Hán tự – Kanji Look and Learn bài 2

Mã quảng cáo 1
NHẬT
ÂM
にち, じつ
NGHĨA
mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo
日
さまかたちです

Hình dạng của mặt trời

日曜日にちようび : Chủ nhật
日本にほん : Nhật Bản
日本にっぽん : Nhật Bản
今日きょう : Hôm nay
三日みっか : 3 ngày, ngày mồng 3
毎日まいにち : thường ngày, mỗi ngày, hàng ngày
日記にっき : Nhật kí
はは : Ngày của mẹ
休日きゅうじつ : Ngày nghỉ
NGUYỆT
ÂM
げつ, がつ
つき
NGHĨA
mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực
月
三日みっかづきかたちです

Hình dạng của mặt trăng lưỡi liềm

一月いちがつ : tháng giêng
月曜日げつようび : Thứ 2
今月こんげつ : Tháng này
つき : Mặt trăng
いっげつ : 1 tháng
毎月まいつき : hàng tháng, mỗi tháng
来月らいげつ : Tháng sau
正月しょうがつ : Tết
HỎA
ÂM
NGHĨA
lửa
火
かたちです

Hình dạng của ngọn lữa

火曜日かようび : Thứ 3
: Lửa
火事かじ : Vụ cháy
火山かざん : Núi lửa
花火はなび : Pháo hoa
火星かせい : Sao hỏa
消火器しょうかき : Dụng cụ chữa cháy
火災かさい : Hỏa hoạn
THỦY
ÂM
すい
みず、みな
NGHĨA
thủy điện
水
たきみずしぶきをあげています

Thác nước phun nước

水曜日すいようび : Thứ 4
みず : Nước
水泳すいえい : Bơi lội
水道すいどう : Nước máy
海水浴かいすいよく : Việc tắm biẻn
水着みずぎ : Áo tắm
香水こうすい : Nước hoa
鼻水はなみず : Nước mũi
MỘC
ÂM
ぼく, もく
NGHĨA
cây, gỗ
木
かたちです

Hình dạng cái cây

木曜日もくようび : Thứ 5
: Cái cây
木綿もめん : bông, cốt tông, cô-tông
木村きむらさん : anh, chị Kimura
木星もくせい : Sao mộc
大木たいぼく : Cây cổ thụ
材木ざいもく : Gỗ, đồ mộc
木陰こかげ : bóng râm
KIM
ÂM
きん, こん
かね
NGHĨA
hoàng kim, kim ngân
金
やましたきんがあるそうです

Nghe nói dưới núi có vàng(金)

金曜日きんようび : Thứ 6
かね : Tiền
金持かねもち : Người giàu có
料金りょうきん : Tiền cước, tiền thù lao
奨学金しょうがくきん : Học bổng
現金げんきん : Tiền mặt
税金ぜいきん : thuế, tiền thuế
かなづち : Cái búa
THỔ
ÂM
ど, と
つち
NGHĨA
thổ địa, thổ công
土
つちからました

Hạt mầm đâm chồi từ mặt đất(土)

土曜日どようび : Thứ 7
つち : Đất
土産みやげ : Quà lưu niệm
土地とち : Đất đai, lãnh thổ
土星どせい : Sao thổ
粘土ねんど : Đất sét
土台どだい : nền tảng, cơ sở, nền, móng
土足どそく厳禁げんきん : Nghiêm cấm chân bẩn
DIỆU
ÂM
よう
NGHĨA
ngày trong tuần
曜
しゅうはじまりに、とりがピヨピヨときます

Đầu tuần chim sẽ hót: ”Piyo piyo”

日曜日にちようび : Chủ nhật
月曜日げつようび : Thứ hai
火曜日かようび : Thứ ba
水曜日すいようび : Thứ tư
木曜日もくようび : Thứ năm
金曜日きんようび : Thứ sáu
土曜日どようび : Thứ bảy
曜日ようび : Ngày trong tuần
BẢN
ÂM
ほん
もと
NGHĨA
sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất
本
ここがのもとです。[一]でしるしをつけましょう

Đây là gốc của cái cây. Hãy đánh dấu 「一」

ほん : Sách
日本にほん : Nhật bản
日本にっぽん : Nhật bản
一本いっぽん : 1 chai, 1 ly, 1 cây, … (đếm vật dài)
二本にほん : 2 chai, 2 ly, 2 cây …
三本さんぼん : 3 chai, 3 ly, 3 cây …
日本語にほんご : Tiếng Nhật
山本やまもとさん : anh, chị Yamamoto
NHÂN
ÂM
じん, にん
ひと
NGHĨA
nhân vật
人
ひと日本にほんあしっています

Con người đứng bằng 2 chân

ひと : Người
日本人にほんじん : Người Nhật
一人ひとり : 1 người
二人ふたり : 2 người
三人さんにん : 3 người
一人ひとりで : 1 mình
大人おとな : người lớn, người trưởng thành
おんなひと : Người phụ nữ
KIM
ÂM
こん, きん
いま
NGHĨA
đương kim, kim nhật
今
いまなにをしているの?」 「いえで、ラララとうたっているの」

Bây giờ bạn đang làm gì? Tôi đang ở nhà hát la la la

いま : Bây giờ, hiện tại
今月こんげつ : Tháng này
今日きょう : Hôm nay
今晩こんばん : Tối nay
今週こんしゅう : Tuần này
今年ことし : Năm nay
今朝けさ : Sáng nay
今度こんど : Lần này
TỰ
ÂM
てら
NGHĨA
chùa
寺
ほら、つちうえにおてらがあります

Nhìn này, có ngôi chùa trên mặt đất kìa!

(お)てら : Chùa
寺院じいん : Tu viện, thiền lâm
山寺やまでら : Tu viện trên núi
清水寺きよみずでら : Chùa Kyomizu
金閣寺きんかくじ : Chùa Kinkaku (chùa vàng)
THỜI
ÂM
とき
NGHĨA
thời gian
時
むかし人々ひとびとはおてらかねらして、時間じかんらせました

Ngày xưa, người ta rung chuông chùa để báo giờ.

一時いちじ : 1 giờ
時々ときどき : Thỉnh thoảng
時間じかん : Thời gian
一時間いちじかん : 1 tiếng
時計とけい : Đồng hồ
そのとき : Lúc ấy
時代じだい : Thời đại
時刻表じこくひょう : Bảng hướng dẫn thời gian (lịch trình), bảng tra giờ tàu (xe…)
BÁN
ÂM
はん
なか-ば
NGHĨA
bán cầu, bán nguyệt
半
三本さんぼんせん半分はんぶんりましょう。あれ、最初さいしょせんしかれません

Hãy cắt 3 đường ra làm đôi.
Ủa, chỉ cắt đường đầu tiên thôi.

三時半さんじはん : 3 giờ rưỡi
半分はんぶん : Một nửa
半島はんとう : Bán đảo
半年はんとし : Nửa năm
前半ぜんはん : nửa đầu, hiệp một
半額はんがく : Nửa gía
一月いちがつなかば : Giữa tháng 1
ĐAO
ÂM
とう
かたな
NGHĨA
cái đao
刀
かたなかたちです

Hình dạng của con dao

かたな : Cây đao, kiếm
日本刀にほんとう : Kiếm Nhật
短刀たんとう : Cây đao ngắn ( Đoản dao)
PHÂN
ÂM
ぶん, ふん, ぶ
わ-ける
NGHĨA
phân số, phân chia
分
かたな半分はんぶんりましょう

Hãy chia nó ra phân nửa bằng con dao!

五分ごふん : 5 phút
十分じっぷん : 10 phút
十分じゅっぷん : 10 phút
半分はんぶん : 1 nửa
かる : Hiểu
自分じぶん : Tự mình
気分きぶん : Tâm tư, tinh thần
十分じゅうぶん : Đủ
ける : Chia
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict