Hán tự – Kanji Look and Learn bài 15

Mã quảng cáo 1
VIỄN
ÂM
えん, おん
とお-い
NGHĨA
viễn phương, vĩnh viễn
遠
土曜日どようびとおくまでかけます

Thứ bảy tôi sẽ đi xa.

とおい : Xa
とおく : Phía xa, đằng xa
遠慮えんりょする : Khách khí, ngại ngùng, khách sáo
遠足えんそく : chuyến tham quan, dã ngoại
望遠鏡ぼうえんきょう : Kính viễn vọng
永遠えいえんの : Sự vĩnh viễn, vĩnh cữu
遠方えんぽう : xa lắc ,viễn ,đằng xa, phương xa
CẬN
ÂM
きん
ちか-い
NGHĨA
thân cận, cận thị, cận cảnh
近
おのでると、目的もくてきちかくなります

Hễ mà đốn cây bằng rìu thì nơi đến sẽ trở nên gần hơn.

ちかい : gần, cạnh, kề sát
ちかく :  Gần; cạnh; kề; kề bên; ngay cạnh
近所きんじょ : xóm giềng , hàng xóm
最近さいきん : gần nhất ,gần đây, mới đây
近頃ちかごろ : gần đây
近代的きんだいてきな : Hiện đại, người hiện đại, người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới
近視きんし : sự cận thị, tật cận thị
中近東ちゅうきんとう : Vùng cận trung cận đông
GIẢ
ÂM
しゃ
もの
NGHĨA
học giả, tác giả
者
だれでも、ごとにいていきます

Ngày qua ngày, ai rồi cũng sẽ già đi.

学者がくしゃ : Hiền triết, học giả
作者さくしゃ : tác giả
医者いしゃ : Bác sĩ
研究者けんきゅうしゃ : Nhà nghiên cứu
歯医者はいしゃ : Nha sĩ
記者きしゃ : Người viết báo
読者どくしゃ : Độc giả
若者わかもの : thanh niên, lớp trẻ, giới trẻ
THỬ
ÂM
しょ
あつ-い
NGHĨA
hè nóng
暑
太陽たいようしたひとあついです

Người đứng dưới mặt trời sẽ thấy nóng.

あつい : Nóng
あつい : Nóng bức
暑中しょちゅう見舞みまい : Sự thăm hỏi bố mẹ, họ hàng trong mùa hè 
残暑ざんしょ : Cái nóng còn sót lại của mùa hè
避暑地ひしょち : Khu nghỉ mát
HÀN
ÂM
かん
さ,さむ-い, さん
NGHĨA
lạnh
寒
さむに、ゆきうえ足跡あしあとのこしてあなたのいえまでました

Vào những ngày lạnh giá, tôi đến nhà bạn và để lại những dấu chân trên tuyết.

さむい : Lạnh
寒気さむけ : khí lạnh, hơi lạnh
寒気かんき : khí lạnh, hơi lạnh
寒帯かんたい : Hàn đới, xứ lạnh
寒風かんぷう : Hàn phong
TRỌNG, TRÙNG
ÂM
じゅう, ちょう
おも-い、かさ-なる
NGHĨA
trọng lượng; trùng phùng
重
1000さつほんおもいです

Một ngàn quyển sách (千)sẽ rất nặng.

おもい : Nặng
かさねる : Chồng lên
体重たいじゅう : Thể trọng, cân nặng
重役じゅうやく : giám đốc
重要じゅうような : Trọng yếu, quan trọng
貴重品きちょうひん : Vật phẩm quý báu; đồ quý giá
二重ふたえまぶた : Hai mí
KHINH
ÂM
けい
かる-い、かろ-やか
NGHĨA
khinh suất, khinh khi
軽
かるくるませばはしります

Chiếc xe hơi nhẹ sẽ chạy nếu ta đẩy bằng tay.

かるい : Nhẹ
手軽てがるな : Gọn nhẹ, dễ đem đi
気軽きがるに : Khoan khoái; dễ chịu; nhẹ nhõm; thoải mái
軽自動車けいじどうしゃ : Xe hạng nhỏ
かろやかに : Nhẹ nhàng, dễ dàng
軽率けいそつな : Khinh suất; không cẩn thận; bất cẩn
軽蔑けいべつ : Khinh miệt, xem thường, miệt thị
ĐÊ
ÂM
てい
ひく-い
NGHĨA
thấp, đê hèn, đê tiện
低
「どうしてわたし名前なまえ下線かせんけたんですか」「点数てんすうひくかったからです」

”Vì sao cô gạch dưới tên của em vậy?”
”Vì điểm của em bị thấp.”

ひくい : Thấp
最低さいてい : Tồi nhất, tồi tệ
低下ていか : sự giảm, sự kém đi, sự suy giảm
低温ていおん : Nhiệt độ thấp
低気圧ていきあつ : Áp suất thấp
高低こうてい : cao và thấp, lên và xuống, dao động, biến động
NHƯỢC
ÂM
じゃく
よわ-い
NGHĨA
nhược điểm, nhược tiểu
弱
小鳥ことりよわいです

Những con chim non yếu ớt.

よわい : Yếu
弱点じゃくてん : nhược điểm, điểm yếu
よわる : Suy nhược
病弱びょうじゃく : sự gầy yếu, sự gầy gò ốm yếu
弱肉強食じゃくにくきょうしょく : Việc con mạnh ăn thịt con yếu
弱気よわき : sự nhút nhát, sự nhát gan, sự rụt rè
ÁC, Ố
ÂM
あく, お
わる-い] 正しくない→惡[亞
NGHĨA
hung ác, độc ác; tăng ố
悪
かれらはおたがいにわる感情かんじょうっています

Họ có những tình cảm (心)không tốt về nhau.

わるい : Xấu, không tốt
悪口わるくち : sự nói xấu về ai đó
悪口わるぐち : sự nói xấu về ai đó
意地悪いじわるな : Tâm địa xấu
最悪さいあく : cái xấu nhất, cái tồi nhất
悪者わるもの : người xấu, kẻ xấu
悪魔あくま : yêu ma
あく : Sự xấu; không tốt
悪寒おかん : sự ớn lạnh; sự rùn mình
ÁM
ÂM
あん
くら-い
NGHĨA
ám sát
暗
なかくらく、おとだけこえます

Vì bên trong tối nên chỉ có thể nghe thấy âm thanh mà thôi.

くらい : Tối tăm
くら : Tối om
暗記あんきする : Học thuộc lòng
暗殺あんさつ : sự ám sát
THÁI
ÂM
たい, た
ふと-い
NGHĨA
thái dương, thái bình
太
ふと丸太まるたです

Khúc gỗ to tròn.

暗証あんしょう番号ばんごう : Số mật khẩu
ふとい : Mập, to
ふとる : Trở nên mập
太陽たいよう : Mặt trời
太鼓たいこ : Cái trống
皇太子こうたいし : Hoàng thái tử, thái tử
太平洋たいへいよう : Thái Bình Dương
丸太まるた : Khoanh gỗ tròn
ĐẬU
ÂM
とう, ず
まめ
NGHĨA
hạt đậu
豆
まめれる容器ようきです

Cái bát đựng đậu.

まめ : Hạt đậu
豆腐とうふ : Đậu hũ
コーヒーまめ : Hạt cà phê
枝豆えだまめ : Đậu xanh
大豆だいず : đậu tương
豆乳とうにゅう : Sữa đậu nành
納豆なっとう : Món đậu nành lên men
ĐOẢN
ÂM
たん
みじか-い
NGHĨA
đoản mệnh, sở đoản
短
まめみじかいです

Cả mũi tên (矢)lẫn hạt đậu (豆)đều ngắn.

みじかい : Ngắn
短所たんしょ : sở đoản, điểm yếu, nhược điểm
短期たんき : ngắn hạn
短期たんき大学だいがく : Cao đẳng
短編たんぺん : truyện ngắn
短気たんきな : Nóng nảy, nóng tính
短歌たんか : Đoản ca
QUANG
ÂM
こう
ひかり、ひか-る
NGHĨA
ánh sáng, nhật quang, quang minh
光
太陽たいよう光線こうせんかたちです

Hình dạng của các tia nắng mặt trời.

ひかり : Ánh sáng
ひかる : Chiếu sáng
観光かんこう : Tham quan, du lịch
日光にっこう : nắng,ánh mặt trời
光線こうせん : tia sáng
光景こうけい : Quang cảnh, phong cảnh
光熱費こうねつひ : Tiền điện, ga, nhiên liệu
PHONG
ÂM
ふう, ふ
かぜ
NGHĨA
phong ba, phong cách, phong tục
風
むしっぱでかぜをよけています

Côn trùng tránh gió bằng lá cây.

かぜ : Gió
台風たいふう : Bão lớn
風邪かぜ : cảm lạnh, cảm cúm
風呂ふろ : Bồn tắm
風船ふうせん : Khinh khí cầu
風景ふうけい : Phong cảnh
洋風ようふう : kiểu Tây
和風わふう : kiểu, phong cách Nhật
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict