会話1
取次ぎを頼む
Nhờ truyền đạt
Từ vựng
| Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| らいかんしゃしょう | 来館者証 | LAI QUÁN GIẢ CHỨNG | Giấy vào tham quan | |
| みぎて | 右手 | KHẾ ƯỚC | Tay phải | |
| インタ-ホン | Điện thoại |
Bài đàm thoại

〈東京商事受付で〉(Quầy tiếp tân thương nghiệp Tokyo)
| 受付: |
いらっしゃいませ。 Xin chào quý khách |
| 中野: |
私、ABCカンパニーの中野と申しますが、総務部の吉田様にお取次ぎいただきたいんですが。 Tôi là Nakano của công ty ABC, tôi muốn nhờ nhắn với anh Ishida của phòng tổng vụ |
| 受付: |
失礼ですが、お約束がございますか。 Xin lỗi nhưng anh có hẹn không ạ? |
| 中野: |
ええ、11時にお約束をいただいております。 Có, tôi có hẹn lúc 11 giờ. |
| 受付: |
かしこまりました。それでは、恐れ入りますが、こちらに御社名とお名前をいただけますでしょうか。 N |
|
では、こちらが来館者証でございますので、お付けになって11階いらっしゃってください。 Vậy thì đây là thẻ vào tòa nhà, mời anh hãy lên quầy tiếp tân lầu 11 |
|
| 中野: |
はい。 Vâng |
| 受付: |
エレベーターホール右手のインターホンで437と押し頂きますと、吉田が参ります。 Khi anh nhấn 437 ở điện thoại bên phải sảnh thang máy thì anh Ishida sẽ tới. |
| 中野: |
437ですね。わかりました。ありがとうございました。 437 đúng nhỉ. Tôi hiểu rồi. Xin cảm ơn |
会話2
応接室で面会する
Gặp gỡ tại phòng tiếp khách
Từ vựng
| Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| めんかい(する) | n | 面会(する) | DIỆN HỘI | gặp gỡ |
| まったく | adv | 全く | TOÀN | Hoàn toàn |
| ニュアンス | n | Sắc thái, vẻ | ||
| ながいをする | 長居をする | TRƯỜNG CƯ | Ở lại lâu | |
| ひきとめる | v | 引き止める | DẪN CHỈ | Níu kéo lại, lưu giữ |
| わざわざ | adj | Mất công |
Bài đàm thoại

中野:ABCカンパニー Công ty ABC
オリガ・モロゾバ:ABCカンパニー Công ty ABC
吉田:東京商事 Thương nghiệp Tokyo
| 中野: |
今月より御社を担当させていただくことになりましたモロゾバをご紹介させていただきます。 Tôi xin phép giới thiệu Morozoba đã được quyết định sẽ phụ trách quý công ty từ tháng này |
| オリガ: |
はじめまして。モロゾバと申します。(名刺を渡す) Hân hạnh gặp anh. Tôi là Morozoba.(Trao danh thiếp) |
|
精いっぱいがんばりますので、よろしくお願いいたします。 Tôi sẽ cố gắng hết sức nên rất mong được giúp đỡ |
|
| 吉田: |
ちょうだいいたします。私、総務部の吉田と申します。(名刺を渡す) Tôi xin nhận. Tôi là Ishida của phòng tổng vụ |
|
よろしくお願いいたします。モロゾバさん、お国はどちらですか。 Xin nhờ anh giúp đỡ. Anh Morozoba, quê anh là nước nào? |
|
| オリガ: |
ロシアです。 NLà Nga |
| 吉田: |
日本語、お上手ですね。 Tiếng Nhật của anh thật giỏi |
| 中野: |
仕事の上でも、全く問題ありません。 Dù là công việc cũng không có vấn đề gì đâu ạ. |
| オリガ: |
いえ、日本語の細かいニュアンスまでは、なかなか・・・。 Dạ không, đến những cách nói chi tiết của tiếng NHật thì tôi vẫn còn kém lắm… |
| 吉田: |
いやいや、大したものではないよ。 Không không, không phải là vấn đề lớn đâu. |
|
これからいろいろお付き合いいただくことになると思いますので、どうぞよろしく。 Từ giờ sẽ có nhiều dịp gặp gỡ nên rất mong giúp đỡ |
|
| オリガ |
こちらこそ、よろしくお願いいたします。 Tôi cũng mong anh giúp đỡ |
| 中野: |
本日はこれで失礼させていただきます。すっかり長居をいたしまして・・・。 Ngày hôm nay tôi xin phép ở đây. Đã ở lại lâu rồi… |
| 吉田: |
いえ、こちらこそ、お忙しいところお引き止めいたしまして・・・。 Không, tôi cũng đã giữ anh lại trong lúc bận rộn thế mà… |
| オリガ: |
お時間をとっていただきまして誠にありがとうございました。 Xin cảm ơn anh đã dành thời gian |
| 吉田: |
わざわざごあいさつにおいでいただいてありがとうございました。 Cảm ơn anh đã cất công tới chào hỏi |
| 中野: |
とんでもないです。今後も今まで同様、どうぞよろしくお願いいたします。 KHông có gì đâu ạ. Cả bây giờ cả về sau cũng mong được giúp đỡ nhiều |
| 吉田: |
こちらこそ、よろしく。 Tôi cũng thế |