Hán tự – Kanji Look and Learn bài 24

Mã quảng cáo 1
TOÀN
ÂM
ぜん
すべ-て、まった-く、まっと-う
NGHĨA
toàn bộ
全
王様おうさまやまにある全部ぜんぶもの統治とうちしています

Nhà vua thống trị toàn bộ những thứ có trên núi.

全部ぜんぶ : toàn bộ
安全あんぜん : an toàn
全国ぜんこく : toàn quốc, khắp nước
全員ぜんいん : tất cả mọi người
まったく : hoàn toàn
完全かんぜんな : hoàn thành
全力ぜんりょく : toàn lực
すべて : tất cả
BỘ
ÂM
NGHĨA
bộ môn, bộ phận
部
バスていのところに、ひとっています

Một người đang đứng trong khu vực trạm chờ xe buýt.

全部ぜんぶ : toàn bộ
部屋へや : căn phòng
部長ぶちょう : trưởng phòng
一部いちぶ : một bộ phận
テニス : Câu lạc bộ quần vợt
工学部こうがくぶ : khoa kỹ thuật công nghiệp
大部分だいぶぶん : đại bộ phận, phần lớn
TẤT
ÂM
ひつ
かなら-ず
NGHĨA
tất nhiên, tất yếu
必
あなたのハートはかなら射止いとめてみせます

Anh nhất định sẽ bắn trúng tim em cho xem.

必要ひつような : cần thiết, thiết yếu
かならず : Nhất định, chắn chắn
かならずしも : không nhất thiết, không hẳn thế
必死ひっし : sự quyết tâm
必修ひっしゅう : sự cần phải học, cái cần phải sửa
必需品ひつじゅひん : Mặt hàng nhu yếu; nhu yếu phẩm 
YÊU, YẾU
ÂM
よう
い-る
NGHĨA
yêu cầu; chủ yếu
要
おんなひとはかばんに必要ひつようものれています

Phụ nữ cất những vật cần thiết trong giỏ.

る : cần thiết
必要ひつような : cần thiết, thiết yếu
重要じゅうような : trọng yếu
不要ふような : Không cần thiết
要求ようきゅう : yêu cầu, đòi hỏi
要約ようやく : sự tóm lược, sự khái quát
ようするに : tóm lại, nói một cách khác là
主要しゅような : chủ yếu
ÂM
NGHĨA
hành lí
荷
その荷物にもつからくさえます。なかなにはいっていますか

Tôi nhìn thấy cỏ từ hành lý đó. Có cái gì trong đó vậy?

荷物にもつ : hành lý
荷造にづくり : đóng hàng, đóng gói hành lý
おもに : chủ yếu
入荷にゅうか : nhập hàng
出荷しゅっか : xuất hàng
DO
ÂM
ゆ, ゆう, ゆい
よし
NGHĨA
tự do, lí do
由
はこけないでください。こわいものがてくるかもしれませんから

Đừng mở cái hộp ra. Vì không chừng sẽ có vật gì đó đáng sợ xuất hiện ra.

自由じゆう : tự do
理由りゆう : lý do
パリ経由けいゆ : Quá cảnh Paris
不自由ふじゆうな : Khoông tự do, tàn phế
由来ゆらい : nòi giống, nguồn
由緒ゆいしょある : nối tiếp lịch sử, truyền thống
GIỚI
ÂM
-
とど-ける
NGHĨA
đưa đến
届
小包こづつみとどけられました

Gói hàng đã được đưa đến nhà tôi.

とどける : đưa đến, gởi đến, chuyển đến
とどく : được chuyến đến
婚姻こんいんとどけ : đơn đăng ký kết hôn
欠席届けっせきとどけ : Đơn xin nghỉ, đơn xin phép
とどる : báo cáo, tường thuật
LỢI
ÂM
き-く、とし
NGHĨA
phúc lợi, lợi ích
利
いねって、利益りえきます

Gặt lúa và thu lợi.

便利べんりな : thuận tiện, tiện lợi
利用りようする : sử dụng, áp dụng
利益りえき : lợi ích, lợi nhuận
利口りこうな : lanh lợi, thông minh
権利けんり : quyền lợi
利子りし : tiền lời, lợi tức, lãi (ngân hàng)
左利ひだりきき : thuận tay trái
PHẤT
ÂM
ふつ
はら-う] 拭(ぬぐ)う、除き去る→拂[弗
NGHĨA
trả tiền
払
わたしがおかねはらいます

Tôi sẽ trả tiền.

はらう : trả (tiền)
支払しはらい : thanh toán
はらもどす : trả lại tiền
はらむ : đóng, giao nộp
払拭ふっしょくする : quét qua một bên
TRẠC
ÂM
たく
NGHĨA
rửa
濯
何曜日なんようび洗濯せんたくしますか

Thứ mấy bạn giặt đồ?

選択せんたくする : giặt giũ
洗濯物せんたくもの : đồ giặt
洗濯機せんたくき : máy giặt
TẨM
ÂM
しん
ね-る, ね-かす, い-ぬ, みたまや, や-める
NGHĨA
ngủ
寝
二人ふたりひとています

Hai người đang ngủ.

る : ngủ
昼寝ひるね : giấc ngủ trưa
寝坊ねぼう : ngủ quên
寝室しんしつ : phòng ngủ
寝台車しんだいしゃ : xe giường nằm
寝言ねごと : ngủ mớ, nói mớ
DŨNG
ÂM
よう
おど-る] 舞う→踴[勇
NGHĨA
nhảy múa
踊
あしうごかして、へいうえおどりましょう

Hãy cử động đôi chân và nhảy múa trên hàng rào!

おどる : nhảy múa
おどり : sự nhảy múa, múa
日本にほん舞踊ぶよう : múa truyền thống nhật bản
盆踊ぼんおどり : Múa bon (điệu múa truyền thống nhật bản)
HOẠT
ÂM
かつ
い-きる
NGHĨA
hoạt động, sinh hoạt
活
みずをたくさんんで、元気げんきになります

Uống nhiều nước và trở nên khoẻ mạnh.

生活せいかつ : sinh hoạt, đời sống
活動かつどう : hoạt động
活字かつじ : chữ in
活気かっき : xôn xao, hoạt náo, sôi nổi
活躍かつやくする : hoạt bát
活用かつよう : hoạt sụng, sử dụng, tận dụng
活発かっぱつな : hoạt bát,, linh hoạt
食生活しょくせいかつ : thói quen ăn uống
MẠT
ÂM
まつ, ばつ
すえ
NGHĨA
kết thúc, mạt vận, mạt kì
末
いのちわろうとしています

Đời sống của cái cây (木)sắp sửa kết thúc.

週末しゅうまつ : Cuối tuần
月末げつまつ : cuối tháng
年末ねんまつ : cuối năm
すえ : Cuối, đỉnh, chót
すえ : con út
期末きまつ試験しけん : Kì thi cuối kì
TRẠCH
ÂM
たく
NGHĨA
nhà ở
宅
いえにいるのがきです

Tôi thích ở trong nhà mình.

たく : Nhà
帰宅きたく : Việc về nhà
自宅じたく : Nhà mình
住宅じゅうたく : nhà ở, nơi sống
宅配便たくはいびん : Chuyển phát tận nhà
社宅しゃたく : cư xá của công ty
TẾ
ÂM
さい
まつり、まつ-る
NGHĨA
lễ hội
祭
まつりのには、祭壇さいだんにくささげられます

Vào ngày lễ, thịt được dâng lên bàn thờ.

まつり : lễ hội
まつり : lễ hội
学園祭がくえんさい : ngày hội ở trường
夏祭なつまつり : Lễ hội mùa hè
まつる : thờ cúng
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict