Hán tự – Kanji Look and Learn bài 3

上
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
上
ここが線(せん)より上(うえ)です

chổ này là phía trên đường thẳng

上(うえ) : Phía trên
上(あ)げる : Đưa lên
上手(じょうず) : Giỏi
上着(うわぎ) : Áo khoác ngoài
川上(かわかみ) : Thượng nguồn
屋上(おくじょう) : Tầng thượng
上(のぼ)る : Tăng lên, cưỡi
下
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
下
ここが線(せん)より下(した)です

chổ này là phía dưới đường thẳng

下(した) : Phía dưới
下(さ)げる : Giảm xuống
下(くだ)さい : Hãy ~
地下鉄(ちかてつ) : Đàu điện ngầm
下手(へた)な : Kém
上下(じょうげ) : Lên xuống, dao động
下(お)ろす : Hạ xuống
川下(かわしも) : Hạ nguồn, hạ lưu
中
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
中
ここが円(えん)の真(ま)ん中(なか)です

chổ này ở chính giữa vòng tròn

中(なか) : Bên trong
中国(ちゅうごく) : Trung Quốc, tên một hòn đảo phía Tây Nam Nhật Bản.
一年中(いちねんじゅう) : Suốt 1 năm
中学校(ちゅうがっこう) : Trường trung học cơ sở
世界(せかい)中(じゅう) : Trên khắp thế giới
背中(せなか) : Cái lưng
中止(ちゅうし) : Ngừng, đình chỉ
中級(ちゅうきゅう) : Trình độ trung cấp
外
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
外
煙草(たばこ)は外(そと)で吸(す)いましょう

Chúng ta hãy hút thuốc lá ở bên ngoài.

外(そと) : Bên ngoài
外国(がいこく) : Nước ngoài
外国(がいこく)人(じん) : Người ngoại quốc
外(ほか)の : Cái khác
海外(かいがい) : Hải ngoại, ngước ngoài
意外(いがい)な : Ngoài dự kiến
外(はず)す : Cởi bỏ, rời ra
外科(げか) : Ngoại khoa
右
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
右
右手(みぎて)で食(た)べます

Ăn bằng tay phải.

右(みぎ) : Bên phải
右手(みぎて) : Tay phải
右足(みぎあし) : Chân phải
右側(みぎがわ) : Phía bên phải
左右(さゆう) : Trái phải
右翼(うよく) : Cánh phải
工
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
工
名人(めいじん)の定規(じょうぎ)です

Hình dạng một cây thước của nghệ nhân

工場(こうじょう) : Nhà máy, công trường
工業(こうぎょう) : Ngành công nghiệp
工事(こうじ) : Công trường xây dựng
大工(だいく) : Thợ mộc
工夫(くふう) : Đào sâu nghiên cứu, công phu
工学(こうがく) : Môn kỹ thuật công nghệ
細工(さいく) : Tác phẩm, sự chế tác
人工的(じんこうてき) : Nhân tạo
左
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
左
右(みぎ)手(て)で定規(じょうぎ)を押(お)さえます

Giữ cây thước bằng tay trái.

左(ひだり) : Bên trái
左手(ひだりて) : Tay trái
左側(ひだりがわ) : Phía bên trái
左右(さゆう) : Trái phải
左翼(さよく) : Cánh trái
左利(ひだりき)き : Người thuận tay trái
前
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
前
月(つき)が出(で)る前(まえ)に、晩(ばん)ご飯(はん)の準備(じゅんび)をします

Chuẩn bị bữa tối trước khi trăng lên.

前(まえ) : Phía trước
午前(ごぜん) : Sáng (từ 0-12h, a.m)
午前中(ごぜんちゅう) : Trong suốt buổi sáng
名前(なまえ) : Tên
三年前(さんねんまえ) : 3 năm trước
前売(まえう)り券(けん) : Vé bán trước
前半(ぜんはん) : Nửa trước
後
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
後
道(みち)を後(うし)ろ向(む)きに歩(ある)いています

Đi bộ trên đường hướng lừng về phía sau

後(うし)ろ : Phía sau
クラスの後(あと) : Sau giờ học
後(あと)で : Sau đó
午後(ごご) : Sáng (từ 0-12h, a.m)
最後(さいご) : Cuối cùng
後半(こうはん) : Nửa sau
後(のち)ほど : 1 chút sau
後(おく)れる : Chậm, trễ
午
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
午
この漢字(かんじ)には、[十(じゅう)」と[二(に)」が入(はい)っています。十二時(じゅうにじ)は正午(しょうご)です

Chữ hán này gồm có số 10「十」 và số 2「二」. 12 giờ là buổi trưa.

午前(ごぜん) : Sáng (từ 0-12h, a.m)
午後(ごご) : Chiều (từ 13-23h, p.m)
午前中(ごぜんちゅう) : Trong suốt buổi sáng
正午(しょうご) : Buổi trưa
門
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
門
門(もん)の形(かたち)です

Hình dạng cánh cổng

門(もん) : Cổng
専門(せんもん) : Chuyên môn
正門(せいもん) : Cổng chính
部門(ぶもん) : Bộ phận
入門(にゅうもん) : Nhập môn, mới học
門松(かどまつ) : Cây thông ngày Tết
名門(めいもん) : Gia đình quyền quý
間
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
間
門(もん)の間(あいだ)にお日様(ひさま)が見(み)えます

Ta có thể thấy mặt trời giữa hai cánh cổng.

間(あいだ) : Ở giữa, trong khoảng
時間(じかん) : Thời gian
二時間(にじかん) : 2 tiếng
一週間(いっしゅうかん) : 1 tuần
間(ま)に合(あ)う : Kịp
間違(まちが)い : Nhầm lẫn
人間(にんげん) : Nhân gian, con người
世間(せけん) : Thế gian
東
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
東
日(ひ)は東(ひがし)から昇(のぼ)ります。木(き)の後(うし)ろにお日様(ひさま)が見(み)えます

Mặt trời mọc ở hướng đông. Ta có thể nhìn thấy mặt trời phía sau ngọn cây.

東(ひがし) : Phía đông
東口(ひがしぐち) : Cửa phía đông
中東(ちゅうとう) : Trung đông
東京(とうきょう) : Tokyo
関東(かんとう) : Khu vực Kantou
東洋(とうよう) : Phương Đông
東海(とうかい)地方(ちほう) : Vùng Tokai
東北(とうほく)地方(ちほう) : Vùng Tohoku
西
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
西
四(よっ)つの方角(ほうがく)の一(ひと)つが西(にし)です

Một (一)trong 4 (四)hướng là hướng Tây.

西(にし) : Phía Tây
西口(にしぐち) : Cửa phía Tây
北西(ほくせい) : Tây Bắc
南西(なんせい) : Tây nam
西洋(せいよう) : Tây Âu, phương Tây
関西(かんさい) : Khu vực Kansai
東西(とうざい) : Đông tây
大西洋(たいせいよう) : Đại Tây Dương
南
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
南
二(ふた)つの植物(しょくぶつ)は南(みなみ)向(む)きの庭(にわ)で育(そだ)っています

2 cây mọc trong vườn quay về hướng nam.

南(みなみ) : Phiá Nam
南口(みなみぐち) : Cửa phía Nam
東南(とうなん)アジア : Đông nam Á
南東(なんとう) : Đông nam
南北(なんぼく) : Tây nam
南米(なんべい) : Nam mỹ
南極(なんきょく) : Nam cực
北
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
北
北(きた)は寒(さむ)いので、二人(ふたり)ほ人(ひと)が背中(せなか)を合(あ)わせて座(すわ)っています

Vì phía bắc trời lạnh nên 2 người ngồi đâu lưng lại với nhau.

北(きた) : Phía Bắc
北口(きたぐち) : Cửa Bắc
北東(ほくとう) : Đông Bắc
東北(とうほく)地方(ちほう) : Vùng Tohoku
北海道(ほっかいどう) : Hokkaido
南北(なんぼく) : Nam Bắc
北極(ほっきょく) : Bắc cực

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict