山田 「来週の水曜日から ( 1 )やすみですね。」
ヤン 「そうですね。ぜんぶで( 2 )。」
山田 「五日休みが ありますよ。どこかへ行きませんか。」
ヤン 「いいですね。( 3 )。」
山田 「ニャチャンはどうですか。しずかでいいホテルを知っているんです。」
ヤン 「そうですか。そのホテルは ( 4 )。」
山田 「ええ、した方が いいと思います。( 5 )。」
ヤン 「じゃ、おねがいします。」
(1)
1 ひさしぶり
2 おかげさまで
3 しばらく
4 まもなく
(2)
1 何日休みですか
2 何日が休みですか
3 五日から休みですか
4 五日の日は休みですか
(3)
1 どこかへ行きませんか
2 どんな所がいいですか
3 どんな所にありますか
4 どこかへ行ったらどうですか
(4)
1 予約してもいいですか
2 予約してもいけません
3 予約してはいけませんか
4 予約しなければなりませんか
(5)
1 ヤンさんがしますか
2 ヤンさんしてください
3 私が予約しましょうか
4 私がしたらいいです
山田 「来週の水曜日から しばらく やすみですね。」
Yamada: Bắt đầu từ thứ 4 tuần sau là được nghỉ một thời gian nhỉ.
ヤン 「そうですね。ぜんぶで 何日休みですか。」
Yan : Ừ đúng vậy, tất cả là nghỉ bao nhiêu ngày vậy nhỉ?
山田 「五日休みが ありますよ。どこかへ行きませんか。」
Yamada: Có năm ngày nghỉ đấy. Chúng ta sẽ đi đâu chứ?
ヤン 「いいですね。どんな所がいいですか。」
Yan: Được đấy nhỉ. Đi đâu được nhỉ?
山田 「ニャチャンはどうですか。しずかでいいホテルを知っているんです。」。
Yamada: Nha Trang được không? Tôi biết một khách sạn yên tĩnh và rất tốt.
ヤン 「そうですか。そのホテルは 予約しなければなりませんか 。」
Yan: Vậy à. Khách sạn đó có phải đặt chỗ trước không?
山田 「ええ、した方が いいと思います。 私が予約しましょう か。」
Yamada: Ừ, tôi nghĩ là nên đặt trước. Tôi sẽ đặt chỗ trước nhé.
ヤン 「じゃ、おねがいします。」
Yan: Vậy thì nhờ anh nhé.
► V-ませんか:lời rủ, đề nghị cùng làm gì.
► N がいいです:chọn N, thích N
► N はどうですか:đưa ra đề xuất N
► V-て/Nでも もいいですか:~có được không, ~có thể không
► V-て はいけません:không được~
► V-なければなりなせん :phải~
► V-ましょうか :tôi làm ~ nhé (khi đề nghị mình sẽ nhận làm một việc gì đó)
► V-た ほうがいい :nên ~
►普通形 と思います:tôi nghĩ là~
► V-たら どうですか :~anh nghĩ sao, ~ có được không
(1)
(2)
1 何日休みですか。
Nghỉ bao nhiêu ngày vậy nhỉ?
2 何日が休みですか。
Bao nhiêu ngày là nghỉ nhỉ?
3 五日から休みですか。
Nghỉ từ ngày mùng 5 phải không?
4 五日の日は休みですか。
Có phải là nghỉ năm ngày không?
☞ Câu trả lời là “Có năm ngày nghỉ đấy” nên câu hỏi sẽ phải là câu hỏi về số ngày, và không thể là câu hỏi nghi vấn. Chọn đáp án (1) “Nghỉ bao nhiêu ngày vậy nhỉ”
(3)
1 どこかへ行きませんか。
Chúng ta đi đâu đó không ?
☞ Câu trả lời đưa ra một gợi ý “Nha Trang được không” nên câu hỏi sẽ phải là (2) “Chỗ nào được nhỉ?”
(4)
1 予約してもいいですか。
Đặt chỗ trước có được không?
2 予約してもいけません。
Không được đặt chỗ trước.
3 予約してはいけませんか。
Không được đặt chỗ trước à?
4 予約しなければなりませんか。
Có phải đặt chỗ trước không?
☞ Câu trả lời là “Ừ, tôi nghĩ là nên đặt trước” nên câu hỏi sẽ phải là sự nghi vấn của người nói “có phải đặt phòng trước hay không”. Chọn đáp án (4)
(5)
3 私が予約しましょうか
Tôi sẽ đặt chỗ trước nhé.
☞ Câu trả lời là “Vậy thì nhờ anh nhé” tức là ở câu trước người nói đã đưa ra gợi ý nhận trách nhiệm làm việc đó. Chọn đáp án (3)“Tôi sẽ đặt chỗ trước nhé”