紹介
紹介する
仕事で初対面の人に会ったり、ほかの会社を訪問したりする時には、必ず先に電話などでアポイントをとります。
Lúc gặp gỡ người lần đầu gặp vì công viện hay khi đến thăm công ty khác thì chắc chắn sẽ điện thoại hẹn trước.
この課では、自社の人や他社の人にアポイントをとる方法を勉強します。
Trong bài này chúng ta sẽ học phương pháp hẹn người công ty mình hoặc người công ty khác
クイズ
CDの会話を聞いて書いてください。
Hãy nghe hội thoại CD và viết ra.
ダニーさんは、誰と、いつ、どこで会う、何をしますか。
Anh Dany làm gì, gặp ở đâu, khi nào, với ai?
|
a. だれと |
b. いつ | c. どこであう | d. 何をする | |
| 1) | 川田 | 今日の6時 | 1階のロビー | 飲みに行く |
| 2) | 部長 | 今日の5時半 | 第2応接室 | 話をする |
| 3) | 江藤部長 | 明日の3時 | 部長室 | あいさつをする |
ビジネスコラム
飛び込み
Nhảy vào
ビジネスで他社を訪問する時、まず、アポイントをとるのが、いちばんていねいなやり方です。
Khi đến thăm công ty khác vì việc kinh doanh, trước tiên, việc lấy một cuộc hẹn là cách làm lịch sự nhất.
しかし、営業の仕事ではアポイントをとらないで突然訪問することもあります。
Tuy nhiên, trong việc kinh doanh cũng có những cuộc đến thăm đột ngột không hẹn trước.
その理由は、なるべく営業のアポイントを受けないようにしている会社があるからです。
Lý do đó là vì cũng có những công ty đang cố gắng không nhận những cuộc hẹn kinh doanh bán hàng càng nhiều càng tốt.
このようなアポイントのない訪問を、ビジネスでは「飛び込み」と言います。
Trong kinh doanh gọi những cuộc viếng thăm không hẹn trước như thế này là "Nhảy vào"
突然知らない会社を訪問するのは、プールの高い台からジャンプをして水の中に飛び込む時の気持ちと似ているからかもしれません。
Có lẽ là vì việc đến thăm công ty không biết một cách đột ngột giống như cảm giác đứng từ trên bục cao của hồ bơi và nhảy vào mặt nước.
実際に「飛び込み」をしている営業の人は多いそうですね。
Thật sự thì nghe nói là có nhiều người kinh doanh cũng đang thực hiện "nhảy vào"
また、営業成績がいい人ほど、たくさん「飛び込み」をしているそうです。
Hơn nữa, hình như là những người có thành tích kinh doanh bán hàng tốt đang thực hiện nhiều việc "nhảy vào"
あなたの国ではどうでしょうか。
Ở đất nước bạn thì sao?

