Bài 10 – 新聞への投書 Đăng bài trên báo

Từ Vựng

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
自信(じしん)tự thân, bản thân
定年(ていねん)tuổi về hưu
退職(たいしょく)(する)nghỉ việc
のんびりthong thả, nhàn tản
暮(く)らすsống
老婦人(ろうふじん)bà lão
ゆずるnhường
青年(せいねん)thanh niên
なんだかkhông hiểu sao
まごまごlúng túng, bối rối
ほんのmột chút ít

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp


~ずに

(mà) không ~

▶ Thể hiện ý nghĩa không thực hiện hành động gì đó mà lại thực hiện hành động tiếp theo đó.

1. けさは寝坊(ねぼう)して、食事(しょくじ)をせずに家(いえ)を出(で)た。
     Sáng nay tôi ngủ dậy muộn nên đã ra khỏi nhà mà không ăn sánhg.

2. 努力(どりょく)せずにいい結果(けっか)を望(のぞ)むのは、よくないことです。
     Không nên chỉ mong kết quả tốt mà không chịu cố gắng đâu.


~かける

đang làm nữa chừng

▶ Thể hiện việc đang làm gì đó nhung sau đó dừng lại giữa chừng.

1. 出(で)かけようとした時(じ)、家(いえ)の電話(でんわ)が鳴(な)った。
     Khi tôi đang định ra ngoài thì điện thoại ở nhà vang lên.

2. この飲(の)みかけのコーヒーは、誰(だれ)のですか。
     Cốc cà phê đang uống dỡ này của ai thế?

Đọc Hiểu

   私自身(わたしじしん)は60歳(さい)で、すでに定年(ていねん)退職(たいしょく)しました。健康(けんこう)ですが、再就職(さいしゅうしょく)をせずにのんびり暮(く)らしています。先日(せんじつ)、電車(でんしゃ)の中(なか)で座(すわ)って本(ほん)を読(よ)んでいると、一人(ひとり)の老婦人(ろうふじん)が乗(の)ってきました。足(あし)が悪(わる)いのか、つえを持(も)っていました。私(わたし)はすぐに、席(せき)をゆずるつもりで立(た)ち上(あ)げりました。すると、前(まえ)に立(た)っていた青年(せいねん)がさっと、そこに座(すわ)ってしましたのはです。[この席(せき)はこの方(ほう)のためにゆずったんですよ」と言(い)いかけましたが、なんだか言(い)えずにまごまごしていると、老婦人(ろうふじん)は「いいんですよ。すぐおりますから」と言(い)いました。ほんの小(ちい)さなことですが、その日(ひ)は一日(いちにち)中(じゅう)、気(き)になっていました。

CHECK
Q1 私(わたし)は誰(だれ)に席(せき)をゆずるつもりでしたか。
Q2 そことはどこですか。

☞ Dịch
   
私自身(わたしじしん)は60歳(さい)で、すでに定年(ていねん)退職(たいしょく)しました。
Bản thân tôi 60 tuổi đã về hưu.
健康(けんこう)ですが、再就職(さいしゅうしょく)をせずにのんびり暮(く)らしています。
Tôi vẫn khỏe nhưng không đi làm tiếp mà sống một cách bình yên.
先日(せんじつ)、電車(でんしゃ)の中(なか)で座(すわ)って本(ほん)を読(よ)んでいると、一人(ひとり)の老婦人(ろうふじん)が乗(の)ってきました。
Mấy hôm trước, khi đang ngồi đọc sách trên tàu thì có một bà cụ lên tàu.
足(あし)が悪(わる)いのか、つえを持(も)っていました。
Cụ phải chống gậy chắc do chân đau.
私(わたし)はすぐに、席(せき)をゆずるつもりで立(た)ち上(あ)げりました。
Tôi liền đứng ngay lên định nhường chỗ cho cụ.
すると、前(まえ)に立(た)っていた青年(せいねん)がさっと、そこに座(すわ)ってしましたのはです。
Tức thì cậu thanh niên đứng trước mặt tôi nhanh chân ngồi luôn vào đó.
[この席(せき)はこの方(ほう)のためにゆずったんですよ」と言(い)いかけましたが、なんだか言(い)えずにまごまごしていると、老婦人(ろうふじん)は「いいんですよ。すぐおりますから」と言(い)いました。
Tôi liền bảo cậu ta: "Chỗ này tôi nhường cho bác này mà!" nhưng không hiểu sao cậu ta bối rối không nói điều gì thì bà cụ nói: "Không sao. Tôi xuống ngay ấy mà!" .
ほんの小(ちい)さなことですが、その日(ひ)は一日(いちにち)中(じゅう)、気(き)になっていました。
Việc chỉ nhỏ như thế thôi nhưng ngày hôm đó tôi cứ bận tâm mãi.


CHECK
Q1 私(わたし)は誰(だれ)に席(せき)をゆずるつもりでしたか。
      Tôi định nhường ghế cho ai?
An 老婦人(ろうふじん)
      Bà lão

Q2 そことはどこですか。
      そこ là ở đâu?
An  老婦人(ろうふじん)にゆずるつもりだった席(せき)/私(わたし)が座(すわ)っていた席(せき)。
      Ghế tôi định nhường cho bà lão / Ghế tôi đang ngồi.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict