Dokkai 55+ N5 – Bài 3 – Mondai 1-3

Mã quảng cáo 1

Đọc Hiểu

西(にし)(えき)の (まえ)に バス()()が あります。(あさ)は ここに 学生(がくせい)が たくさん(  )。バスで 10(ぷん)の ところに 高校(こうこう)が あるからです。バス()()の そばに (おお)きい スーパーが あって その (なか)に 本屋(ほんや)や 花屋(はなや)などが あります。


問1

(  )の (なか)に いちばん よい ものを ()れなさい。

1.あります

2.います

3.みます

4.します


問2

(えき)の (まえ)の 説明(せつめい)は どれですか。

1.(ちい)さいですが スーパーが あります。

2.バス()()に いつも たくさんの 学生(がくせい)が います。

3.スーパーの (なか)には お(みせ)も あります。

4.高校(こうこう)が (ちか)いので いつも 学生(がくせい)だけが います。

☞ Dịch & Đáp Án

西(にし)(えき)の (まえ)に バス()()が あります。

Có một trạm xe buýt ở trước nhà ga Nishi.

(あさ)は ここに 学生(がくせい)が たくさん( います )。

Vào buổi sáng có rất nhiều học sinh ở đây.

バスで 10(ぷん)の ところに 高校(こうこう)が あるからです。

Bởi vì có một trường cấp 3 ở cách đây 10 phút đi xe buýt.

バス()()の そばに (おお)きい スーパーが あって その (なか)に 本屋(ほんや)や 花屋(はなや)などが あります。

Có siêu thị lớn ở bên cạnh trạm xe buýt, bên trong đó có hiệu sách và tiệm hoa.


問1

(  )の (なか)に いちばん よい ものを ()れなさい。

  Lựa chọn đáp án đúng nhất để điền vào chổ trống.       

1.あります

2.います

3.みます

4.します

(こた)え:2 

学生(がくせい)は (ひと)だから 2が 〇。

Vì học sinh là con người nên đáp án 2 đúng.

学生(がくせい)が 「みます」や「します」と (つづ)く (とき)は「~を」が 必要(ひつよう)だから ✕。

 Vì tiếp theo sau hành động học sinh "みますーnhìn" và "しますーlàm" cần phải dùng "を", nên đáp án sai.


問2

(えき)の (まえ)の 説明(せつめい)は どれですか。

Lời giải thích về phía trước nhà ga là cái nào ?

1.(ちい)さいですが スーパーが あります。

        Tuy nhỏ, nhưng có một siêu thị.

2.バス()()に いつも たくさんの 学生(がくせい)が います。

        Thường có nhiều sinh viên ở bến xe buýt.

3.スーパーの (なか)には お(みせ)も あります。

        Cũng có các cửa hiệu bên trong siêu thị.

4.高校(こうこう)が (ちか)いので いつも 学生(がくせい)だけが います。

        Vì gần trường trung học phổ thông nên thường chỉ có học sinh.

(こた)え:3 

1.  スーパーは (おお)きいので ✕。

         Vì siêu thị lớn thế nên đây là đáp án sai.

2.「いつも」では なく (あさ)だから ✕。

         Vì không phải "thường xuyên" mà là buổi sáng thế nên đây là đáp án sai.

3.  スーパーの (なか)に 本屋(ほんや)や 花屋(はなや)などが あるから 〇。

         Vì trong siêu thị có cửa hàng sách và cửa hàng hoa v.v... thế nên đây là đáp án đúng.

4.「学生(がくせい)だけ」では ないから ✕。

         Vì không phải là "Chỉ có học sinh" thế nên đây là đáp án sai.

Luyện Tập

(  )の (なか)に「あります・ありません・います・いません」の (なか)で いちばん よい ものを ()れなさい。

1.つくえの (うえ)に (ほん)と 雑誌(ざっし)が(  )。

2.お(かね)が もう 1000(えん)しか(  )。

3.あそこに ()どもが たくさん(  )。

4.学校(がっこう)に 外国人(がいこくじん)の 先生(せんせい)は 一人(ひとり)も(  )。

5.(いえ)に (ねこ)は いますが、(いぬ)は(  )。

6.お(かね)が(  )から カードで(はら)います。

7.明日(あした)は 学校(がっこう)に ()くので (いえ)に(  )。

8.(はたら)く (ひと)が (はは)しか(  )から、生活(せいかつ)が (くる)しいです。

9.コップに ビールが あまり(  )。

10.全部(ぜんぶ)の 教室(きょうしつ)に パソコンが 1(だい)(  )。

☞ Đáp Án

(  )の (なか)に「あります・ありません・います・いません」の (なか)で いちばん よい ものを ()れなさい。

1.つくえの (うえ)に (ほん)と 雑誌(ざっし)が  あります

2.お(かね)が もう 1000(えん)しか ありません

3.あそこに ()どもが たくさん います

4.学校(がっこう)に 外国人(がいこくじん)の 先生(せんせい)は 一人(ひとり)も いません

5.(いえ)に (ねこ)は いますが、(いぬ)は いません

6.お(かね)が ありませんから カードで(はら)います。

7.明日(あした)は 学校(がっこう)に ()くので (いえ)に いません

8.(はたら)く (ひと)が (はは)しか いませんから、生活(せいかつ)が (くる)しいです。

9.コップに ビールが あまり ありません

10.全部(ぜんぶ)の 教室(きょうしつ)に パソコンが 1(だい)  あります

☞ Dịch

(  )の (なか)に「あります・ありません・います・いません」の (なか)で いちばん よい ものを ()れなさい。

  Hãy chọn từ đúng nhất trong các từ sau đây "あります・ありません・います・いません" để điền vào (   ).

1.つくえの (うえ)に (ほん)と 雑誌(ざっし)が  あります

        Có sách và tạp chí ở trên bàn.

2.お(かね)が もう 1000(えん)しか ありません

        Tiền thì tôi chỉ có 1000 yên.

3.あそこに ()どもが たくさん います

        Ở đằng kia có rất nhiều trẻ con.

4.学校(がっこう)に 外国人(がいこくじん)の 先生(せんせい)は 一人(ひとり)も いません

        Trường học không có giáo viên người nước ngoài nào cả.

5.(いえ)に (ねこ)は いますが、(いぬ)は いません

        Nhà tôi có con mèo nhưng không có con chó.

6.お(かね)が ありませんから カードで(はら)います。

        Tôi không có tiền vì vậy tôi sẽ trả bằng thẻ.

7.明日(あした)は 学校(がっこう)に ()くので (いえ)に いません

        Ngày mai tôi sẽ đến trường nên không có mặt ở nhà.

8.(はたら)く (ひと)が (はは)しか いませんから、生活(せいかつ)が (くる)しいです。

        Chỉ có mẹ là người duy nhất đi làm cho nên cuộc sống vất vả.

9.コップに ビールが あまり ありません

        Bia ở trong ly không nhiều cho lắm.

10.全部(ぜんぶ)の 教室(きょうしつ)に パソコンが 1(だい)  あります

            Tấc cả phòng học đều có một máy tính.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict