? Vậy anh có bản đồ đến hội trường không?

木村:

あるんですが、ちょっとわかりにくくて・・・。
Có. nhưng mà hơi khó hiểu….

それで、詳しい地図をお持ちでしたら送っていただだけないんでしょうか。
Vậy nên nếu cô có bản đồ thi tiết thì có thể gửi cho tôi không?

チン:

かしこまりました。今、手元にないので、後ほどファクスさせていただいてもよろしでしょうか。
Tôi hiểu rồi. Bây giờ tôi không có sẵn nên lát nữa tôi sẽ fax qua sau được chứ ạ?

木村:

ええ、いいですよ。よろしくお願いします。
Vâng, được chứ. Xin nhờ cô.

チン:

承知しました。
Tôi hiểu rồi

では、明日、会場でお待ちしています。
Vậy ngày mai tôi sẽ chờ ở hội trường