Hán tự – Kanji Look and Learn bài 4

田
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
田
田(た)んぼの形(かたち)です

Hình dáng cánh đồng

田中(たなか)さん : Anh, chị Tanaka
山田(やまだ)さん : Anh, chị Yamada
田舎(いなか) : Miền quê, quê nhà
田(た)んぼ : Đồng ruộng
田植(たう)え : Việc trồng cấy lúa
水田(すいでん) : Ruộng lúa nước
田園(でんえん) : Vùng nông thôn
力
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
力
筋肉(きんにく)失(しつ)の男(おとこ)の人(ひと)は力持(ちからも)ちです

Người đàng ông cơ bắp có sức mạnh

力(ちから) : Sức mạnh
学力(がくりょく) : Học lực, sự hiểu biết
電力(でんりょく) : Điện năng, điện lực
重力(じゅうりょく) : Trọng lực, sức nặng
協力(きょうりょく)する : Chung sức, hợp tác
努力(どりょく) : Nỗ lực
力学(りきがく) : Động lực học, cơ học
視力(しりょく) : Thị lực
男
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
男
男(おとこ)の人(ひと)が力(ちから)を出(だ)して、田(た)んぼで働(はたら)いています

Người đàn ông đang ra sức làm việc trên ruộng lúa.

男(おとこ)の子(こ) : Bé trai
男(おとこ)の人(ひと) : Người đàn ông
男性(だんせい) : Nam giới
男子(だんし)学生(がくせい) : Học sinh nam
長男(ちょうなん) : Trưởng nam
女
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
女
女(おんな)の人(ひと)の形(かたち)です

Hình dáng của người nữ

女(おんな)の子(こ) : Bé gái
女(おんな)の人(ひと) : Người phụ nữ
女性(じょせい) : Nữ giới
長女(ちょうじょ) : Trưởng nữ
少女(しょうじょ) : Thiếu nữ, cô gái
彼女(かのじょ) : Cô ấy, bạn gái
女房(にょうぼう) : Vợ
女神(めがみ) : Nữ thần
子
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
子
子(こ)どもの形(かたち)です

Hình dáng của một đứa bé

女(おんな)の子(こ) : Bé gái
男(おとこ)の子(こ) : Bé trai
子供(こども) : Trẻ con, con cái
電子(でんし)辞書(じしょ) : Từ điển điện tử
女子学生(じょしがくせい) : Học sinh nữ
男子学生(だんしがくせい) : Học sinh nam
様子(ようす) : Thái độ, trạng thái
学
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
学
子(こ)どもは学校(がっこう)で学(まな)びます

Đứa trẻ học ở trường.

学生(がくせい) : Học sinh
大学(だいがく) : Đại học
学校(がっこう) : Trường học
学部(がくぶ) : Khoa
学習(がくしゅう) : Học tập
学者(がくしゃ) : Học giả
文学(ぶんがく) : Văn học
学(まな)ぶ : Học
生
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
生
植物(しょくぶつ)が土(つち)から生(う)まれます

Cây cối được sinh ra từ mặt đất.

学生(がくせい) : Học sinh
先生(せんせい) : Giáo viên
生(う)まれる : Được sinh ra
生(い)きる : Sống
生(い)きる : Ngày sinh, sinh nhật
生(は)える : Lớn lên
生(なま) : Tươi sống
一生(いっしょう) : Suốt cuộc đời
先
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
先
誰(だれ)よりも先(さき)を走(はし)っています

Người ấy đang chạy trước mọi người.

先生(せんせい) : Giáo viên
先月(せんげつ) : Tháng trước
先週(せんしゅう) : Tuần trước
先輩(せんぱい) : Đàn anh, người đi trước
先日(せんじつ) : Vài ngày trước, hôm trước
先祖(せんぞ) : Ông bà tổ tiên
先(さき)に : Trước, sớm hơn
何
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
何
人(ひと)が何(なに)か運(はこ)んでいます。それは何(なに)?

Một người đang khiêng cái gì đó.
”Đó là cái gì vậy?”

何(なに) : Cái gì
何(なん) : Cái gì
何人(なんにん) : Bao nhiêu người
何時(なんじ) : Mấy giờ
何(なん)でも : Bất cứ thứ gì
何度(なんど) : Bao nhiêu lần
幾何学(きかがく) : Hình học
父
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
父
父(ちち)にはひげがあります

Cha tôi có râu.

父(ちち) : Bố (của mình)
お父(とう)さん : Bố (người khác)
父(ちち)の日(ひ) : Ngày của bố
祖父(そふ) : Ông
父母(ふぼ) : Bố mẹ
祖父母(そふぼ) : Ông bà
叔父(おじ) : chú, cậu
伯父(おじ) : chú, cậu
母
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
母
お母(かあ)さんの形(かたち)です

Hình dáng của người mẹ.

母(はは) : Mẹ (của mình)
お母(かあ)さん : Mẹ (người khác)
母(はは)の日(ひ) : Ngày của mẹ
祖母(そぼ) : Bà
父母(ふぼ) : Bố mẹ
祖父母(そふぼ) : Ông bà
母語(ぼご) : Tiếng mẹ đẻ
叔母(おば) : Cô dì, bác gái
伯母(おば) : Cô dì, bác gái
年
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
年
米(こめ)の収穫(しゅうかく)までに一年(いちねん)かかります

Mất một năm để thu hoạch lúa.

三年生(さんねんせい) : Sinh viên, học sinh năm 3
一年(いちねん) : 1 năm
今年(ことし) : Năm nay
去年(きょねん) : Năm ngoái
毎年(まいとし) : thường niên ,hàng năm, mỗi năm
毎年(まいねん) : thường niên ,hàng năm, mỗi năm
年(とし) : thường niên ,hàng năm, mỗi năm
来年(らいねん) : Năm sau
青少年(せいしょうねん) : Thanh thiếu niên
中年(ちゅうねん) : Trung niên
去
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
去
過去(かこ)に生(い)きていた私(わたし)、今(いま)は土(つち)の中(なか)です

Tôi là người đã sống trong quá khứ, bây giờ tôi ở trong lòng đất.

去年(きょねん) : Năm ngoái
過去(かこ) : Quá khứ
去(さ)る : Rời khỏi, trôi qua
消去(しょうきょ)する : Khử (trùng, mùi, độc)
除去(じょきょ)する : Loại trừ
毎
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
毎
誰(だれ)にも母(はは)親(おや)がいます

Ai cũng đều có mẹ.

毎日(まいにち) : Mỗi ngày
毎月(まいつき) : Mối tháng
毎年(まいとし) : Mỗi năm
毎年(まいねん) : Mỗi năm
毎週(まいしゅう) : Mối tuần
毎晩(まいばん) : Mỗi tối
毎朝(まいあさ) : Mỗi sáng
毎度(まいど) : Mỗi lần
王
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
王
王様(おうさま)が立(た)っています

Đức Vua đang đứng.

王(おう) : Vua
国王(こくおう) : Quốc vương
王様(おうさま) : Vị vua
女王(じょおう) : Nữ Hoàng
王女(おうじょ) : Công chúa
王子(おうじ) : Hoàng tử
王国(おうこく) : vương quốc, đất nước theo chế độ quân chủ
国
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
国
宝石(ほうせき)を持(も)った王(おう)が国(くに)を支配(しはい)します

Nhà vua nắm giữ ngọc bảo trị vì đất nước.

国(くに) : Đất nước
外国(がいこく) : Nước ngoài
中国(ちゅうごく) : Trung Quốc, tên một hòn đảo phía Tây Nam Nhật Bản.
韓国(かんこく) : Hàn quốc
国会(こっかい) : Quốc hôị, nghị viện
国際(こくさい) : Quốc tế
国籍(こくせき) : Quốc tịch
国内(こくない) : Trong nước, nội địa

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict