Từ Vựng
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 後半 | nửa sau |
| 日本海 | biển nhật bản |
| 記録的(な) | kỷ lục |
| 大雪 | tuyết rơi nhiều |
| 始発 | chuyến tàu đầu tiên trong ngày |
| 運休(する) | ngừng vận hành |
| 積雪 | lớp tuyết phủ |
Ngữ Pháp
Ngữ Pháp
~ばかりでなく
Không chỉ ~▶ Là cách nhấn mạnh một sự kiện nào đó bằng cách nêu ra không chỉ một việc mà nhiều sự việc.
1. スキーができないばかりでなく、日常生活にも影響が出ている。
Không chỉ không chơi được trượt tuyết mà còn ảnh hưởng đến cả cuộc sống hằng ngày.
2. この暑さで、人間ばかりでなく、動物も、じっとして動かなくなっている。
Vì trời nóng không chỉ con người mà cả động vật cũng không cử động được
~でさえ
Ngay cả ~▶ Bằng cách nêu một ví dụ cực đoan để thể hiện rằng các sự việc khác với ví dụ đã nêu là đương nhiên. Cũng có thể thay bằng 「~でも」.
1. 小学生でさえ簡単に答えられる問題を間違えてしまった。
Tôi đã trả lời sai câu hỏi mà ngay cả học sinh tiểu học cũng có thể trả lời dễ dàng.
2. 世の中には、医者でさえ原因がわからない病気がたくさんある。
Trên đời này có nhiều bệnh mà ngay cả bác sĩ cũng không biết nguyên nhân.
Đọc Hiểu
選手後半から冬型の低気圧が日本海側に広がり、各地で記録的な大雪となっている。 秋田新幹線が昨日一日、始発からすべて運休したばかりでなく、現在も鉄道や道路の除雪作業が遅れ、交通機関全体に大きな影響がでている。秋田市内の多く工場では、従業員が通勤できないので、生産ができない状態だ。いつもなら積雪を待ち望むスキー場でさえ、リフトの座席に雪が積もって営業ができないため、「もう雪はふらないで」という声が上がっている。CHECK
Q1 工事がどんな影響が出ていますか。
① a. 家に帰れなくなった人がいる
② b. 物が作れなくなっている
Q2 スキー場の人はどう思っていますか。
① a. 雪を待っている
② b. 雪に困っている