「まじめさ」というものはある意味で危険です。というのは、まじめな人ほどよく悩むからです。
まじめな人間は、他人からの「期待」に応えようとして悩むのですね。
他人からの「期待」といっても、それは明文化(注)されていません。私たちは幼少のころから、「いい子」になりなさい、「立派
筆者によると、「期待」に応えることはむずかしいのはなぜか。
1 時代によって他人の期待は変化するものだから。
2 「いい子」や「立派な人」になるのは時間がかかるから。
3 場合や人によって期待することが変わるから。
4 他人が「いい子」や「立派な人」になることを常に期待するから。
「まじめさ」というものはある意味で危険です。
“Sự nghiêm túc” với một nghĩa nào đó, có nghĩa là nguy hiểm.
というのは、まじめな人ほどよく悩むからです。
Đó là vì người nghiêm túc thường hay lo nghĩ.
まじめな人間は、他人からの「期待」に応えようとして悩むのですね。
Có lẽ vì người nghiêm túc thường hay lo nghĩ để đáp ứng “kì vọng” của người khác.
他人からの「期待」といっても、それは明文化されていません。
Dù nói là “kì vọng” của người khác, thì điều đó cũng không được giải thích rõ bằng từ ngữ.
私たちは幼少のころから、「いい子」になりなさい、「立派。
Từ khi còn nhỏ, chúng ta thường xuyên được bảo phải trở thành những “đứa trẻ ngoan”, “đứa trẻ tuyệt vời”.
だが、どういう子が「いい子」なのか、はっきりしません。
Thế nhưng cũng không có định nghĩa rõ ràng thế nào là “đứa trẻ ngoan”.
無口でおとなしい子が「いい子」とされたり、逆に自分の意見を堂々主張できる子が「いい子」とされたり、そのたびに違います。
Đứa trẻ ít nói hiền lành được xem là đứa trẻ ngoan, và trường hợp ngược lại, đứa trẻ đường hoàng nói lên ý kiến của mình là đứa trẻ ngoan, tuỳ mỗi thời điểm sẽ khác nhau.
だから、そのような「期待」に応えることはむずかしい。
Vì vậy, rất khó để đáp ứng “kỳ vọng” này.
そのむずかしい「期待」に応えようとして、まじめな子が悩むのです。
Những đứa trẻ nghiêm túc sẽ lo nghĩ để đáp ứng “kỳ vọng” khó khăn đó.
| Từ vựng | Kanji | Loại | Âm Hán | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| まじめ | a-na | chăm chỉ, cần mẫn, nghiêm túc | ||
| きけん | 危険 | a-na | NGUY HIỂM | nguy hiểm |
| なやむ | 悩む | v | NÃO | khổ đau, lo lắng, buồn phiền |
| きたい | 期待 | v,n | KÌ ĐÃI | kỳ vọng, hi vọng |
| めいぶんか | 明文化 | n | MINH VĂN HÓA | nói rõ bằng từ ngữ |
| ようしょう | 幼少 | n | THƠ THIẾU | ấu thơ |
| りっぱ | 立派 | a-na | LẬP PHÁI | tuyệt vời, tuyệt hảo |
| むくち | 無口 | a-i | VÔ KHẨU | ít nói |
| おとなしい | adv | dịu dàng, trầm lặng, hiền lành | ||
| 堂々 | どうどう | adv | ĐƯỜNG ĐƯỜNG | thẳng thắn |
| 主張 | しゅちょう | v,n | CHỦ TRƯƠNG | chủ trương, nhấn mạnh |
► V意向 とする : mong muốn, dự định
► (普通形) といっても : dù là ~ nhưng
( 5 )
筆者によると、「期待」に応えることはむずかしいのはなぜか。
Vì sao tác giả viết, rất khó để đáp ứng “kỳ vọng” ?
1 時代によって他人の期待は変化するものだから。
Vì kỳ vọng từ người khác thay đổi theo thời gian.
2 「いい子」や「立派な人」になるのは時間がかかるから。
Vì cần thời gian để trở thành những “đứa trẻ ngoan” hay “đứa trẻ tuyệt vời”.
3 場合や人によって期待することが変わるから。
Vì kỳ vọng thay đổi phụ thuộc vào hoàn cảnh và con người
4 他人が「いい子」や「立派な人」になることを常に期待するから。
Vì việc những người khác trở thành những “đứa trẻ ngoan” hay “con người tuyệt vời” là điều được kỳ vọng
♦ Dựa vào câu đứng trước 「どういう子が「いい子」なのか」、「…そのたびに違います。」 (thế nào là “đứa trẻ ngoan”) , (…là hai trường hợp khác nhau)