下のメールは、鈴木さんが和田さんに送ったものである。
|
あて先:wada@nihonnote.co.jp
_____________________________________________________________
日本ノート社
営業部 和田様
いつもお世話になっております。
先日送っていただきました「新学期向け文房具」のカタログを拝見ました。
ぜひ一度、お話をうかがいたいので、こちらに来ていただけませんでしょうか。
ご都合のよい日をお知らせてください。
よろしくお願いします。
川村デパート
文房具担当
_____________________________________________________________
|
鈴木さんが和田さんにメールを送った目的は何ですか。
1 文房具のカタログを送るように頼むこと
2 文房具のカタログを見るように頼むこと
3 文房具の説明にいつ来られるか聞くこと
4 文房具の説明にいつ行ったらいいか聞くこと
下のメールは、鈴木さんが和田さんに送ったものである。
Email dưới đây là của Suzuki gửi cho Wada.
|
件名:「新学期向け文房具」について Tiêu đề:Về việc “Văn phòng phẩm cho học kì mới”
_____________________________________________________________
営業部 和田様 Phòng kinh doanh Ngài Wada
いつもお世話になっております。 Cảm ơn ngài vì lúc nào cũng quan tâm đến công ty chúng tôi.
先日送っていただきました「新学期向け文房具」のカタログを拝見ました。 Tôi đã xem qua quyển catalogue “Văn phòng phẩm dành cho học kỳ mới” mà ngài đã gửi hôm trước.
ぜひ一度、お話をうかがいたいので、こちらに来ていただけませんでしょうか。 Vì tôi muốn bàn chuyện một lần với ngài nên phiền ngài có thể đến đây không ạ?
ご都合のよい日をお知らせてください。 Xin cho tôi biết thời gian nào tiện với ngài
川村デパート Cửa hàng bách hóa Kawamura
文房具担当 Người phụ trách văn phòng phẩm Suzuki Midori
_____________________________________________________________
|
► ~について về vấn đề gì
► N 向け dành cho N
♦ 新学期向け : dành cho học kì mới
► V-ていただけませんでしょうか
♦ Dùng khi yêu cầu ai đó làm gì một cách lịch sự
► ご都合のよい日 : ngày thích hợp, ngày thuận tiện
鈴木さんが和田さんにメールを送った目的は何ですか。
Mục đích Suzuki gửi mail cho Wada là gì?
1 文房具のカタログを送るように頼むこと
Yêu cầu gửi bản Catalo văn phòng phẩm
2 文房具のカタログを見るように頼むこと
Yêu cầu xem bản Catalo văn phòng phẩm
3 文房具の説明にいつ来られるか聞くこと
Hỏi Wada khi nào có thể đến đây để trình bày về văn phòng phẩm
4 文房具の説明にいつ行ったらいいか聞くこと
Hỏi khi nào có thể đi đến chỗ của Wada để trình bày về văn phòng phẩm