Hán tự – Kanji Look and Learn bài 16

運
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
運
車(くるま)がマットレスを運(はこ)びます

Chiếc xe chở tấm nệm.

運(はこ)ぶ : vận chuyển
運転(うんてん) : sự lái (xe), sự vận hành (máy móc)
運転手(うんてんしゅ) : Tài xế
運動(うんどう) : sự vận động, việc chơi thể thao
運(うん)がいい : Vận mệnh tốt, may mắn
不運(ふうん) : xấu số, đen đủi
運命(うんめい) : vận mệnh
運賃(うんちん) : tiền cước
動
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
動
力(ちから)を入(い)れて思(おも)い本(ほん)を動(うご)かします

Dùng sức lực (力) dịch chuyển quyển sách nặng(重).

動(うご)く : Di chuyển, chạy máy
運動(うんどう) : sự vận động, việc chơi thể thao
自動車(じどうしゃ) : Xe ô tô
動物(どうぶつ) : Động vật
活動(かつどう) : Hoạt động
感動(かんどう)する : Cảm động
動詞(どうし) : động từ
自動(じどう)ドア : Cửa tự động
止
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
止
信号(しんごう)は赤(あか)です。止(と)まれ!

Đèn tín hiệu màu đỏ. Hãy dừng lại!

止(とま)る : Dừng
止(と)める : Ngăn cản, làm dừng
中止(ちゅうし) : sự cấm, sự ngừng
止(とま)れ : Dừng lại (biển báo giao thông)
禁止(きんし)する : Cấm chỉ
停止(ていし)する : ĐÌnh chỉ
廃止(はいし)する : Hủy bỏ, bãi bỏ
防止(ぼうし)する : Đề phòng
歩
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
歩
巣(す)こち止(と)まって、また歩(ある)きましょう

Dừng lại (止)một chút (少)rồi bước đi tiếp!

歩(ある)く : Đi bộ, bước
散歩(さんぽ)する : Đi dạo
一歩(いっぽ) : Một bước
進歩(しんぽ) : Sự tiến bộ
歩道(ほどう) : Vỉa hè, đường dành cho người đi bộ
歩(あゆ)み : Sự đi bộ, bước chân
歩合(ぶあい) : tiền hoa hồng tỉ suất, tỉ giá, phần trăm lãi suất
歩行者(ほこうしゃ) : Kẻ bộ hành, người đi bộ
使
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
使
人(ひと)を使(つか)います

Dùng người.

使(つか)う : Sử dụng
大使館(たいしかん) : Đại sứ quán
大使(たいし) : Đại sứ
使用中(しようちゅう) : Tình trạng đang sử dụng
使命(しめい) : Sứ mệnh
天使(てんし) : Thiên sứ
お使(つか)い : Mục đích, việc sử dụng
送
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
送
だれかがプレゼントを送(おく)ってくれました

Ai đó đã gửi cho tôi một món quà.

送(おく)る : gửi; truyền
放送(ほうそう) : Sự phát thanh
郵送(ゆうそう)する : Gởi bằng thư
送料(そうりょう) : Cước phí
送別会(そうべつかい) : Tiệc chia tay
送信(そうしん)する : Phát thanh, truyền hình
見送(みおく)る : Đưa tiễn
回送(かいそう)電車(でんしゃ) : Tàu không dùng để chở hành khách
洗
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
洗
先生(せんせい)が手(て)を洗(あら)いに行(い)きます

Thầy giáo đi (先生)rửa tay.

洗(あら)う : Rửa
お手洗(てあら)い : Nhà vệ sinh
選択(せんたく)する : Giặc giũ
洗剤(せんざい) : Xà bông
洗顔(せんがん) : Việc rửa mặt
洗礼(せんれい) : Lễ rửa tội
急
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
急
急(いそ)げば大丈夫(だいじょうぶ)

”Nếu nhanh lên thì tôi sẽ không sao.”

急(きゅう)に : Đột nhiên
急(いそ)ぐ : Gấp, vội vàng, nhanh chóng
急行(きゅうこう) : tốc hành
特急(とっきゅう) : tàu tốc hành sự hỏa tốc
至急(しきゅう) : Cấp tốc, khẩn cấp
緊急(きんきゅう) : sự cấp bách, sự khẩn cấp, cấp bách, khẩn cấp
救急車(きゅうきゅうしゃ) : Xe cấp cứu
急用(きゅうよう) : Việc gấp
開
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
開
二人(ふたり)の人(ひと)が門(もん)を開(ひら)けます

Hai người mở cổng (門).

開(あ)く : Mở ra
開(あ)ける : Mở , khai thông
開(ひら)く : Mở
開始(かいし)する : Khởi đầu, bắt đầu
開店(かいてん) : Mở cửa hàng
公開(こうかい) : Sự công khai, công bố
開会式(かいかいしき) : Lễ khai trương,khai mạc
閉
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
閉
人(ひと)が門(もん)を閉(し)めます

Một người sẽ đóng cổng (門).

閉(し)まる : Đóng (tự động từ)
閉(し)める : Làm đóng lại
閉(と)じる : Gấp lại, đóng lại, Kết thúc
閉会(へいかい)する : Bế mạc
閉店(へいてん) : sự đóng cửa hàng
閉鎖(へいさ) : Sự phong bế, sự phong tỏa
閉口(へいこう)する : Câm lặng, nín lặng, chịu đựng
押
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
押
標識(ひょうしき)を押(お)してみました

Tôi đã thử đẩy biển báo.

押(お)す : Ấn, bấm, đẩy
押入(おしい)れ : Tủ áp tường
押(お)さえる : Giữ, nắm bắt
押(お)し出(だ)す : Nặng
押収(おうしゅう)する : Tịch thu
引
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
引
弓(ゆみ)とつるです。引(ひ)っ張(ぱ)るのは、つるの部分(ぶぶん)です

Cây cung và sợi dây. Phần để kéo chính là sợi dây.

引(ひ)く : Kéo, trừ
引(ひ)き出(だ)し : Ngăn kéo
引(ひ)き出(だ)す : Kéo ra
引(ひ)っ越(こ)す : Chuyển ra
引(ひ)き分(わ)け : Hòa, huề, ngang điểm
割(わ)り引(び)き : Sự giảm giá
引用(いんよう) : Sự trích dẫn
引力(いんりょく) : Lực hấp dấn, lực hút
思
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
思
田(た)んぼで、心(こころ)から好(す)きな人(ひと)のことを思(おも)います

Bên đồng ruộng (田), tôi nghĩ về người yêu trong lòng mình(心).

思(おも)う : Nghĩ
思(おも)い出(だ)す : Nhớ ra
思(おも)い出(で) : Kỉ niệm
思(おも)いがけない : Không ngờ tới, ngoại dự định
思(おも)いきり : dứt khoát, quyết tâm
不思議(ふしぎ)な : Bí ẩn, thần kì
思想(しそう) : ý tưởng ,tư tưởng
知
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
知
大(おお)きい口(くち)の人(ひと)は、なんでも知(し)っています

Người có miệng to biết mọi thứ.

知(し)る : Biết, nhận ra
知(し)らせる : Thông báo
知(し)り合(あ)い : Người quen
承知(しょうち)する : Biết rõ, hiểu rõ
知人(ちじん) : Người quen, quen biết
知識(ちしき) : Tri thức, kiến thức
知性(ちせい) : sự thông minh
知事(ちじ) : người đứng đầu một tỉnh (của Nhật Bản)
考
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
考
人(ひと)がなぜ老(お)いるか考(かんが)えます

Tôi suy nghĩ lý do vì sao người ta già đi.

考(かんが)える : Suy nghĩ
考(かんが)え : Sự suy nghĩ
考(かんが)え方(かた) : Cách suy nghĩ
参考(さんこう) : Sự tham khảo
考慮(こうりょ)する : Xem xét, suy tính
考古学(こうこがく) : khảo cổ học
参考書(さんこうしょ) : Sách tham khảo
死
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
死
「タヒチに死(し)す」っていう小説(しょうせつ)あったっけ」「ないよ」

Nghe nói có tiểu thuyết [chết ở tahiti] nhỉ? Không có đâu

死(し)ぬ : Chết
死(し) : Cái chết
死体(したい) : Xác chết
必死(ひっし) : Quyết tâm
死亡(しぼう) : Tử vong
安楽死(あんらくし) : Ra đi nhẹ nhàng
死者(ししゃ) : Người chết
死語(しご) : lời nói của người chết

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict