地球の気温は現在上昇しつつあるが、今のベースで温暖化が進んでも、西暦二一年の気温は「縄文時代
したがって、現在起きている程度の温暖化で「地球が大変なことになっている」と か「地球が悲鳴を上げている」などということはあり得ない。地球は、現在の温暖化よりもはるかに激しい気温変化を経験してきており、この程度の気温変化で 「地球」がとんでもないことになるはずがないのだ。つもり、「地球を守ろう」「地球のため」「地球に優しい」「地球がかわいそう」といった発想は、すべて 誤りである。②地球が聞いたら怒るだろう。多くの人々が「普通の気温」と思っている気温は、激しい温暖化・寒冷化繰り返してきた地球の歴史の中では、たかだか過去二年程度の瞬間的なものにすぎないのである。
①北極の水は存在したかった時代の方がはるかに長くとはどんなことの例か。
1 地球が現在今までなかった温暖化の危険にあること
2 地球が今まで高温期と低温期を何回も繰り返したこと
3 地球が今より気温が低い時間がまったくなかったこと
4 地球では今より気温が高いことが珍しくなかったこと
| Từ vựng | Kanji | Loại | Âm Hán | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| じょうしょう | 上昇 | v,n | THƯỢNG THĂNG | tăng lên cao, tiến lên |
| ベース | n | nền tảng, nền móng | ||
| おんだんか | 温暖化 | n | ÔN NOÃN HÓA | hiện tượng trái đất nóng lên |
| せいれき | 西暦 | n | TÂY LỊCH | dương lịch |
| じょうもんじだい | 縄文時代 | n | thời kỳ Jomon | |
| どうていど | 同程度 | n | ĐỒNG ĐỘ | cùng mức độ, ngang tầm |
| ようするに | 要するに | adv | YẾU | tóm lại, chủ yếu là |
| はげしい | 激しい | a-i | KHÍCH | gay gắt, mãnh liệt. |
| へんどう | 変動 | v,n | BIẾN ĐỘNG | biến động, dao động |
| かいめん | 海面 | n | HẢI DIỆN | mặt biển |
| ほっきょく | 北極 | n | BẮC CỰC | Bắc cực |
| はるかに | adv | suốt, mãi | ||
| さんごしょう | 珊瑚礁 | n | SAN HÔ TIỀU | bãi san hô |
| かせき | 化石 | n | HÓA THẠCH | hóa thạch |
| ひめい | 悲鳴 | n | BI MINH | tiếng kêu gào, tiếng la hét |
| はっそう | 発想 | v,n | PHÁT TƯỞNG | khái niệm, ý tưởng |
| あやまり) | 誤り | n | NGỘ | nhầm lẫn, lỗi |
| くりかえす | 繰り返す | v | TAO PHẢN | lặp lại |
| かんれいか | 寒冷化 | HÀN LÃNH HÓA | sự lạnh lên | |
| たかだか | adv | tối đa, nhiều nhất | ||
| かこ | 過去 | QUÁ KHỨ | quá khứ | |
| しゅんかん | 瞬間 | n | THUẤN GIAN | khoảnh khắc, chốc lát |
► (V- ます形) つつある: Dần dần đang
► (普通形[Aナ、Nだ]) にすぎない: chỉ là, không hơn ~
► V-て いく、V-て くる: chỉ sự biến đổi
♦ V-て 行く:mô ta sự thay đổi tiếp tục tới tương lai.
♦ V-て 来る:mô tả sự thay đổi từ quá khứ đến bây giờ
► (V-る/ない) 一方: ngày càng tiếp diễn (xu hướng)
► (V- ます形) 得る/得ない つつある: Có thể/không thể ~. Nói về tính khả thi
( 4 )
♦ ①北極の水は存在したかった時代の方がはるかに長く=北極の水はなかった+その時代はもっと長かった
♦ 北極の水はなかった= lúc Bắc cực chưa có nước= lúc thế giới ấm hơn bây giờ
♦ その時代はもっと長かった= thời kỳ đó còn dài hơn nữa, nghĩa là đã từng có thời nhiệt độ còn cao hơn bây giờ
♦ Chính vì thế, “Việc Trái Đất từng có nhiệt độ cao hơn bây giờ không phải chưa từng thấy”