Dokkai 55+ N5 – Bài 20 – Mondai 1-20

Mã quảng cáo 1

Đọc Hiểu

昨日(きのう) 日本語(にほんご)の 試験(しけん)が ありました。(ちょう)(かい)と 会話(かいわ)の 試験(しけん)は よく できたと (おも)います。文法(ぶんぽう)も できましたが 言葉(ことば)の 試験(しけん)は 漢字(かんじ)が(  )あまり できませんでした。読解(どっかい)も わからない 漢字(かんじ)が あったので (こま)りました。


問1

(  )の (なか)に いちばん よい ものを ()れなさい。

1.(むずか)しい

2.(むずか)しくて

3.(むずか)しくない

4.(むずか)しくなくて


問2

試験(しけん)は どうでしたか。

1.読解(どっかい)は (すこ)しも できなかったが (ちょう)(かい)は よく できた。

2.会話(かいわ)は よく できたが 漢字(かんじ)は 半分(はんぶん)しか できなかった。

3.漢字(かんじ)が ある 試験(しけん)は (すこ)しも できなかった。

4.(ちょう)(かい)や 会話(かいわ)など 漢字(かんじ)が ない 試験(しけん)は よく できた。

☞ Dịch & Đáp Án

昨日(きのう) 日本語(にほんご)の 試験(しけん)が ありました。

Có một kỳ thi tiếng Nhật vào hôm qua.

(ちょう)(かい)と 会話(かいわ)の 試験(しけん)は よく できたと (おも)います。

Tôi nghĩ tôi đã làm tốt phần thi nghe hiểu và hội thoại.

文法(ぶんぽう)も できましたが 言葉(ことば)の 試験(しけん)は 漢字(かんじ)が( 難しくて )あまり できませんでした。

Tôi cũng làm được phần ngữ pháp, nhưng tôi không làm được phần từ vựng cho lắm vì chữ Hán khó.

 読解(どっかい)も わからない 漢字(かんじ)が あったので (こま)りました。

Tôi cũng đã gặp khó phần đọc hiểu bởi có những chữ Hán mà tôi không hiểu.


問1

(  )の (なか)に いちばん よい ものを ()れなさい。

    Lựa chọn đáp án đúng nhất để điền vào chổ trống.

1.(むずか)しい

2.(むずか)しくて

3.(むずか)しくない

4.(むずか)しくなくて

(こた)え:2

(むずか)しくない (とき)は できるに なる。

  Khi mà không khó thì có thể làm được.

(むずか)しい」と「あまり できなかった」を 1つの (ぶん)に する (とき)は 「て(けい)」に するから 2が 〇。

   Khi "khó" thì nó sẽ hợp với "không làm được lắm" thành một câu văn, sử dụng thể "thể て" nên đáp án 2 đúng.


問2

試験(しけん)は どうでしたか。

Kì thi như thế nào?

1.読解(どっかい)は (すこ)しも できなかったが (ちょう)(かい)は よく できた。

        Phần đọc hiểu thì tôi không làm được chút gì cả nhưng phần nghe hiểu thì làm tốt. 

2.会話(かいわ)は よく できたが 漢字(かんじ)は 半分(はんぶん)しか できなかった。

       Hội thoại thì tôi làm tốt nhưng chữ Hán thì chỉ có thể làm được một nữa. 

3.漢字(かんじ)が ある 試験(しけん)は (すこ)しも できなかった。

        Bài thi có chữ Hán thì không làm được chút nào cả.

4.(ちょう)(かい)や 会話(かいわ)など 漢字(かんじ)が ない 試験(しけん)は よく できた。

        Bài thi không có chữ Hán như là nghe hiểu, hội thoại... thì tôi có thể làm tốt. 

(こた)え:4

1.「読解(どっかい)は (こま)った」けれど 「(すこ)しも できなかった」のでは ないから ✕。

          "Tôi gặp khó khăn ở phần đọc hiểu" nhưng không phải là "không thể làm được một chút nào", thế nên đây là đáp án sai.

2.  漢字(かんじ)は「半分(はんぶん)」と ()って いないから ✕。

          Không nói rằng chữ Hán làm được "một nửa", thế nên đây là đáp án sai.

3.「(すこ)しも できなかった」のでは ないから ✕。

          Không phải là "Một chút cũng không thể làm được", thế nên đây là đáp án sai.

4.「漢字(かんじ)が ある 試験(しけん)は あまり できなかった」「(ちょう)(さとる)や 会話(かいわ)は よく できた」と ()って いるから 〇。

          Vì anh ấy nói rằng: "Tôi đã không làm tốt bài thi có chữ Hán", "Tôi đã làm tốt phần nghe và hội thoại", thế nên đây là đáp án đúng.

Luyện Tập

(  )の 言葉(ことば)を いちばん よい (かたち)に しなさい。

1.(はな)が((うつく)しい)()いて います。

2.この (みせ)の カレーは((やす)い)おいしいです。

3.毎日(まいにち)(いそが)しい)()る 時間(じかん)が ありません。

4.エアコンを つけて 部屋(へや)を((すず)しい)して ください。

5.(はる)に なって((あたた)かい)なりました。

6.((あたら)しい)(つく)った かばんを ()って ください。

7.この アパートは((ふる)い)(きたな)いです。

8.この (はこ)は((しろ)い)()りましょう。

9.試験(しけん)が(よ)い)できたから うれしいです。

10.スミスさんは ()が((たか)い)やせて います。

☞ Đáp Án

(  )の 言葉(ことば)を いちばん よい (かたち)に しなさい。

1.(はな)が (うつく)しく ()いて います。

2.この (みせ)の カレーは (やす)くて おいしいです。

3.毎日(まいにち) (いそが)しくて ()る 時間(じかん)が ありません。

4.エアコンを つけて 部屋(へや)を (すず)しく して ください。

5.(はる)に なって (あたた)かく なりました。

6.(あたら)しく (つく)った かばんを ()って ください。

7.この アパートは (ふる)くて (きたな)いです。

8.この (はこ)は (しろ) ()りましょう。

9.試験(しけん)が よく できたから うれしいです。

10.スミスさんは ()が (たか)くて やせて います。

☞ Dịch

(  )の 言葉(ことば)を いちばん よい (かたち)に しなさい。

              Hãy chia từ ở thể đúng nhất vào chổ trống.

1.(はな)が (うつく)しく ()いて います。

        Những bông hoa nở tuyệt đẹp.

2.この (みせ)の カレーは (やす)くて おいしいです。

        Cà ri ở quán này rẻ và ngon.

3.毎日(まいにち) (いそが)しくて ()る 時間(じかん)が ありません。

        Tôi không có thời gian ngủ bởi vì mỗi ngày đều bận rộn.

4.エアコンを つけて 部屋(へや)を (すず)しく して ください。

        Hãy bật điều hòa làm mát căn phòng.

5.(はる)に なって (あたた)かく なりました。

        Bước sang mùa xuân và thời tiết đã ấm lên.

6.(あたら)しく (つく)った かばんを ()って ください。

        Hãy bán cho tôi cái túi mới làm.

7.この アパートは (ふる)くて (きたな)いです。

        Căn hộ này cũ và bẩn.

8.この (はこ)は (しろ) ()りましょう。

        Hãy sơn cái hộp này màu trắng.

9.試験(しけん)が よく できたから うれしいです。

        Tôi rất vui vì tôi đã làm tốt bài kiểm tra.

10.スミスさんは ()が (たか)くて やせて います。

            Ông Smith cao và gầy.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict