一つの仕事をやるについて、いろいろな選択肢があり、その中に「今までどおりやる」というのがあると。放っておけば、ほとんどの人はそのやり方をとるでしょう。それでそこそこの成果があがるのだから、なにも未知の方法に挑んで苦労することはないというわけです。
それがべストの方法かどうか、あるいはほかにもっと能率的にできる方法があるかもしれないのに、①そういうことは考えもせず、ひたすら②一番楽な従来どおりのやり方を続けていこうとする。人間には習性として、そういう傾向があるものです。
しかし、そのようにやり方が決まってしまうと、みんなものを考えなくなって、たとえそのやり方が時代に合わなくなってきても、おかしいとも思わなくなってしまいます。
こうなると、もはやその組織に進歩はありません。下手をすれば、時代遅れの組織になって、競争に負けてしまうでしょう。官庁病とか大企業病などと言われるように、組織というのは放っておくと、それこそあっという間に動脈硬化
とくに管理者は、いまのやり方でいいのか、時代に合っているか、もっと能率的な方法があるのではないか……いかなる種類の仕事であっても、そのことを常に考えていかなければなりません。
筆者は、仕事のやり方について、どうするのが良いと言っているか。
1 ほかの組織が時代に合ったやり方をしていても気にせず、能率的で成果の上がる自分たちのやり方をずっと続ける。
2 いままでどおりのやり方けながら、人間の習慣に合った誰にでも簡単にできるようなやり方を完成させる。
3 前に成功したやり方でも、そのままでいいかいつも気をつけ、よくないと判断したらすぐに新しいやり方を考える。
4 前に成功したやり方を繰り返さず、いつも新しいやり方を試し、少しでも楽に仕事が続けられるように工夫する。
| Từ vựng | Kanji | Loại | Âm Hán | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| せんたくし | 選択肢 | n | TUYỂN TRẠCH CHI | chọn lựa |
| ほうる | 放る | v | PHÓNG | không để ý, bỏ mặc, mặc kệ |
| そこそこ | adv | khoảng chừng, chỉ, không hơn | ||
| せいか | 成果 | n | THÀNH QUẢ | thành quả, kết quả |
| みち | 未知 | n | MẠT TRI | chưa biết |
| いどむ | 挑む | v | THIÊU | thách thức |
| べスト | n | tốt nhất | ||
| あるいは | hoặc là | |||
| のうりつてき | 能率的 | a-na | NĂNG SUẤT ĐÍCH | một cách hiệu quả, năng suất |
| ひたすら | adv | hoàn toàn, nghiêm chỉnh | ||
| じゅうらい | 従来 | n | TÒNG LAI | cho đến giờ, cho tới nay |
| しゅうせい | 習性 | n | TẬP TÍNH | tập tính, thói quen |
| けいこう | 傾向 | n | KHUYNH HƯỚNG | khuynh hướng, xu hướng |
| もはや | adv | đã,rồi | ||
| そしき | 組織 | TỔ CHỨC | tổ chức | |
| しんぽ | 進歩 | n | TIẾN BỘ | tiến bộ |
| かんちょう | 官庁 | n | QUAN SẢNH | cơ quan chính quyền, bộ ngành |
| あっというまに | あっという間に | adv | GIAN | loáng một cái, trong nháy mắt |
| どうみゃくこうか | 動脈硬化 | n | ĐỘNG MẠCH NGẠNH HÓA | xơ vữa động mạch |
| おちいる | v | rơi vào | ||
| いかなる | adv | bất kỳ | ||
| つねに | 常に | adv | THƯỜNG | thường thường, luôn |
► (N) について: Về, liên quan đến
► V-て おく: làm sẵn, làm trước
► というわけだ: chính vì thế nên, tức là ~, là thế nên (muốn nói lí do nên có việc đó là đương nhiên)
► (普通形[Aナ、Nだ]) かもしれません。có lẽ là ~, nghĩ là ~ (mức độ chắc chắn thấp hơn so với でしょうvà と思います)
►(N) として: xem như là ~, với vai trò, với tư cách là ~
► V-て しまう:~ mất (lỡ làm gì mất), trót – (làm gì).
► V-て いく、Vて くる: chỉ sự biến đổi
♦ V-て 行く:mô ta sự thay đổi tiếp tục tới tương lai.
♦ V-て 来る:mô tả sự thay đổi từ quá khứ đến bây giờ
► ~ではないか: chẳng phải là ~ hay sao?
► V なければならない: phải ~
( 3 )
♦ Căn cứ vào câu 「とくに管理者は、いまのやり方でいいのか、時代に合っているか、もっと能率的な方法があるのではないか……いかなる種類の仕事であっても、そのことを常に考えていかなければなりません。」 (Đặc biệt đối với quản trị viên, dù gặp phải bất kỳ kiểu công việc nào chăng nữa, cũng phải thường xuyên nghĩ xem liệu cách làm hiện tại đã được chưa, đã phù hợp với thời đại chưa, hay còn có cách khác hiệu quả hơn…)