ある国に、「ひとりで食事をする」という意味の特別な表現がある。それがよくあることだからではなく、それが珍しいことだからだ。その背景には、食事は人といっしょに食べるものだという考え方があるのだが、この国の人にかぎらず、食事というものは、ひとりで食べるより、複数で食べるほうが楽しいものではないだろうか。ところが、今、日本では人では人といっしょに食事をしない人が増えているのだそうだ。ひとりで食べることをなんとも思わない。むしろ、人と食べると落ち着かないということだ。
筆者はひとりで食事をすることをどう思っているか。
1 珍しい。
2 楽しくない。
3 落ち着かない。
4 なんとも思わない。
ある国に、「ひとりで食事をする」という意味の特別な表現がある。
Ở một quốc gia nọ, có cách nói đặc biệt mang nghĩa là “tôi sẽ dùng bữa một mình”.
それがよくあることだからではなく、それが珍しいことだからだ。
Không phải vì đó là điều thường xảy ra mà là vì đó là chuyện hiếm hoi.
その背景には、食事は人といっしょに食べるものだという考え方があるのだが、この国の人にかぎらず、食事というものは、ひとりで食べるより、複数で食べるほうが楽しいものではないだろうか。
Trong bối cảnh ấy, có cách nghĩ là việc dùng bữa là việc ăn cùng người khác, không chỉ người của đất nước này, mà chẳng phải ai cũng nghĩ là ăn chung sẽ vui hơn ăn một mình hay sao?
ところが、今、日本では人では人といっしょに食事をしない人が増えているのだそうだ。
Thế nhưng hiện nay ở Nhật, số người không ăn cùng người khác đang gia tăng.
ひとりで食べることをなんとも思わない。
Họ không nghĩ việc ăn một mình lại là việc gì đó to tát.
むしろ、人と食べると落ち着かないということだ。
Ăn cùng người khác càng không thoải mái hơn.
► (普通形) という: rằng là
► (普通形[Aナ、Nの]) もの: nói về thứ được coi là tự nhiên, thuộc về bản chất, tính cách, xu hướng
► (N) にかぎらず: không giới hạn ở…
► (普通形) というもの: Biểu thị cảm giác của người nói rằng việc đó là đương nhiên
► ~ではないだろうか: chẳng phải là ~ hay sao?
► (普通形) そうです: có vẻ như, dường như
► なんとも~: không…một chút nào
► むしろ: còn hơn là, làm… còn hơn, thay vì vậy
►~ということ:có nghĩa là ~
筆者はひとりで食事をすることをどう思っているか
Tác giả nghĩ như thế nào về việc “dùng bữa một mình”?
4 なんとも思わない
Không thể nào tưởng tượng nổi
♦ Căn cứ vào câu 「食事というものは、ひとりで食べるより、複数で食べるほうが楽しいものではないだろうか。」 (dùng bữa là việc nếu có đông người làm chung thì sẽ thú vị hơn là làm một mình.)