年より わかく( ___ )と考える 人も いれば 年の 通りで いいと 考える 人も います。
Nếu có người muốn được nhìn trẻ hơn tuổi thì cũng có người nghĩ sẽ tốt nếu bằng tuổi.
ほとんどの人は 前の 考え方を するのでしょう。「おわかいですね。」と 言われて よろこんで います。
Đây là cách suy nghĩ trước đây của khá nhiều người. Khi được ai đó khen "bạn trẻ thế" sẽ rất hạnh phúc.
しかし ほんとうに わかい 人には、 だれも そんなことは 言わないのです。
Thế nhưng chẳng ai nói như vậy với những người trẻ thật sự đâu.
問題1 ( __ )の 中に 入られないのは どれですか。
Từ không thể điền vào ( ) là từ nào?
問題2 「おわかいですね。」と 言われるのは どんな 人ですか。
Những người được khen "Bạn trẻ trung nhỉ" là người như thế nào?
1 わかく 見える 年を とった 人です。
Là người cao tuổi nhìn trẻ tuổi.
4 年より わかく 見える わかい 人です。
Là người trẻ tuổi trông trẻ hơn tuổi.