全 TOÀN |
toàn bộ ゼン すべ-て、まった-く、まっと-う |
![]() |
王様は山にある全部の物を統治しています Nhà vua thống trị toàn bộ những thứ có trên núi. |
全部 : toàn bộ
安全 : an toàn
全国 : toàn quốc, khắp nước
全員 : tất cả mọi người
安全 : an toàn
全国 : toàn quốc, khắp nước
全員 : tất cả mọi người
全く : hoàn toàn
完全な : toàn diện
全力 : toàn lực
全て : tất cả
完全な : toàn diện
全力 : toàn lực
全て : tất cả
部 BỘ |
bộ môn, bộ phận ブ |
![]() |
バス停のところに、人が立っています Một người đang đứng trong khu vực trạm chờ xe buýt. |
全部 : toàn bộ
部屋 : căn phòng
部長 : trưởng phòng
一部 : một bộ phận
部屋 : căn phòng
部長 : trưởng phòng
一部 : một bộ phận
テニス部 : Câu lạc bộ quần vợt
工学部 : khoa kỹ thuật công nghiệp
大部分 : đại bộ phận, phần lớn
工学部 : khoa kỹ thuật công nghiệp
大部分 : đại bộ phận, phần lớn
必 TẤT |
tất nhiên, tất yếu ヒツ かなら-ず |
![]() |
あなたのハートは必ず射止めてみせます Anh nhất định sẽ bắn trúng tim em cho xem. |
必要な : cần thiết, thiết yếu
必ず : Nhất định, chắn chắn
必ずしも : không nhất thiết, không hẳn thế
必ず : Nhất định, chắn chắn
必ずしも : không nhất thiết, không hẳn thế
必死 : sự quyết tâm
必修 : sự cần phải học, cái cần phải sửa
必需品 : Mặt hàng nhu yếu; nhu yếu phẩm
必修 : sự cần phải học, cái cần phải sửa
必需品 : Mặt hàng nhu yếu; nhu yếu phẩm
要 YÊU, YẾU |
yêu cầu; chủ yếu ヨウ い-る |
![]() |
女の人はかばんに必要な物を入れています Phụ nữ cất những vật cần thiết trong giỏ. |
要る : cần thiết
必要な : cần thiết, thiết yếu
重要な : trọng yếu
不要な : Không cần thiết
必要な : cần thiết, thiết yếu
重要な : trọng yếu
不要な : Không cần thiết
要求 : yêu cầu, đòi hỏi
要約 : sự tóm lược, sự khái quát
要するに : tóm lại, nói một cách khác là
主要な : chủ yếu
要約 : sự tóm lược, sự khái quát
要するに : tóm lại, nói một cách khác là
主要な : chủ yếu
荷 HÀ |
hành lí カ に |
![]() |
その荷物から草が見えます。中何が入っていますか Tôi nhìn thấy cỏ từ hành lý đó. Có cái gì trong đó vậy? |
荷物 : hành lý
荷造り : đóng hàng, đóng gói hành lý
主に : chủ yếu
荷造り : đóng hàng, đóng gói hành lý
主に : chủ yếu
入荷 : nhập hàng
出荷 : xuất hàng
出荷 : xuất hàng
由 DO |
tự do, lí do ユ, ユウ, ユイ よし |
![]() |
箱を開けないでください。怖いものが出てくるかもしれませんから Đừng mở cái hộp ra. Vì không chừng sẽ có vật gì đó đáng sợ xuất hiện ra. |
自由 : tự do
理由 : lý do
パリ経由 : Quá cảnh Paris
理由 : lý do
パリ経由 : Quá cảnh Paris
不自由な : Khoông tự do, tàn phế
由来 : nòi giống, nguồn
由緒ある : nối tiếp lịch sử, truyền thống
由来 : nòi giống, nguồn
由緒ある : nối tiếp lịch sử, truyền thống
届 GIỚI |
đưa đến – とど-ける |
![]() |
我が家に小包が届けられました Gói hàng đã được đưa đến nhà tôi. |
届ける : đưa đến, gởi đến, chuyển đến
届く : được chuyến đến
婚姻届け : đơn đăng ký kết hôn
届く : được chuyến đến
婚姻届け : đơn đăng ký kết hôn
欠席届 : Đơn xin nghỉ, đơn xin phép
届け出る : báo cáo, tường thuật
届け出る : báo cáo, tường thuật
利 LỢI |
phúc lợi, lợi ích リ き-く、とし |
![]() |
稲を刈り取って、利益を得ます Gặt lúa và thu lợi. |
便利な : thuận tiện, tiện lợi
利用する : sử dụng, áp dụng
利益 : lợi ích, lợi nhuận
利口な : lanh lợi, thông minh
利用する : sử dụng, áp dụng
利益 : lợi ích, lợi nhuận
利口な : lanh lợi, thông minh
権利 : quyền lợi
利子 : tiền lời, lợi tức, lãi (ngân hàng)
左利き : thuận tay trái
利子 : tiền lời, lợi tức, lãi (ngân hàng)
左利き : thuận tay trái
払 PHẤT |
trả tiền フツ はら-う |
![]() |
私がお金を払います Tôi sẽ trả tiền. |
払う : trả (tiền)
支払い : thanh toán
払い戻す : trả lại tiền
支払い : thanh toán
払い戻す : trả lại tiền
払い込む : đóng, giao nộp
払拭する : quét qua một bên
払拭する : quét qua một bên
濯 TRẠC |
rửa タク |
![]() |
何曜日に洗濯しますか Thứ mấy bạn giặt đồ? |
選択する : giặt giũ
洗濯物 : đồ giặt
洗濯物 : đồ giặt
洗濯機 : máy giặt
寝 TẨM |
ngủ シン ね-る, ね-かす, い-ぬ, みたまや, や-める |
![]() |
二人の人が寝ています Hai người đang ngủ. |
寝る : ngủ
昼寝 : giấc ngủ trưa
寝坊 : ngủ quên
昼寝 : giấc ngủ trưa
寝坊 : ngủ quên
寝室 : phòng ngủ
寝台車 : xe giường nằm
寝言 : ngủ mớ, nói mớ
寝台車 : xe giường nằm
寝言 : ngủ mớ, nói mớ
踊 DŨNG |
nhảy múa ヨウ おど-る |
![]() |
足を動かして、塀の上で踊りましょう Hãy cử động đôi chân và nhảy múa trên hàng rào! |
踊る : nhảy múa
踊り : sự nhảy múa, múa
踊り : sự nhảy múa, múa
日本舞踊 : múa truyền thống nhật bản
盆踊り : Múa bon (điệu múa truyền thống nhật bản)
盆踊り : Múa bon (điệu múa truyền thống nhật bản)
活 HOẠT |
hoạt động, sinh hoạt カツ い-きる |
![]() |
水をたくさん飲んで、元気になります Uống nhiều nước và trở nên khoẻ mạnh. |
生活 : sinh hoạt, đời sống
活動 : hoạt động
活字 : chữ in
活気 : xôn xao, hoạt náo, sôi nổi
活動 : hoạt động
活字 : chữ in
活気 : xôn xao, hoạt náo, sôi nổi
活躍する : hoạt bát
活用 : hoạt sụng, sử dụng, tận dụng
活発な : hoạt bát,, linh hoạt
食生活 : thói quen ăn uống
活用 : hoạt sụng, sử dụng, tận dụng
活発な : hoạt bát,, linh hoạt
食生活 : thói quen ăn uống
末 MẠT |
kết thúc, mạt vận, mạt kì マツ, バツ すえ |
![]() |
木の命が終わろうとしています Đời sống của cái cây (木)sắp sửa kết thúc. |
週末 : Cuối tuần
月末 : cuối tháng
年末 : cuối năm
月末 : cuối tháng
年末 : cuối năm
末 : Cuối, đỉnh, chót
末っ子 : con út
期末試験 : Kì thi cuối kì
末っ子 : con út
期末試験 : Kì thi cuối kì
宅 TRẠCH |
nhà ở タク |
![]() |
家にいるのが好きです Tôi thích ở trong nhà mình. |
お宅 : Nhà
帰宅 : Việc về nhà
自宅 : Nhà mình
帰宅 : Việc về nhà
自宅 : Nhà mình
住宅 : nhà ở, nơi sống
宅配便 : Chuyển phát tận nhà
社宅 : cư xá của công ty
宅配便 : Chuyển phát tận nhà
社宅 : cư xá của công ty
祭 TẾ |
lễ hội サイ まつり、まつ-る |
![]() |
祭りの日には、祭壇に肉が捧げられます Vào ngày lễ, thịt được dâng lên bàn thờ. |
祭り : lễ hội
祭 : lễ hội
学園祭 : ngày hội ở trường
祭 : lễ hội
学園祭 : ngày hội ở trường
夏祭り : Lễ hội mùa hè
祭る : thờ cúng
祭る : thờ cúng















