( )の 言葉を「です・ではありません・でした・ではありませんでした」の いちばん よい 形に しなさい。
Hãy chia các từ có trong ( ) về thể đúng nhất trong các lựa cho "です・ではありません・でした・ではありませんでした"
1.わたしは 日本人ですが、リンさんは 日本人では ありません。
Tôi là người Nhật nhưng chị Linh không phải là người Nhật.
2.ワンさんは 学生です。スミスさんも 学生です。
Anh Wang là sinh viên. Anh Smith cũng là sinh viên.
3.わたしは 10年前 会社員でしたが、今は 医者です。
10 năm về trước tôi là nhân viên công ty nhưng bây giờ tôi là bác sĩ.
4.ここは 今駅ですが、むかしは 駅では ありませんでした。
Chổ này bây giờ là nhà ga nhưng ngày xưa không phải là nhà ga.
5.この おかしは 先週まで 100円でしたが 今は 110円です。
Loại kẹo này có giá 100 yên cho đến tuần trước, nhưng bây giờ có giá 110 yên.
6.昨日 パリは いい 天気でしたか。
Hôm qua thời tiết ở Pari có đẹp không?
7.今 9時5分前ですが、まだ 会社に 誰も いません。
Bây giờ là 9 giờ kém 5 nhưng vẫn không có một ai ở công ty.
8.花が たくさん ありますが、ここは 花屋では ありません。
Có rất nhiều hoa nhưng đây không phải là cửa hàng hoa.
9.かれは やさしい 人ですが、前は やさしい 人では ありませんでした。
Anh ấy là một người tốt bụng nhưng trước đây anh ấy không phải là người tốt.
10.メイさん、電話ですよ。出て ください。
Mei, có điện thoại. Hãy bắt máy đi.