二つの 文を 一つの 文に しなさい。
Hãy ghép 2 câu văn thành 1 câu.
1.ここが 台所です+あそこが トイレです。
➞ ここが 台所で あそこが トイレです。
Ở đây là nhà bếp và kia là nhà vệ sinh.
2.こちらは ジョンソンさんです+こちらは 奥さんです。
➞ こちらは ジョンソンさんで こちらは 奥さんです。
Đây là anh Johnson còn đây là vợ của anh ấy.
3.これは 旅行の 本です+1500円です。
➞ これは 旅行の 本で 1500円です。
Đây là cuốn sách về du lịch có giá là 1500 yên.
4.これは 日本の コーヒーです+とても おいしいです。
➞ これは 日本の コーヒーで とても おいしいです。
Đây là cà phê của Nhật bản, rất là ngon.
5.この 傘が わたしのです+スミスさんのは あれですよ。
➞ この 傘が わたしので スミスさんのは あれですよ。
Cái dù này của tôi còn của anh Smith ở kia đấy.
6.わたしが よく 飲むのは コーヒーです+砂糖は 入れません。
➞ わたしが よく 飲むのは コーヒーで 砂糖は 入れません。
Tôi thường hay uống cà phê mà không bỏ đường.
7.ワンさんは 会社員です+毎日 7時間 働いて います。
➞ ワンさんは 会社員で 毎日 7時間 働いて います。
Anh Wang là nhân viên công ty, anh làm việc 7 tiếng mỗi ngày.
8.大切なのは 運動です+毎日 30分ぐらい 歩いて います。
➞ 大切なのは 運動で 毎日 30分ぐらい 歩いて います。
Điều quan trọng là tập thể dục, đi bộ khoảng 30 phút mỗi ngày.
9.夜ごはんは すしでした+その 後で デザートを 食べました。
➞ 夜ごはんは すしで その 後で デザートを 食べました。
Bữa cơm tối là món sushi, và sau đó đã ăn tráng miệng.
10.鉛筆は 100円でした+ 消しゴムは 50円でした。
➞ 鉛筆は 100円で 消しゴムは 50円でした。
Bút chì có giá 100 yên và một cục tẩy có giá 50 yên.