Dokkai 55+ N5 – Bài 40 – Mondai 2-15

Mã quảng cáo 1

Đọc Hiểu

日本語(にほんご)には ひらがなでは (おな)じでも 意味(いみ)が (ちが)う 言葉(ことば)が あります。(たと)えば「はし」です。(かわ)を (わた)る (とき)に 使(つか)う「はし」は 漢字(かんじ)で「(はし)」と ()きます。ごはんを ()べる (とき)に 使(つか)う「はし」は「(はし)」と ()きます。また「(はし)」も あります。これは ()(なか)から (とお)い ところと いう 意味(いみ)です。(えき)で よく「ホームの①はしを (ある)かないで ください。」と ()って います。②このような 言葉(ことば)は アクセントが (ちが)う ことが (おお)いですから 会話(かいわ)の (とき)には わかります。でも 東京(とうきょう)と 大阪(おおさか)では アクセントが 反対(はんたい)の ことが (おお)いので 東京(とうきょう)の (ひと)が「(はし)」と()っても 大阪(おおさか)の (ひと)は「(はし)」だと (おも)わない ことも あります。ですから(  )意味(いみ)か よく (かんが)える ことが 大切(たいせつ)です。


問1

(  )の (なか)に いちばん よい ものを ()れなさい。

1.どう

2.(なに/なん)

3.どれ

4.どんな


問2

この ①はしは どれですか。

1.橋

2.箸

3.端

4.階

()


問3

このような 言葉(ことば)は どんな 言葉(ことば)ですか。

1.アクセントは (おな)じで (ちが)う 意味(いみ)の 言葉(ことば)

2.()(かた)は (おな)じで (ちが)う 意味(いみ)の 言葉(ことば)

3.ひらがなは (おな)じで (ちが)う 意味(いみ)の 言葉(ことば)

4.漢字(かんじ)は (おな)じで (ちが)う 意味(いみ)の 言葉(ことば)

☞ Dịch & Đáp Án

日本語(にほんご)には ひらがなでは (おな)じでも 意味(いみ)が (ちが)う 言葉(ことば)が あります。

Trong tiếng Nhật có những từ giống nhau về chữ Hiragana thế nhưng khác ý nghĩa.

(たと)えば「はし」です。

Ví dụ như từ "Hashi".

(かわ)を (わた)る (とき)に 使(つか)う「はし」は 漢字(かんじ)で「(はし)」と ()きます。

"Hashi" được dùng khi băng qua con sông, nó được viết là "橋 - cầu" trong chữ Hán.

ごはんを ()べる (とき)に 使(つか)う「はし」は「(はし)」と ()きます。

"Hashi" được ùng khi ăn cơm thì nó được viết là "箸 - đũa".

また「はし」も あります。

Hơn thế nữa cũng có "端 - lề".

これは ()(なか)から (とお)い ところと いう 意味(いみ)です。

Từ này mang nghĩa là nơi xa từ chính giữa.

(えき)で よく「ホームの①はしを (ある)かないで ください。」と ()って います。

Ở nhà ga, họ thường hay nói rằng "Đừng đi bộ bờ rìa nhà ga".

このような 言葉(ことば)は アクセントが (ちが)う ことが (おお)いですから 会話(かいわ)の (とき)には わかります。

Những từ như thế này thì đa số có trọng âm khác nhau nên ta sẽ hiểu khi nói chuyện.

でも 東京(とうきょう)と 大阪(おおさか)では アクセントが 反対(はんたい)の ことが (おお)いので 東京(とうきょう)の (ひと)が「(はし)」と()っても 大阪(おおさか)の (ひと)は「(はし)」だと (おも)わない ことも あります。

Tuy nhiên, ở Tokyo và Osaka đa số trọng âm trái ngược nhau, thế nên cũng có khi người Tokyo nói "はし" nhưng người Osaka lại không nghĩ đó là "cây cầu".

ですから( どんな )意味(いみ)か よく (かんが)える ことが 大切(たいせつ)です。

Do đó, điều quan trọng là suy nghĩ kỹ xem nó có ý nghĩa như thế nào.


問1

(  )の (なか)に いちばん よい ものを ()れなさい。

    Lựa chọn đáp án đúng nhất để điền vào chổ trống.

1.どう

2.(なに/なん)

3.どれ

4.どんな

(こた)え:4

1.「どう」の (あと)には 動詞(どうし) ここでは 「いう」が 必要(ひつよう)だから ✕。

          Đứng sau "どう" là động từ, ở đây cần thêm "いう", nên đáp án này sai.

2.「(なん)」と 意味(いみ)の (あいだ)には 「の」が 必要(ひつよう)だから ✕。

          Vì ở giữa "何" và "意味" cần phải có chữ の, nên đáp án này sai.

3.「どれ」の (あと)に 名詞(めいし)は ()ないから ✕。

          Theo sau "どれ" không phải là danh từ, nên đáp án này sai.

4.「どんな 意味(いみ)」だけが 文法(ぶんぽう)が (ただ)しいので 〇。

          Chỉ có "どんな 意味いみ" là đúng ngữ pháp, nên đáp án này đúng.


問2

この ①はしは どれですか。

はし này là cái nào?

1.橋

        Cầu

2.箸

        Đũa

3.端

        Bờ rìa

4.階

        Tầng

()

(こた)え:3 ホームの はしは ()(なか)から (とお)い ところなので 3が 〇。

Bờ rìa nhà ga là nơi cách xa chính giữa, nên đáp án 3 đúng.


問3

このような 言葉(ことば)は どんな 言葉(ことば)ですか。

このような 言葉 ことば là từ như thế nào? 

1.アクセントは (おな)じで (ちが)う 意味(いみ)の 言葉(ことば)

        Từ có cùng trọng âm nhưng khác nghĩa. 

2.()(かた)は (おな)じで (ちが)う 意味(いみ)の 言葉(ことば)

        Từ có cùng cách đọc nhưng khác nghĩa.

3.ひらがなは (おな)じで (ちが)う 意味(いみ)の 言葉(ことば)

        Từ có cùng hiragana nhưng khác nghĩa.

4.漢字かんじは おなじで ちがう 意味いみの 言葉ことば

        
Từ có cùng chữ Hán nhưng khác nghĩa. )

(こた)え:3

1.「アクセントが (ちが)う ことが (おお)い」と ()いて あるので ✕。

          Trong đoạn văn có viết "Đa số khác trọng âm", nên đáp án này sai.

2.「()(かた)」は アクセントなどだから (ちが)う ことが (おお)いので ✕。

          "Cách nói" là chỉ về trọng âm nên đa số là khác nhau, thế nên đáp án này sai.

3.「ひらがなでは (おな)じでも 意味(いみ)が (ちが)う」と ()いて あるので 〇。

          Trong đoạn văn có viết "Dù giống Hiragana nhưng khác nhau về nghĩa", nên đáp án này đúng.

4.  漢字(かんじ)が (ちが)うから ✕。

          Khác chữ Hán, nên đáp án này sai.

Luyện Tập

(  )の (なか)から よい 言葉(ことば)を えらびなさい。

1.  (あたま)が (いた)い (とき)(なに)・どう・どんな)しますか。

2.(どれ・どこ・どの)の (さくら)も きれいですね。

3.  小学生(しょうがくせい)の (とき)(なに)・どう・どんな)()どもでしたか。

4.  コーヒーは((なに)・どう・どんな)ですか。

5.((なに)・どう・どんな)果物(くだもの)が ()きですか。

6.  2つの (なか)で(どちら・どれ・どの)が ほしいですか。

7.((なに)・どんな・どちら)が あなたの かばんですか。

8.  (えき)には(どう・どんな・どちら)()きますか。

9.  夏休(なつやす)みに((なに)・どんな・どれ)ことが したいですか。

10.(どう・どんな・どれ)が ほしいですか。

☞ Đáp Án

(  )の (なか)から よい 言葉(ことば)を えらびなさい。

1.(あたま)が (いた)い (とき) どうしますか。

2.どこの (さくら)も きれいですね。

3.小学生(しょうがくせい)の (とき) どんな ()どもでしたか。

4.コーヒーは どうですか。

5.どんな 果物(くだもの)が ()きですか。

6.2つの (なか)で どちらが ほしいですか。

7.どちらが あなたの かばんですか。

8.(えき)には どう ()きますか。

9.夏休(なつやす)みに どんな ことが したいですか。

10.どれが ほしいですか。

☞ Dịch

(  )の (なか)から よい 言葉(ことば)を えらびなさい。

  Hãy chọn một từ thích hợp nhất vào chổ trống.

1.(あたま)が (いた)い (とき) どうしますか。

        Bạn sẽ làm gì khi đau đầu?

2.どこの (さくら)も きれいですね。

        Hoa anh đào ở đâu cũng đẹp nhỉ.

3.小学生(しょうがくせい)の (とき) どんな ()どもでしたか。

        Khi còn là học sinh tiểu học, bạn là một đứa bé như thế nào?

4.コーヒーは どうですか。

        Cà phê thế nào?

5.どんな 果物(くだもの)が ()きですか。

        Bạn thích loại trái cây nào?

6.2つの (なか)で どちらが ほしいですか。

        Bạn muốn cái nào ở trong 2 cái?

7.どちらが あなたの かばんですか。

        Cái nào là túi của bạn?

8.(えき)には どう ()きますか。

        Đến nhà ga thì đi như thế nào?

9.夏休(なつやす)みに どんな ことが したいですか。

        Vào kỳ nghỉ hè bạn muốn làm gì?

10.どれが ほしいですか。

            Bạn muốn cái nào?

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict