Bài-1

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

1番

1 B => C => D => A
2 C => B => A => D
3 A => D => A => C
4 C => B => D => A

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

二人はどの順番でしましたか。
2 người đã thực hiện theo thứ tự nào?

女:いい天気ですね。車で海へ行って、泳ごう。
Nữ: Thời tiết tốt nhỉ. Đi xe hơi đến biển tắm không?

男:うん。でも、ちょっとおなかがすいたから、なんか食べよう。
Nam: Ừ, nhưng mà hơi đói nên ăn cái gì đó nhỉ?

女:泳ぐ前に食べるのは、よくないよ。
Nữ: Ăn trước khi tắm thì không tốt đâu ấy.

男:じゃ、あのコンビニでなんか買っていこう。
Nam: Vậy thì mua cái gì đó ở tiệm tiện lợi kia rồi đi.

女:今、買うの。あっちにもあるよ。早く行こう。
Nữ: Mua bây giờ à? Ở chổ kia cũng có ấy. Nhanh đi thôi.

男:そっか。
Nam: Vậy à.

女:泳いだ後、海岸で食べよう。
Nữ: Sau khi tắm thì cùng ăn tại bờ biển.

男:あ、おれ、ちょっと、新聞買ってくる。
Nam: A, tôi đi mua báo chút xíu

女:早くしてよ。
Nữ: Nhanh lên nhé.

答:4

学習のポイント

1)コンビニ Cửa hàng tiện lợi
siêu thị

「セブンイレブン」のような店。
cửa hàng giống 7-Eleven.

例:コンビニは24時間開いているから便利です。
ví dụ: cửa hàng tiện lợi mở cửa 24 giờ nên rất tiện lợi.

2)なんか Cái gì đó

「なにか」の話しことば。友だちと話すときなどに使う。
「なにか」 là từ dùng cho văn nói. sử sụng khi nói chuyện với bạn bè.

例:A「もうすぐお誕生日だね、なんかほしいもんある。」
ví dụ: A 「 sắp sửa sinh nhật cậu rồi nhỉ. cậu muốn cái gì.」

B「ううん。べつに・・・。」
B 「Ừm. cũng không có muốn gì đặc biệt…」

3)そっか Vậy à

「そうか」の話しことば。友だちと話すときなどに使う。
「そうか」 là từ dùng cho văn nói. sử dụng khi nói chuyện với bạn bè.

例:A「今日は1月4日よね。」
ví dụ: A 「hôm nay là ngày 4 tháng 1 nhỉ.」

B「そうだよ。どうして?」
B 「 đúng vậy. sao thế ?」

A「わすれたの?今日は私の誕生日。」
A 「cậu quên sao? hôm nay là sinh nhật tớ.」

B「あっ、そっか。わすれてた。」
B 「A, vậy à. tớ quên mất.」

A「あ、そう。じゃ、さよなら。」
A 「À, vậy à. vậy tạm biệt.」

4)おれ Tôi(đàn ông)

=ぼく