Hán tự – Kanji Look and Learn bài 31

Mã quảng cáo 1
THÂN
ÂM
しん
もう-す、さる
NGHĨA
thân thỉnh (xin)
申
かみなりが「わたしかみなりもうします」といました

Sấm sét đã nói là ”Tôi tên là Sấm Sét”.

もうす : được gọi là, tên là
もうげる : diễn đạt, phát biểu
もうむ : đăng kí, nộp đơn, thỉnh cầu, cầu hôn
もうわけない : xin lỗi (lịch sự)
申請書しんせいしょ : đơn xin việc
もうる : yêu cầu, đề nghị, khiếu nại
THẦN
ÂM
しん, じん
かみ、かん、こう
NGHĨA
thần, thần thánh, thần dược
神
かみなりかみ佐多さたにおそなえをします

Cúng bái với Thần Sấm.

かみ : thần, chúa
神様かみさま : thần, thượng đế, chúa trời
神社じんじゃ : Đền thờ thần đạo
神経しんけい : thần kinh, sự nhạy cảm
精神せいしん : tâm khí, tinh thần
神話しんわ : thần thoại
神道しんとう : thần đạo
神戸こうべ : Kobe (Nhật Bản)
DẠNG
ÂM
よう
さま
NGHĨA
đa dạng, hình dạng
様
ひつじみずのあるのどかな様子ようすです

Cái cây, con cừu, dòng nước tạo ra dáng vẻ thanh bình.

神様かみさま : thần, thượng đế, chúa trời
田中様たなかさま : Ông, bà, ngài tanaka
様々さまざまな : phong phú, đa dạng
様子ようす : thái độ, trạng thái
同様どうように : tương tự
皆様みなさま : tất cả mọi người (cách xưng hô kính trọng)
客様きゃくさま : quý khách
王様おうさま : vua
模様もよう : hoa văn, mô hình
TÍN
ÂM
しん
まこと
NGHĨA
uy tín, tín thác, thư tín
信
ひとうことをしんじます

Tin những gì mọi người nói.

信号しんごう : đèn giao thông
しんじる : tin tưởng
自信じしん : tự tin
信用しんよう : lòng tin, sự tin tưởng, sự tín nhiệm
信頼しんらい : tin cậy, tín nhiệm
信仰しんこう : tín ngưỡng
受信じゅしん : sự thu tín hiệu
調
ĐIỀU, ĐIỆU
ÂM
ちょう
しら-べる、ととの-える
NGHĨA
điều tra, điều hòa; thanh điệu, giai điệu
調
まわりを調査ちょうさうすとっています

Họ bảo sẽ điều tra xung quanh.

調しらべる : điều tra, xem xét
強調きょうちょうする : nhấn mạnh
調子ちょうし : tình trạng
調査ちょうさ : sự điều tra, cuộc điều tra khảo sát
調味料ちょうみりょう : gia vị
調節ちょうせつ : điều tiết, chỉnh lý
調ととのえる : sắp xếp
TRA
ÂM
NGHĨA
điều tra
査
した墓石ぼせき調査ちょうさしました

Đã kiểm tra bia mộ dưới cái cây.

調査ちょうさ : sự điều tra, cuộc điều tra khảo sát
検査けんさ : sự kiểm tra
検査けんさ : tuần cảnh, tuần binh, cảnh sát tuần tiễu
操作そうさ : thao tác, điều khiển
審査しんさ : thẩm xét, thẩm tra
TƯƠNG, TƯỚNG
ÂM
そう, しょう
あい
NGHĨA
tương hỗ, tương tự, tương đương; thủ tướng
相
てください。とあなたはかいっています

Hãy nhìn cái cây! Cái cây và bạn đang đối mặt nhau.

相談そうだんする : đàm phán, thảo luận
相手あいて : đối tượng, đối phương
首相しゅしょう : thủ tướng
相当そうとう : sự tương đương
相違そうい : sự khác nhau
相続そうぞく : sự kế tiếp, sự thừa kế
相変あいかわらず : như bình thường, như mọi khi
相撲すもう : môn vật sumo
ĐÀM
ÂM
だん
NGHĨA
hội đàm, đàm thoại
談
のそばではなしましょう

Chúng ta hãy trò chuyện bên đống lửa(火)

相談そうだんする : dđàm phán, thảo luận
冗談じょうだん : đùa, nói đùa, nói giỡn
階段かいだん : cầu thang
座談会ざだんかい : buổi tọa đàm
懇談会こんだんかい : buổi họp mặt thân mật
雑談ざつだん : nói chuyện phiếm
対談たいだん : sự đối thoại, cuộc đối thoại
ÁN
ÂM
あん
あん、あん-ずる
NGHĨA
luận án, đề án
案
のそばでこころやすらかにあんてました

Bên gốc cây tôi bình tâm lập bản thảo.

案内あんないする : hướng dẫn
あん : kế hoạch
案外あんがい : bất ngờ, ngoại dự kiến
答案とうあん用紙ようし : phiếu trả lời
提案ていあん : sự đề nghị, lời đề nghị
あんじょう : Quả nhiên; đúng như dự đoán
名案めいあん : ý kiến hay
NỘI
ÂM
ない, だい
うち
NGHĨA
nội thành, nội bộ
内
ひとおおきいはこなかはいります

Một người đi vào trong cái hộp lớn.

案内あんないする : hướng dẫn
十日以内とおかいない : trong vòng 10 ngày
家内かない : vợ (mình)
国内こくない : trong nước, quốc nội
うち : bên trong
内科ないか : nội khoa
内容ないよう : nội dung
境内けいだい : bên trong đền, chùa
QUÂN
ÂM
くん
きみ
NGHĨA
quân chủ, quân vương
君
王様おうさまつえくち命令めいれいします

Nhà vua ra lệnh bằng cây trượng và miệng.

山本君やまもとくん : cậu, bạn Yamamoto
きみ : bạn, em (đại từ nhân xưng, khi đối phương là nữ)
君主くんしゅ : vương giả, quân chủ
ĐẠT
ÂM
たつ
NGHĨA
đạt tới, điều đạt, thành đạt
達
つちんだひつじが、やっと到着とうちゃくしました

Con cừu(羊) chở đất (土)cuối cùng đã đến nơi.

友達ともだち : bạn bè, người bạn
私達わたしたち : chúng tôi
速達そくたつ : dịch vụ chuyển phát nhanh
上達じょうたつする : tiến bộ, phát triển
配達はいたつ : sự phân phát, sự đưa chuyển cho
たっする : tới, đạt tới
発達はったつする : phát triển
達人たつじん : chuyên gia, người thành thạo
TINH
ÂM
せい, しょう
ほし
NGHĨA
hành tinh, tinh tú
星
ほし太陽たいようからまれたとおもいますか

Bạn có nghĩ rằng ngôi sao (生)được sinh ra từ mặt trời (日)không?

ほし : ngôi sao
衛星えいせい : vệ tinh
星座せいざ : chòm sao
星占ほしうらない : bói sao
火星かせい : sao Hỏa
惑星わくせい : hành tinh
ながぼし : sao băng
明星みょうじょう : sao mai
TUYẾT
ÂM
せつ
ゆき、すす-ぐ
NGHĨA
tuyết
雪
あめ?」「いいえ、さわってみて、ゆきだよ」

”Mưa (雨)à?” ”Không phải, sờ thử xem, là tuyết đấy!”

ゆき : tuyết
大雪おおゆき : tuyết rơi dày
ゆきだるま : người tuyết
新雪しんせつ : tuyết mới
降雪こうせつ : việc tuyết rơi
雪崩なだれ : tuyết lở
吹雪ふぶき : bão tuyết
GIÁNG, HÀNG
ÂM
こう
お-りる、ふ-る
NGHĨA
giáng trần; đầu hàng
降
そのバスていります

Xuống ở trạm xe buýt đó.

りる : xuống (xe, tàu...)
る : rơi (mưa, tuyết...)
以降いこう : sau đó trở đi, từ sau đó
下降かこう : rơi xuống, tụt xuống
ろす : cho xuống
降水量こうすいりょう : lượng mưa
りる : nhảy xuống, bay xuống
土砂降どしゃぶり : mưa như trút nước, mưa xối xả
TRỰC
ÂM
ちょく, じき
ただ-ちに、なお-す
NGHĨA
trực tiếp, chính trực
直
「ほら、こわれているよ」「なおそう」

”Nhìn kìa, nó bị hư đấy!” ”Chúng ta hãy sửa nó đi!”

なおす : sửa chữa (ngoại động từ)
なおる : được sửa (nội động từ)
正直しょうじきな : thành thật
見直みなおす : nhìn lại, xem xét lại, đánh giá lại
直接ちょくせつ : trực tiếp
直線ちょくせん : đường thẳng
素直すなおな : ngoan ngoãn, dễ bảo
ただちに : tức thì
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict