遠
VIỄN
土曜日に遠くまで出かけます
Thứ bảy tôi sẽ đi xa.
遠い : Xa
遠く : Phía xa, đằng xa
遠慮する : Khách khí, ngại ngùng, khách sáo
遠足 : chuyến tham quan, dã ngoại
遠く : Phía xa, đằng xa
遠慮する : Khách khí, ngại ngùng, khách sáo
遠足 : chuyến tham quan, dã ngoại
望遠鏡 : Kính viễn vọng
永遠の : Sự vĩnh viễn, vĩnh cữu
遠方 : xa lắc ,viễn ,đằng xa, phương xa
永遠の : Sự vĩnh viễn, vĩnh cữu
遠方 : xa lắc ,viễn ,đằng xa, phương xa
近
CẬN
おので木を切ると、目的地が近くなります
Hễ mà đốn cây bằng rìu thì nơi đến sẽ trở nên gần hơn.
近い : gần, cạnh, kề sát
近く : Gần; cạnh; kề; kề bên; ngay cạnh
近所 : xóm giềng , hàng xóm
最近 : gần nhất ,gần đây, mới đây
近く : Gần; cạnh; kề; kề bên; ngay cạnh
近所 : xóm giềng , hàng xóm
最近 : gần nhất ,gần đây, mới đây
近頃 : gần đây
近代的な : Hiện đại, người hiện đại, người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới
近視 : sự cận thị, tật cận thị
中近東 : Vùng cận trung cận đông
近代的な : Hiện đại, người hiện đại, người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới
近視 : sự cận thị, tật cận thị
中近東 : Vùng cận trung cận đông
者
GIẢ
誰でも、日ごとに老いていきます
Ngày qua ngày, ai rồi cũng sẽ già đi.
学者 : Hiền triết, học giả
作者 : tác giả
医者 : Bác sĩ
研究者 : Nhà nghiên cứu
作者 : tác giả
医者 : Bác sĩ
研究者 : Nhà nghiên cứu
歯医者 : Nha sĩ
記者 : Người viết báo
読者 : Độc giả
若者 : thanh niên, lớp trẻ, giới trẻ
記者 : Người viết báo
読者 : Độc giả
若者 : thanh niên, lớp trẻ, giới trẻ
暑
THỬ
太陽の下の人は暑いです
Người đứng dưới mặt trời sẽ thấy nóng.
暑い : Nóng
蒸し暑い : Nóng bức
暑中見舞い : Sự thăm hỏi bố mẹ, họ hàng trong mùa hè
蒸し暑い : Nóng bức
暑中見舞い : Sự thăm hỏi bố mẹ, họ hàng trong mùa hè
残暑 : Cái nóng còn sót lại của mùa hè
避暑地 : Khu nghỉ mát
避暑地 : Khu nghỉ mát
寒
HÀN
寒い日に、雪の上に足跡を残してあなたの家まで来ました
Vào những ngày lạnh giá, tôi đến nhà bạn và để lại những dấu chân trên tuyết.
寒い : Lạnh
寒気 : khí lạnh, hơi lạnh
寒気 : khí lạnh, hơi lạnh
寒気 : khí lạnh, hơi lạnh
寒気 : khí lạnh, hơi lạnh
寒帯 : Hàn đới, xứ lạnh
寒風 : Hàn phong
寒風 : Hàn phong
重
TRỌNG, TRÙNG
1000冊の本は重いです
Một ngàn quyển sách (千)sẽ rất nặng.
重い : Nặng
重ねる : Chồng lên
体重 : Thể trọng, cân nặng
重役 : giám đốc
重ねる : Chồng lên
体重 : Thể trọng, cân nặng
重役 : giám đốc
重要な : Trọng yếu, quan trọng
貴重品 : Vật phẩm quý báu; đồ quý giá
二重瞼 : Hai mí
貴重品 : Vật phẩm quý báu; đồ quý giá
二重瞼 : Hai mí
軽
KHINH
軽い車は手で押せば走ります
Chiếc xe hơi nhẹ sẽ chạy nếu ta đẩy bằng tay.
軽い : Nhẹ
手軽な : Gọn nhẹ, dễ đem đi
気軽に : Khoan khoái; dễ chịu; nhẹ nhõm; thoải mái
軽自動車 : Xe hạng nhỏ
手軽な : Gọn nhẹ, dễ đem đi
気軽に : Khoan khoái; dễ chịu; nhẹ nhõm; thoải mái
軽自動車 : Xe hạng nhỏ
軽やかに : Nhẹ nhàng, dễ dàng
軽率な : Khinh suất; không cẩn thận; bất cẩn
軽蔑 : Khinh miệt, xem thường, miệt thị
軽率な : Khinh suất; không cẩn thận; bất cẩn
軽蔑 : Khinh miệt, xem thường, miệt thị
低
ĐÊ
「どうして私の名前に下線を付けたんですか」「点数が低かったからです」
”Vì sao cô gạch dưới tên của em vậy?”
”Vì điểm của em bị thấp.”
低い : Thấp
最低 : Tồi nhất, tồi tệ
低下 : sự giảm, sự kém đi, sự suy giảm
最低 : Tồi nhất, tồi tệ
低下 : sự giảm, sự kém đi, sự suy giảm
低温 : Nhiệt độ thấp
低気圧 : Áp suất thấp
高低 : cao và thấp, lên và xuống, dao động, biến động
低気圧 : Áp suất thấp
高低 : cao và thấp, lên và xuống, dao động, biến động
弱
NHƯỢC
小鳥は弱いです
Những con chim non yếu ớt.
弱い : Yếu
弱点 : nhược điểm, điểm yếu
弱る : Suy nhược
弱点 : nhược điểm, điểm yếu
弱る : Suy nhược
病弱 : sự gầy yếu, sự gầy gò ốm yếu
弱肉強食 : Việc con mạnh ăn thịt con yếu
弱気 : sự nhút nhát, sự nhát gan, sự rụt rè
弱肉強食 : Việc con mạnh ăn thịt con yếu
弱気 : sự nhút nhát, sự nhát gan, sự rụt rè
悪
ÁC, Ố
彼らはお互いに悪い感情を持っています
Họ có những tình cảm (心)không tốt về nhau.
悪い : Xấu, không tốt
悪口 : sự nói xấu về ai đó
悪口 : sự nói xấu về ai đó
意地悪な : Tâm địa xấu
最悪 : cái xấu nhất, cái tồi nhất
悪口 : sự nói xấu về ai đó
悪口 : sự nói xấu về ai đó
意地悪な : Tâm địa xấu
最悪 : cái xấu nhất, cái tồi nhất
悪者 : người xấu, kẻ xấu
悪魔 : yêu ma
悪 : Sự xấu; không tốt
悪寒 : sự ớn lạnh; sự rùn mình
悪魔 : yêu ma
悪 : Sự xấu; không tốt
悪寒 : sự ớn lạnh; sự rùn mình
暗
ÁM
中は暗く、音だけ聞こえます
Vì bên trong tối nên chỉ có thể nghe thấy âm thanh mà thôi.
暗い : Tối tăm
真っ暗 : Tối om
真っ暗 : Tối om
暗記する : Học thuộc lòng
暗殺 : sự ám sát
暗殺 : sự ám sát
太
THÁI
太い丸太です
Khúc gỗ to tròn.
暗証番号 : Số mật khẩu
太い : Mập, to
太る : Trở nên mập
太陽 : Mặt trời
太い : Mập, to
太る : Trở nên mập
太陽 : Mặt trời
太鼓 : Cái trống
皇太子 : Hoàng thái tử, thái tử
太平洋 : Thái Bình Dương
丸太 : Khoanh gỗ tròn
皇太子 : Hoàng thái tử, thái tử
太平洋 : Thái Bình Dương
丸太 : Khoanh gỗ tròn
豆
ĐẬU
豆を入れる容器です
Cái bát đựng đậu.
豆 : Hạt đậu
豆腐 : Đậu hũ
コーヒー豆 : Hạt cà phê
枝豆 : Đậu xanh
豆腐 : Đậu hũ
コーヒー豆 : Hạt cà phê
枝豆 : Đậu xanh
大豆 : đậu tương
豆乳 : Sữa đậu nành
納豆 : Món đậu nành lên men
豆乳 : Sữa đậu nành
納豆 : Món đậu nành lên men
短
ĐOẢN
矢も豆も短いです
Cả mũi tên (矢)lẫn hạt đậu (豆)đều ngắn.
短い : Ngắn
短所 : sở đoản, điểm yếu, nhược điểm
短期 : ngắn hạn
短期大学 : Cao đẳng
短所 : sở đoản, điểm yếu, nhược điểm
短期 : ngắn hạn
短期大学 : Cao đẳng
短編 : truyện ngắn
短気な : Nóng nảy, nóng tính
短歌 : Đoản ca
短気な : Nóng nảy, nóng tính
短歌 : Đoản ca
光
QUANG
太陽の光線の形です
Hình dạng của các tia nắng mặt trời.
光 : Ánh sáng
光る : Chiếu sáng
観光 : Tham quan, du lịch
日光 : nắng,ánh mặt trời
光る : Chiếu sáng
観光 : Tham quan, du lịch
日光 : nắng,ánh mặt trời
光線 : tia sáng
光景 : Quang cảnh, phong cảnh
光熱費 : Tiền điện, ga, nhiên liệu
光景 : Quang cảnh, phong cảnh
光熱費 : Tiền điện, ga, nhiên liệu
風
PHONG
虫が葉っぱで風をよけています
Côn trùng tránh gió bằng lá cây.
風 : Gió
台風 : Bão lớn
風邪 : cảm lạnh, cảm cúm
お風呂 : Bồn tắm
台風 : Bão lớn
風邪 : cảm lạnh, cảm cúm
お風呂 : Bồn tắm
風船 : Khinh khí cầu
風景 : Phong cảnh
洋風 : kiểu Tây
和風 : kiểu, phong cách Nhật
風景 : Phong cảnh
洋風 : kiểu Tây
和風 : kiểu, phong cách Nhật