初めてお便りいたします。私は、先日落とした運転免許証(注1)を送っていただいた野川です。ご親切に郵便にてお送りくださり、本当にありがとうございました。実は、落として3日ほどだった昨日の朝、免許証がないことに気がついて、あわてて交番に届けようとしていたところ、中山様からお手紙と一緒に免許証を受け取りました。うかがって、お礼を申し上げなければならないところですが、お手紙にて失礼させていただきます。
なお、わずかですが、お礼として図書券(注2)を同封(注3)いたします。お好きな本でも買っていただければ幸いです。
(注1) ~証:証明する書類やカード
(注2) 図書券:図書を買うための券
(注3) 同封する:手紙の中にいっしょに入れる
これは何についてのお礼の手紙か。
1.図書券を買って送ってくれたこと
2.好きな本を買って、送ってくれたこと
3.運転免許証を交番に届けてくれたこと
4.拾った運転免許証を送ってくれたこと
| Từ vựng | Kanji | Loại | Âm Hán | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| たより | 便り | (v/n) | TIỆN | thư, âm tín, tin tức |
| せんじつ | 先日 | (n) | TIỀN NHẬT | vài ngày trước, hôm trước |
| めんきょしょう | 免許証 | (n) | MIỄN HỨA CHỨNG | giấy phép |
| ゆうびん | 郵便 | (n) | BƯU TIỆN | bưu điện, dịch vụ bưu điện |
| きがつく | 気がつく | (v) | KHÍ | nhận ra, chú ý đến |
| あわてる | (v) | vội vàng, luống cuống, bối rối | ||
| こうばん | 交番 | (n) | CÔNG PHIÊN | đồn cảnh sát |
| とどける | 届ける | (v) | GIỚI | đưa đến, chuyển đến, trình báo |
| うけとる | 受け取る | (v) | THỤ THỦ | tiếp thu, nhận , tiếp nhận |
| うかがう | (v) | đến thăm, viếng thăm, hỏi | ||
| おれい | お礼 | (n) | LỄ | sự cảm ơn, lời cảm ơn, cảm tạ |
| もうしあげる | 申し上げる | (v) | THÂN THƯỢNG | nói, kể, diễn đạt, phát biểu |
| なお | (adv) | ngoài ra, hơn nữa | ||
| わずか | (adv) | chỉ một chút, lượng nhỏ | ||
| としょけん | 図書券 | (n) | ĐỒ THƯ KHOÁN | phiếu mua sách |
| どうふう | 同封 | (v/n) | ĐỒNG PHONG | gửi kèm theo |
| さいわい | 幸い | (n) | HẠNH | hân hạnh, may mắn |
► Một số động từ trong bài được sử dụng dưới dạng kính ngữ khi viết thư
|
Thông thường |
Tôn trọng |
|---|---|
|
します |
される、なさる |
|
くれます |
くださる |
|
もらいます |
いただきます |
|
聞きます |
うかがいます |
|
訪問します |
うかがいます |
|
送ります |
お送りくださる |
► お(N)、ご(N): thể lịch sự của danh từ
∆ Trong bài: お便り、ご親切、お礼、お手紙、お好き
►Một số từ được sử dụng ở dạng trang trọng khi viết thư
♦ このあいだ → 先日
♦ 幸せ → 幸い
► ~(V-て)いただく:(chủ ngữ) được (người bề trên) làm cho việc gì đó
♦ Đây là cách nói lịch sự của ~(V-て)もらう
► ~(V-て)くださる:(chủ ngữ là tôi) được (người bề trên) làm cho việc gì đó
♦ Đây là cách nói lịch sự của ~(V-て)くれる
► ~(V意向形)ようとする、~:Vừa định ~ thì ~
♦ Động từ được sử dụng ở thể ý hướng (V意向形)
► (Vる/Vた/Vている)ところ: đúng lúc, đúng địa điểm, đúng hoàn cảnh ấy
► Vなければならない: phải ~
► ~(V使役形-て)いただく: cho phép (người nói) được ~ . (Dùng để xin phép, nhờ vả )
♦ Đây là cách nói lịch sự của ~(V使役形-て)もらう
♦ Động từ được sử dụng ở thể sai khiến (V使役形)
►(N) として: xem như là ~, với vai trò, với tư cách là ~
►(N) でも: tạm, đỡ (dùng khi mời mọc hay đề nghị chuyện gì đó)
► (V-ば形):nếu ~ (thể giả định của động từ)
♦ Căn cứ vào câu 「私は、先日落とした運転免許証を送っていただいた野川です。ご親切に郵便にてお送りくださり、本当にありがとうございました。」 (Mình là Nogawa, người hôm trước đã đánh rơi giấy phép lái xe và được bạn gửi trả lại cho. Mình viết thư này vì muốn gửi lời cảm ơn chân thành đến sự tử tế của bạn.)