Dokkai 55+ N5 – Bài 41 – Mondai 3-1

Mã quảng cáo 1

Đọc Hiểu

A

大池(おおいけ)公園(こうえん)桜祭(さくらまつ)

(がつ)21(にち)から 3(がつ)31(にち)まで

大池(おおいけ)の (まわ)りの (さくら)が (うつく)しいです。3千(ぜんぼん)の (さくら)が ()って います。


B

高山(こうざん)(じょう)公園(こうえん)桜祭(さくらまつ)

(がつ)25(にち)から 4(がつ)(ついたち)まで

(しろ)の (なか)に 2)ぜんぼんの (さくら)が ()きます。ライトアップも して いますから (よる)の (さくら)も (たの)しめます。


C

桜川(さくらがわ)桜祭(さくらまつ)

(がつ)(みっかから 4(がつ)10(とおか)まで

)ぜんぼんの (さくら)が きれい。よる ライトアップが (うつく)しい。


D

大山(おおやま)(まん)(ぼん)(さくら)まつり

(がつ)(よっか)から 4(がつ)12(にち)まで

(さくら)で (やま) 全体(ぜんたい)に ピンクに なります。 (やま)の (した)に ある 大山(おおやま)神社(じんじゃ)で 桜祭(さくらまつ)りを (おこな)います。ぜひ おいで ください。


問1

アンさんは 桜祭(さくらまつ)りを ()る ために 一周(いっしゅう)(かん) 日本(にほん)を 旅行(りょこう)します。最初(さいしょ)の ()と 最後(さいご)の ()は 飛行機(ひこうき)に ()って いますから (さくら)を みる ことは できません。全部(ぜんぶ) ()たい (とき)は いつ 出発(しゅっぱつ)しますか。

Ann sẽ đi du lịch Nhật Bản trong một tuần để xem lễ hội hoa anh đào. Vì phải lên máy bay vào ngày đầu và ngày cuối nên sẽ không thể ngắm hoa anh đào. Muốn xem tất cả thì xuất phát lúc nào?

1.3(がつ)28(にち)

        Ngày 28 tháng 3

2.3(がつ)29(にち)

        Ngày 29 tháng 3

3.3(がつ)30(にち)

        Ngày 30 tháng 3

4.3(がつ)31(にち)

        Ngày 31 tháng 3

☞ Dịch & Đáp Án

A

大池(おおいけ)公園(こうえん)桜祭(さくらまつ)

Lễ hội hoa anh đào ở công viên Oike

(がつ)21(にち)から 3(がつ)31(にち)まで

Bắt đầu từ ngày 21 tháng 3 cho đến ngày 31 tháng 3

大池(おおいけ)の (まわ)りの (さくら)が (うつく)しいです。3千(ぜんぼん)の (さくら)が ()って います。

  Hoa anh đào quanh khu vực Oike tuyệt đẹp.  3000 cây anh đào đang chờ đợi bạn.


B

高山(たかやま)(じょう)公園(こうえん)桜祭(さくらまつ)

Lễ hội hoa anh đào ở công viên lâu đài Takayama

(がつ)25(にち)から 4(がつ)(ついたち)まで

Bắt đầu từ ngày 25 tháng 3 cho đến mồng 1 tháng 4

(しろ)の (なか)に 2千ぜんぼんの (さくら)が ()きます。ライトアップも して いますから (よる)の (さくら)も (たの)しめます。

  2000 cây hoa anh đào bên trong lâu đài sẽ nở rộ. Cũng trang trí đèn vì thế bạn cũng có thế thưởng thức hoa anh đào vào ban đêm.


C

桜川(さくらがわ)桜祭(さくらまつ)

Lễ hội hoa anh đào trên dòng sông Sakura

(がつ)(みっかから 4(がつ)10(とおか)まで

Bắt đầu từ mồng 3 tháng 4 cho đến mồng 10 tháng 4

ぜんぼんの さくらが きれい。よるは ライトアップが うつくしい。

5000 cây anh đào xinh đẹp. Vào ban đêm thì được lên đèn rất đẹp.


D

大山(おおやま)(まん)(ぼん)(さくら)まつり

Lễ hội 20000 cây anh đào tại Oyama

(がつ)(よっか)から 4(がつ)12(にち)まで

Bắt đầu từ mồng 4 tháng 4 cho đến ngày 12 tháng 4

(さくら)で (やま) 全体(ぜんたい)に ピンクに なります。 (やま)の (した)に ある 大山(おおやま)神社(じんじゃ)で 桜祭(さくらまつ)りを (おこな)います。ぜひ おいで ください。

  Khắp ngọn núi sẽ chuyển sang màu hồng nhờ hoa anh đào. Lễ hội hoa anh đào được tổ chức tại đền Oyama ở dưới chân núi. Nhất định hãy ghé thăm nhé.



問1

アンさんは 桜祭(さくらまつ)りを ()る ために 一周(いっしゅう)(かん) 日本(にほん)を 旅行(りょこう)します。最初(さいしょ)の ()と 最後(さいご)の ()は 飛行機(ひこうき)に ()って いますから (さくら)を みる ことは できません。全部(ぜんぶ) ()たい (とき)は いつ 出発(しゅっぱつ)しますか。

An sẽ đi du lịch Nhật Bản trong một tuần để xem lễ hội hoa anh đào. Vì phải lên máy bay vào ngày đầu tiên và ngày cuối cùng nên sẽ không thể ngắm hoa anh đào. Muốn thấy tất cả thì nên xuất phát lúc nào?

1.3(がつ)28(にち)

        Ngày 28 tháng 3

2.)がつ29(にち)

        Ngày 29 tháng 3

3.)がつ30(にち)

        Ngày 30 tháng 3

4.がつ31にち


         Ngày 31 tháng 3)

(こた)え:3

1.3(がつ)29(にち)から 4(がつ)(ふつか)まで ()る ことが できるが Cと Dを ()る ことが できないので ✕。

         Có thể xem được từ ngày 29 tháng 3 cho đến ngày mồng 2 tháng 4, nhưng không thể xem được lễ hội C và D nên đáp án này sai.

2.3(がつ)30(にち)から 4(がつ)(みっか)まで ()る ことが できるが Dを ()る ことが できないから ✕。

         Có thể xem được từ ngày 30 tháng 3 cho đến ngày mồng 3 tháng 4, nhưng không thể xem được lễ hội D nên đáp án này sai.

3.3(がつ)31(にち)から 4(がつ)(よっか)まで ()る ことが できる。全部(ぜんぶ) ()る ことが できるから 〇。

         Có thể xem được từ ngày 31 tháng 3 cho đến ngày mồng 4 tháng 4. Có thể được xem được hết toàn bộ nên đáp án này đúng.

4.4がつついたちから 4がついつかまで る ことが できるが Aを る ことが できないので ✕。

         Có thể xem được từ mồng 1 tháng 4 cho đến ngày mồng 5 tháng 4, nhưng không thể xem được lễ hội A nên đáp án này sai.

Luyện Tập

(  )の (なか)に「いる」、「ある」、「くる」、「いく」を いちばん よい (かたち)に して ()きなさい。

1.  (すこ)し ここで (やす)んで(  )ので 元気(げんき)に なった。

2.  (あめ)だから ここから タクシーに ()って(  )ぼうが いい。

3.  そこで ジュースを ()んで(  )(おとこ)()は (おとうと)です。

4.  あそこに おいて(  )かばんは (だれ)のですか。

5.  ゴミを ()して(  )たら ()ぐに ここを 掃除(そうじ)して。

6.  (あつ)く なって(  )から 冷房(れいぼう)を ()れましょう。

7.「(はい)っては いけない。」と ここに ()いて(  )。

8.  いつも 日曜日(にちようび)は (なに)を して(  )の。

9.  (はし)が あるから まっすぐ (ある)いて(  )ましょう。

10.()って(  )宿題(しゅくだい)を ()して ください。

☞ Đáp Án

(  )の なかに「いる」、「ある」、「くる」、「いく」を いちばん よい かたちに して きなさい。

1.  すこし ここで やすんで いたので 元気げんきに なった。

2.  あめだから ここから タクシーに って いった ぼうが いい。

3.  そこで ジュースを んで いる おとこは おとうとです。

4.  あそこに おいて ある かばんは だれのですか。

5.  ゴミを して たら ぐに ここを 掃除そうじして。

6.  あつく なって きた(いる)から 冷房れいぼうを れましょう。

7.「はいっては いけない。」と ここに いて ある

8.  いつも 日曜日にちようびは なにを して いるの。

9.  はしが あるから まっすぐ あるいて いきましょう。

10.って きた(いる) 宿題しゅくだいを して ください。

☞ Dịch

(  )の なかに「いる」、「ある」、「くる」、「いく」を いちばん よい かたちに して きなさい。

  Hãy viết các từ "いる", "ある", "くる", "いく" vào trong về với thể đúng nhất.

1.  すこし ここで やすんで いたので 元気げんきに なった。

          Tôi đã nghỉ ngơi một chút ở đây rồi nên tôi đã khỏe lên.

2.  あめだから ここから タクシーに って いった ぼうが いい。

          Tốt hơn hết là nên đi xe taxi từ chổ này bởi vì trời mưa.

3.  そこで ジュースを んで いる おとこは おとうとです。

          Cậu bé đang uống nước trái cây ở chổ đó là em trai tôi.

4.  あそこに おいて ある かばんは だれのですか。

          Cái túi để ở đằng kia của ai thế?

5.  ゴミを して たら ぐに ここを 掃除そうじして。

          Sau khi bạn đổ rác quay lại thì liền dọn dẹp chổ này nhé. 

6.  あつく なって きた(いる)から 冷房れいぼうを れましょう。

          Trời dần nón lên rồi, thế nên bật điều hòa lên nào.

7.「はいっては いけない。」と ここに いて ある

          Ở đây có viết là "Cấm vào.".

8.  いつも 日曜日にちようびは なにを して いるの。

          Vào ngày chủ nhật bạn thường làm gì?

9.  はしが あるから まっすぐ あるいて いきましょう。

          Vì có một cây câu thế nên hãy đi bộ thẳng nhé.

10.って きた(いる) 宿題しゅくだいを して ください。

           Hãy nộp bài tập về nhà mà bạn đã mang theo.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict