宇宙飛行士から聞いた話だが、夜間アジアの方向に入り、日本の上あたりにくると、夜なのに日本列島の形がわかるそうだ。
まわりの国々は夜の闇に沈んでいるのに、日本だけわかるというのは、それだけ日本列島中くまなく電気のあかりが点いているからである。
街灯や自動販売機は日本に灯されているし、都市部は夜も眠らない。エネルギー自給率が先進国最下位の日本のこの傲岸不遜
(注)傲岸不遜(ごうがんふそん):偉そうで生意気な様子
ここではどういうことを恥ずかしいと言っているのか。
1 エネルギーを無駄に使って目立っていること
2 光の週類がほかの国にくらべて下品なこと
3 夜なのに都市の人々が眠らないでいること
4 光がほかのアジアの国に迷惑をかけていること
宇宙飛行士から聞いた話だが、夜間アジアの方向に入り、日本の上あたりにくると、夜なのに日本列島の形がわかるそうだ。
Đây là chuyện tôi được nghe từ các phi hành gia, rằng vào ban đêm nếu nhìn về phía châu Á, thì những vùng xung quanh Nhật Bản dù đã về đêm nhưng vẫn thấy được hình ảnh của quần đảo Nhật.
まわりの国々は夜の闇に沈んでいるのに、日本だけわかるというのは、それだけ日本列島中くまなく電気のあかりが点いているからである。
Dù những nước lân cận đang chìm vào bóng đêm, chỉ có mình nước Nhật được biết là vẫn thấy ánh sáng đèn điện khắp nơi chiếu rọi quần đảo.
街灯や自動販売機は日本に灯されているし、都市部は夜も眠らない。
Vì Nhật Bản được thắp sáng bởi đèn đường và các máy bán hàng tự động, nên dù đã là đêm nhưng các khu vực đô thị vẫn không ngủ.
エネルギー自給率が先進国最下位の日本のこの傲岸不遜。
Dù tỷ lệ tự cấp năng lượng thấp nhất trong các nước phát triển, Nhật Bản vẫn muốn phô vẻ tự mãn bằng ánh sáng lấp lánh chói chang, một cảnh tượng vô cùng đáng xấu hổ trong số những hình ảnh mà các phi hành gia thu thập được từ khắp các quốc gia trên thế giới.
| Từ vựng | Kanji | Loại | Âm Hán | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| うちゅうひこうし | 宇宙飛行士 | n | VŨ TRỤ PHI HÀNH GIA | nhà du hành vũ trụ. |
| やかん | 夜間 | n | DẠ GIAN | buổi tối, ban đêm. |
| れっとう | 列島 | n | LIỆT ĐẢO | quần đảo. |
| くにぐに | 国々 | n | QUỐC | các nước. |
| やみ | 闇 | n | ÁM | nơi tối tăm, bóng tối. |
| しずむ | 沈む | v | TRẦM | chìm đắm, đắm mình. |
| くまなく | adv | khắp nơi, mọi nơi. | ||
| つく | 点く | v | ĐIỂM | chiếu sáng, thắp sáng. |
| がいとう | 街灯 | n | NHAI ĐĂNG | đèn đường. |
| じどうはんばいき | 自動販売機 | n | TỰ ĐỘNG | máy bán hàng tự động. |
| ともす | 灯す | v | ĐĂNG | bật đèn. |
| じきゅうりつ | 自給率 | n | TỰ CUNG LỆ | tỉ lệ tự cấp. |
| せんしんこく | 先進国 | n | TIÊN TIẾN QUỐC | nước phát triển. |
| さいかい) | 最下位 | n | TỐI HẠ VỊ | vị trí thấp nhất. |
| ごうがんふそん | 傲岸不遜 | n | NGẠO NGẠN BẤT TỐN | ngạo mạn, kiêu căng. |
| ピカピカ | adv | lấp lánh, sáng loáng. | ||
| ギラギラ | adv | chói chang, chói mắt. | ||
| かっこく | 各国 | n | CÁC QUỐC | các nước, các quốc gia. |
| きわめて | adv | cực kỳ, rất, vô cùng. |
►~(普通形) そうだ:nghe nói ~
♦ đồng nghĩa với ~らしい
► V-て くる:mô tả sự thay đổi từ quá khứ đến bây giờ
ここではどういうことを恥ずかしいと言っているのか。
Điều đáng xấu hổ ý chỉ điều nào sau đây?
1 エネルギーを無駄に使って目立っていること
Việc sử dụng lãng phí năng lượng quá nổi bật
2 光の週類がほかの国にくらべて下品なこと
Loại ánh sáng sử dụng so với các quốc gia khác có chất lượng kém
3 夜なのに都市の人々が眠らないでいること
Dù đã về đêm nhưng người dân vùng đô thị vẫn không ngủ
4 光がほかのアジアの国に迷惑をかけていること
Ánh sáng gây bất tiện cho các nước châu Á khác
♦ Căn cứ vào câu 「エネルギー自給率が先進国最下位の日本のこの傲岸不遜