Hán tự – Kanji Look and Learn bài 19

Mã quảng cáo 1
ĐẦU
ÂM
とう, ず, と
あたま、かしら
NGHĨA
đầu não
頭
まめみたいなあたまでしょ

Đầu của tôi trông giống hạt đậu.

あたま : Cái đầu
頭痛ずつう : Sự đau đầu
先頭せんとう : sự dẫn đầu, tiên phong
二頭にとう : 2 con (trâu, bò,…)
頭脳ずのう : Bộ não, đầu óc, trí óc
頭文字かしらもじ : Kí tự đầu tiên
音頭おんど : Người hát chính trong hợp xướng
店頭てんとう : Quaầy hàng, quầy thi tiền
NHAN
ÂM
がん
かお
NGHĨA
nhan sắc, hồng nhan
顔
あたまから帽子ぼうしると、あたまきずえます

Khi gỡ nón ra khỏi đầu thì thấy các vết xước trên mặt.

かお : Khuôn mặt
笑顔えがお : Khuôn mặt tươi cười
洗顔せんがん : Sự rửa mặt
かおつき : Sắc mặt, bộ mặt, bề ngoài
似顔絵にがおえ : Tranh chân dung
THANH
ÂM
せい, しょう
こえ, こわ-
NGHĨA
âm thanh, thanh điệu
声
さむらいがのところで「エロ」とこえしている

Võ sĩ đạo (士)cất giọng phát ra âm thanh 「コエ」ở bên cửa.

こえ : tiếng nói
音声学おんせいがく : Ngữ âm học
こえがわり : Thay đổi giọng
擬声語ぎせいご : Từ tượng thanh
声楽せいがく : Thanh nhạc
声優せいゆう : Diễn viên lồng tiếng
声色こわいろ : Thanh sắc, giọng
ĐẶC
ÂM
とく
NGHĨA
đặc biệt, đặc công
特
ヒンズー今日きょう寺院じいんでは、うし特別とくべつ動物どうぶつです

Bò là một con vật đặc biệt ở đền thờ của đạo Hindu.

特別とくべつな : Đặc biệt
とくに : Nhất là, đặc biệt là
特急とっきゅう電車でんしゃ : tàu tốc hành
独特どくとくな : Độc đáo
特色とくしょく : Đặc sắc, đặc điểm, ưu điểm nổi bật
特徴とくちょう : Đặc trưng
特技とくぎ : Kỹ thuật, kỹ năng đặc biệt
BIỆT
ÂM
べつ
わか-れる
NGHĨA
biệt li, đặc biệt, tạm biệt
別
包丁ほうちょうにく一万いちまんれにけました

Chia thịt ra thành 10.000 miếng bằng dao.

わかれる : Phân chia, chia lìa
特別とくべつな : Đặc biệt
べつに : Khác, ngoài ra
べつの : Cái khác
別々べつべつに : Riêng biệt
性別せいべつ : Giới tính
差別さべつ : Sự phân biệt
別荘べっそう : Biệt thự
TRÚC
ÂM
ちく
たか,たけ
NGHĨA
trúc
竹
たけかたちです

Hình dạng của cây tre.

たけ : Tre, trúc
たけ : Măng
竹林ちくりん : Rừng trúc
HỢP
ÂM
ごう, が, か
あ-う
NGHĨA
thích hợp, hội họp, hợp lí
合
はこふたっています

Cái hộp và nắp của nó vừa vặn với nhau.

う : Gặp
試合しあい : cuộc thi đấu, trận đấu
う : Kịp, kịp giờ
都合つごう : tình huống, hoàn cảnh, điều kiện
場合ばあい : Trường hợp
似合にあう : Hợp
う : Kết hợp; giao tiếp; liên kết
合宿がっしゅく : trại huấn luyện, trại tập trung để rèn luyện
CẦM
ÂM
きん
こと
NGHĨA
đàn, độc huyền cầm
琴
わたしたちのこえはこのたけはことふたのようにいました

Câu trả lời của chúng tôi rất khớp giống như cái hộp tre và nắp của nó.

こたえる : Trả lời
こたえ : Câu trả lời
答案とうあん : Giấy thi
回答かいとう : sự trả lời, hồi đáp
解答かいとう : sự trả lời, giải pháp
返答へんとう : sự trả lời, sự đáp lời
CHÍNH
ÂM
せい, しょう
ただ-しい、まさ-に
NGHĨA
chính đáng, chính nghĩa, chân chính
正
赤信号あかしんごうまるのは、ただしいことです

Việc dừng lại khi đèn đỏ là việc làm đúng đắn.

正月しょうがつ : Tết
ただしい : Đúng, chính xác, chân thật
正式せいしきな : Chính thức
正午しょうご : buổi trưa, giữa ngày, ban trưa
正直しょうじきな : Chính trực; thành thực
正確せいかくな : Chính xác
正解せいかい : sự giải thích đúng, sự giải thích chính xác
まさに : Đúng đắn, chính xác
ĐỒNG
ÂM
どう
おな-じ
NGHĨA
đồng nhất, tương đồng
同
はいってくるひとてくるひとも、おな出入でいぐち使つかいます

Người ra kẻ vào đều sử dụng chung lối ra vào.

おなじ : Bằng nhau,Sự giống nhau;
同時どうじ : sự đồng thời, sự cùng lúc
同僚どうりょう : Đồng nghiệp
共同きょうどう : cộng đồng, sự liên hiệp, liên đới
同級生どうきゅうせい : Bạn cùng khoá; bạn cùng lớp
同情どうじょうする : Cảm thông; đồng cảm; đồng tình
同封どうふうする : Gửi kèm theo
KÊ, KẾ
ÂM
けい
はか-る
NGHĨA
thống kê; kế hoạch, kế toán
計
かぞえて時間じかんはかりましょう「いち、…、じゅう

”Chúng ta hãy tính thời gian bằng cách đếm.”
”1, 2, .......10.”

時計とけい : đồng hồ
計画けいかく : Kế hoạch, chương trình, phương án
合計ごうけい : tổng số
はかる : Đo, đặt kế hoạch
会計かいけい : Tính toán
統計とうけい : Thống kê
計算けいさんする : Tính; tính toán
家計かけい : tài chính gia đình
KINH
ÂM
きょう, けい
みやこ
NGHĨA
kinh đô, kinh thành
京
おかうえいえち、それはみやこになりました

Căn nhà được xây trên đồi, nó trở thành thủ đô.

東京とうきょう : Tokyo
京子きょうこ : Kyoko( tên1 người phụ nữ Nhật)
京都きょうと : Kyoto
京阪神けいはんしん : Kyoto- Osaka - Kobe
上京じょうきょうする : Đi đến Tokyo
TẬP
ÂM
しゅう
あつ-める
NGHĨA
tập hợp, tụ tập
集
とりあつまっています

Những con chim tụ tập trên cây.

あつめる : Thu thập, thu gon (tha động từ)
あつまる : Tập trung , tập hợp (tự động từ)
募集ぼしゅうする : Tuyển dụng
集会しゅうかい : tụ họp
集中しゅうちゅう : tập trung, chú tâm
集団しゅうだん : tập thể, tập đoàn
つどう : Gom lại
BẤT
ÂM
ふ, ぶ
NGHĨA
bất công, bất bình đẳng, bất tài
不
T(true)じゃありません

Không đúng.

不便ふべんな : Bất tiện
不安ふあんな : Bất an
不思議ふしぎな : Bí ẩn, thần kì
不幸ふこう : số đen, bất hạnh, không may mắn
水不足みずぶそく : Tình trạng thiếu nước
不可能ふかのうな : Không có khả năng; làm không được; không thực hiện được
不公平ふこうへいな : Không công bằng; bất công
不景気ふけいき : Khó khăn (kinh doanh); không chạy (buôn bán); ế ẩm
便
TIỆN
ÂM
べん, びん
たよ-り
NGHĨA
thuận tiện
便
郵便ゆうびん位置いちとどいたら便利べんりですね

Nếu thư đến trong vòng 1 ngày thì tiện lợi nhỉ.

不便ふべんな : Bất tiện
便利べんりな : Thuận tiện; tiện lợi
郵便局ゆうびんきょく : Bưu điện
便たより : Thư; âm tín; tin tức
便所べんじょ : nhà vệ sinh, toa lét
航空便こうくうびん : Bưu phẩm gởi bằng đường hàng không
船便ふなびん : Gởi bằng đường tàu
便びんせん : Giấy viết thư
便びん : Sự thuận tiện
ÂM
も-って
NGHĨA
dĩ tiền, dĩ vãng
以
ここがスタートラインです

Chỗ này là vạch xuất phát.

以上いじょう : ~trở lên
以下いか : ~trở xuống
以外いがい : ~ngoài ra
以内いない : ~trong vòng
以前いぜん : trước kia
以後いご : sau đó, từ sau đó, từ sau khi
以来いらい : kể từ~
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict