Bài 7 – 宇宙飛行士の仕事 Công việc của phi hành gia

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
あこがれるmong ước, hâm mộ
無重力むじゅうりょくkhông trọng lực
運用うんよう(する)vận hành, vận dụng
維持いじ(する)duy trì
ロボットアームrobot cánh tay
装置そうちthiết bị, biện pháp
設置せっち(する)thiết lập, cài đặt
地上ちじょうtrên đất liền, mặt đất
職員しょくいんcông chức, viên chức
特殊とくしゅ(な)đặc chủng, đặc biệt
筋力きんりょくlực cơ bắp
~と同様どうようtương tự với ~, giống với ~

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp


~とえば

Nhắc tới ~ thì

▶ Đề cập tới việc nào đó nhớ ra từ một câu nói vừa có trong đoạn hội thoại.

1. 日本にほんえば、なにおもかびますか。
     Nhắc tới Nhật bản thì bạn nghĩ đến điều gì?

2. 心理学しんりがくえば、たしか、田中たなかさんが専門せんもんだってっていた。
     Nói đến tâm lý học mới nhớ hình như là chuyên ngành của anh tanaka.


~からこそ

Chính vì ~

▶ Là cách nói nhấn mạnh tính tất yếu khi đưa ra kết luận từ lý do nào đó.

1. あなたのことを心配しんぱいしているからこそ、こうやってうんです。
     Tôi nói thế này chính là vì lo cho em.

2. なにらないからこそ、自由じゆうかんがえることができる。
     Có thể suy nghĩ phóng khoáng chính là vì không biết gì.


~はもとより

Tất nhiên ~, chưa nói đến ~

▶ Là cách nói nhấn mạnh "một việc đương nhiên không cần nói đến".

1. かれのレポートは、内容ないようはもとより、間違まちがいもおおく、評価ひょうかひくかった。
     Bài báo cáo của cậu ấy bị đánh giá thấp vì sai chính tả nhiều chứ chưa nói gì đến nội dung.

2. このアニメは、子供こどもはもとより大人おとな十分楽じゅうぶんたのしめる。
     Bộ phim hoạt hình này, không chỉ trẻ con mà ngay cả người lớn cũng rất thích.


~にもとづいて

Dựa trên ~

▶ Lấy sự việc hoặc thông tin nào đó làm cơ sở để thực hiện, tiến hành một việc khác.

1. アンケート結果けっかもとづいて、商品開発しょうひんかいはつをした。
     Phát triển sản phẩm mới dựa vào kết quả điều tra.

2. このほんは、教授きょうじゅ長年ながねん研究けんきゅうもとづいていたものだ。
     Cuốn sách này được viết dựa trên nghiên cứu lâu năm của giáo sư.

Đọc Hiểu

   宇宙飛行士うちゅうひこうしえば、むかしから子供こどもたちがあこがれる人気にんき職業しょくぎょうだが、実際じっさいにはどのような仕事しごとをしているのだろうか。また、どんな生活せいかつおくっているのだろうか。
   宇宙飛行士うちゅうひこうし宇宙うちゅうでのおも仕事しごとは、まず、無重力むじゅうりょく環境かんきょうだからこそできる実験じっけん研究けんきゅうだ。医学実験いがくじっけんなど重要じゅうようなものはもとより、「面白宇宙実験おもしろうちゅうじっけん」といって、実験内容じっけんないよう一般いっぱんひとから募集ぼしゅうしておこなうこともある。つぎに、ISSや「きぼう」の管理かんり修理しゅうりおこなう。ISSなどの運用うんよう維持いじのために、ロボットアームを使つかって実験用じっけんよう装置そうち設置せっちしたり、部品ぶひん交換こうかんしたりする。また、宇宙服うちゅうふくて、ロボットアームできない宇宙船うちゅうせんそとでの活動かつどうをする。
   では、勤務条件きんむじょうけんはどうだろうか。日本人にほんじん場合ばあいは、地上ちじょう職員しょくいんおなじように1にち時間じかん勤務時間きんむじかんで、休日きゅうじつ土曜日どようび日曜日にちようびらしい。給与きゅうよも、JAXA の基準きじゅんもとづいて、ほか地上ちじょう職員しょくいんおなじなのだそうだ。ただし、危険手当きけんてあてなどの特殊手当とくしゅてあてる。休日きゅうじつなにをしているかというと、船内せんない掃除そうじしたり、筋力きんりょくトレーニングしたりすることがおおいそうだが、地上ちじょう生活せいかつ同様どうよう普通ふつうほんんだりDVDをたりもするそうだ。★そして、休日きゅうじつふくめ、時間じかんにすることでもっと人気にんきなのが、まどから地球ちきゅうながめることらしい。みじか時間じかん地球ちきゅう何周なんしゅうまわるため、景色けしき毎回変まいかいかわってきないということだ。

CHECK
Q1 宇宙飛行士うちゅうひこうし宇宙うちゅうでの仕事しごとおおきく3つある。それぞれなんですか。
Q2 宇宙船うちゅうせんから地球ちきゅうながめることの魅力みりょくについて、どうっていますか。

☞ Dịch
   
宇宙飛行士うちゅうひこうしえば、むかしから子供こどもたちがあこがれる人気にんき職業しょくぎょうだが、実際じっさいにはどのような仕事しごとをしているのだろうか。
Phi hành gia từ xưa luôn là một nghề được trẻ em yêu thích và ngưỡng mộ, vậy thực tế đây là công việc như thế nào?
また、どんな生活せいかつおくっているのだろうか。
Và những người làm nghề này có cuộc sống ra sao?

   
宇宙飛行士うちゅうひこうし宇宙うちゅうでのおも仕事しごとは、まず、無重力むじゅうりょく環境かんきょうだからこそできる実験じっけん研究けんきゅうだ。
Công việc chủ yếu trên vũ trụ của các phi hành gia là tiến hành những thí nghiệm và nghiên cứu chỉ có thể làm trong môi trường không trọng lượng,
医学実験いがくじっけんなど重要じゅうようなものはもとより、「面白宇宙実験おもしろうちゅうじっけん」といって、実験内容じっけんないよう一般いっぱんひとから募集ぼしゅうしておこなうこともある。
Ngoài những công việc quan trọng như thí nghiệm y học, họ còn tuyển chọn các nội dung thí nghiệm thú vị do người thường gửi đến để tiến hành với tên gọi "những thí nghiệm vũ trụ thú vị".
つぎに、ISSや「きぼう」の管理かんり修理しゅうりおこなう。
Tiếp theo là những việc như IS và quản lý "kibou".
ISSなどの運用うんよう維持いじのために、ロボットアームを使つかって実験用じっけんよう装置そうち設置せっちしたり、部品ぶひん交換こうかんしたりする。
Để vận hành và duy trì IS,… các phi hành gia sử dụng bàn tay rô bốt để lắp đặt các thiết bị dùng cho thí nghiệm hay để thay đổi các linh kiện.
また、宇宙服うちゅうふくて、ロボットアームできない宇宙船うちゅうせんそとでの活動かつどうをする。
Ngoài ra họ còn mặc quần áo vũ trụ để tiến hành ở bên ngoài tàu vũ trụ những việc mà bàn tay rô bốt không thể làm được.

   
では、勤務条件きんむじょうけんはどうだろうか。
Vậy điều kiện làm việc là gì?
日本人にほんじん場合ばあいは、地上ちじょう職員しょくいんおなじように1にち時間じかん勤務時間きんむじかんで、休日きゅうじつ土曜日どようび日曜日にちようびらしい。
Nếu là người Nhật một ngày thời gian làm việc 8 tiếng đồng hồ như nhân viên trên mặt đất, ngày nghỉ nghe nói cũng là thứ bảy chủ nhật.
給与きゅうよも、JAXA の基準きじゅんもとづいて、ほか地上ちじょう職員しょくいんおなじなのだそうだ。
Lương tuân theo tiêu chuẩn của JAXA, cũng bằng với lương của nhân viên trên mặt đất khác.
ただし、危険手当きけんてあてなどの特殊手当とくしゅてあてる。
Tuy nhiên, họ được trả trợ cấp đặc thù như trợ cấp nguy hiểm,….
休日きゅうじつなにをしているかというと、船内せんない掃除そうじしたり、筋力きんりょくトレーニングしたりすることがおおいそうだが、地上ちじょう生活せいかつ同様どうよう普通ふつうほんんだりDVDをたりもするそうだ。
Ngày nghỉ họ làm gì ư? Nghe nói họ thường dọn dẹp trong tàu vũ trụ, rèn luyện thể lực,… ngoài ra họ cũng làm những việc tương tự như cuộc sống trên mặt đất như đọc sách, xem DVD,… .
★そして、休日きゅうじつふくめ、時間じかんにすることでもっと人気にんきなのが、まどから地球ちきゅうながめることらしい。
Và điều được yêu thích nhất trong thời gian rảnh rỗi bao gồm cả ngày nghỉ là ngắm nhìn trái đất từ cửa sổ..
みじか時間じかん地球ちきゅう何周なんしゅうまわるため、景色けしき毎回変まいかいかわってきないということだ。
Do trái đất quay thật nhiều vòng trong thời gian ngắn nên phong cảnh mỗi lần lại biến đổi khác nhau vì vậy có thể ngắm nhìn không biết chán.


CHECK
Q1 宇宙飛行士うちゅうひこうし宇宙うちゅうでの仕事しごとおおきく3つある。それぞれなんですか。
      Công việc trên vũ trụ của nhà phi hành vũ trụ có 3 mục lớn. 3 mục đó là gì?
An 1.無重力むじゅうりょく環境かんきょうだからできる実験じっけん研究けんきゅう
      1. Là thực nghiệm, nghiên cứu có thể làm trong môi trường không có trọng lực.

Q2 宇宙船うちゅうせんから地球ちきゅうながめることの魅力みりょくについて、どうっていますか。
      Tác giả nói như thế nào về sự hấp dẫn khi ngắm nhìn trái đất từ tàu vũ trụ?
An  みじか時間じかん地球ちきゅう何周なんしゅうまわるため、景色けしき毎回変まいかいかわって、きなくてたのしい。
      Vì trong khoảng thời gian ngắn quay quanh trái đất nhiều vòng, nên phong cảnh mỗi lần lại biến đổi khác nhau vì thế có thể vui vẻ ngắm nhìn mà không biết chán.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict