Dokkai 55+ N5 – Bài 10 – Mondai 1-10

Mã quảng cáo 1

Đọc Hiểu

昨日(きのう) お(きゃく)さんが 2(ふたり) ケーキを ()って ()ました。みんなで それを ()べました。家族(かぞく)は 5(にん)ですが (あに)は いませんでした。一人(ひとり)が (ひと)つ ()べました。(のこ)ったので れいぞうこに ()れました。今日(きょう) (いもうと)が (ひと)つ わたしが (ひと)()べますが(  )れいぞうこに (ふた)つあります。


問1

(  )の (なか)に いちばん よい ものを ()れなさい。

1.もう

2.まだ

3.すぐ

4.また


問2

(きゃく)さんは ケーキを いくつ ()って きましたか。

1.9こ

2.10こ

3.11こ

4.12こ

☞ Dịch & Đáp Án

昨日(きのう) お(きゃく)さんが 2(ふたり) ケーキを ()って ()ました。

Hôm qua, có 2 vị khách mang đến cho tôi 2 cái bánh ngọt.

みんなで それを ()べました。

Mọi người đã cùng ăn cái bánh đó.

家族(かぞく)は 5(にん)ですが (あに)は いませんでした。

Gia đình tôi có 5 người nhưng không có anh trai.

一人ひとりが ひとつ べました。

Mỗi người đã ăn 1 cái.

(のこ)ったので れいぞうこに ()れました。

Vì là còn dư thừa nên đã cất vào tủ lạnh.

今日(きょう) (いもうと)が (ひと)つ わたしが (ひと)つ ()べますが( まだ )れいぞうこに (ふた)つあります。

Hôm qua tôi em gái ăn 1 cái, tôi ăn 1 cái, mà trong tủ lạnh vẫn còn 2 cái bánh.


問1

(  )の (なか)に いちばん よい ものを ()れなさい。

    Lựa chọn đáp án đúng nhất để điền vào chổ trống.      

1.もう

2.まだ

3.すぐ

4.また

(こた)え:2 

1.「()べました」の (あと)に 「もう」が (つづ)く (とき)は 「もう ありません」になるから ✕。

        Dùng "もう" phía sau "べました", thì cách dùng đúng là "もう ありません", thế nên đây là đáp án sai.

2.「()べました」の (あと)の 「まだ」は 「あります」に (つづ)くから 〇。

        Dùng "まだ" phía sau "べました", thì tiếp nối sau là "あります", thế nên đây là đáp án đúng.

3.「すぐ」は 「~を する」と いうような 動詞(どうし)と 使(つか)うから ✕。

        "すぐ" được sử dụng với động từ như là "~を する".

4.「また」は (まえ)と (おな)じ ことを 「する」か 「なる」に (つづ)くから ✕。

        "また" thì tiếp theo sau là "する" hay là "なる", với hành động tương tự điều trước đó, thế nên đây là đáp án sai.


問2

(きゃく)さんは ケーキを いくつ ()って きましたか。

Vị khách đã mang đến bao nhiêu cái bánh?

1.9こ

        9 cái

2.10こ

        10 cái

3.11こ

        11 cái

4.12こ

        12 cái

(こた)え:2 

(きゃく)が 2(ふたり) 家族(かぞく)は 5(にん)だが お(にい)さんは いなかったから 4(にん)

Có 2 người khách và gia đình có 5 người thế nhưng anh trai không có mặt thế nên có 4 người.

(ひとり)が 1つ ()べだから 全部(ぜんぶ)で 6つ ()べた。

Mỗi người ăn 1 cái vì vậy tổng cộng đã ăn 6 cái. 

今日(きょう) (いもうと)と この (ひと)が 2つ ()べた。

Hôm nay, em gái và người này đã ăn 2 cái.

れいぞうこに  まだ 2つ あるから 6+2+2=10 2が 〇。

Trong tủ lạnh vẫn còn 2 cái, 6 + 2 + 2 = 10 nên đáp án 2 đúng.

Luyện Tập

(  )の (なか)に 「もう」か「まだ」を ()れなさい。

1.  学生(がくせい)は(  )(やま)の (うえ)に ()きましたか。

2.  いいえ、(  )()いて いません。

3.  電車(でんしゃ)は(  )出発(しゅっぱつ)して いないのですか。

4.  いいえ、(  )出発(しゅっぱつ)しました。

5.(  )試験(しけん)は ()わりましたか。

6.  はい、(  )()わりました。

7.(  )(いえ)を ()てましたか。

8.  いいえ、(  )()てて いません。

9.(  )富士山(ふじさん)に のぼって いません。

10.(  )おなかが いっぱいです。

☞ Đáp Án

(  )の (なか)に 「もう」か「まだ」を ()れなさい。

1.学生(がくせい)は もう (やま)の (うえ)に ()きましたか。

2.いいえ、まだ ()いて いません。

3.電車(でんしゃ)は まだ 出発(しゅっぱつ)して いないのですか。

4.いいえ、もう 出発(しゅっぱつ)しました。

5.もう 試験(しけん)は ()わりましたか。

6.はい、もう ()わりました。

7.もう (いえ)を ()てましたか。

8.いいえ、まだ ()てて いません。

9.まだ 富士山(ふじさん)に のぼって いません。

10.もう おなかが いっぱいです。

☞ Dịch

(  )の (なか)に 「もう」か「まだ」を ()れなさい。

  Hãy điền vào chổ trống "もう" hoặc "まだ".

1.学生(がくせい)は もう (やま)の (うえ)に ()きましたか。

        Các em học sinh đã lên đến đỉnh núi chưa?

2.いいえ、まだ ()いて いません。

        Chưa, vẫn chưa tới nơi.

3.電車(でんしゃ)は まだ 出発(しゅっぱつ)して いないのですか。

        Tàu điện vẫn chưa xuất phát à?

4.いいえ、もう 出発(しゅっぱつ)しました。

        Không, đã xuất phát rồi.

5.もう 試験(しけん)は ()わりましたか。

        Bạn đã làm bài kiểm tra xong chưa?

6.はい、もう ()わりました。

        Vâng, tôi đã làm xong rồi.

7.もう (いえ)を ()てましたか。

        Bạn đã xây nhà chưa?

8.いいえ、まだ ()てて いません。

        Chưa, tôi vẫn chưa xây nhà.

9.まだ 富士山(ふじさん)に のぼって いません。

        Tôi vẫn chưa leo núi Phú Sĩ.

10.もう おなかが いっぱいです。

            Tôi đã no rồi.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict