Bài 21 – 大衆文化 Văn hóa quần chúng

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
成長せいちょう(する)trưởng thành
実践じっせん(する)thực hành
医療いりょうy tế
活用かつよう(する)tận dụng
リハビリphục hồi
れるthu vào
積極的せっきょくてき(な)tích cực
娯楽ごらくgiải trí
長所ちょうしょsở trường

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp


~にかんして

~ Liên quan tới

▶ Chỉ đối tượng hoặc hoặc chủ, ý nghĩa giống với 「~について」. Là cách nói hơi cứng.

1. 資料しりょうかんして、いくつ質問しつもんがあります。
     Tôi có mấy câu hỏi liên quan tới tài liệu.

2. かれ大学だいがくで、自然しぜんエネルギにかんする研究けんきゅうをしている。
     Anh ấy nghiên cứu về năng lượng tự nhiên tại trường đại học.


~とうと

~ Ở, tại

▶ Là cách nói tiếp lời trước đó mà nhớ ra việc gì đó và nhắc đến. Giống như cách nói 「と言えば」nhưng thường dùng trong văn nói.

1. おまつりとうと、子供こどもころおもします。
     Nhắc đến lễ hội tôi lại nhớ lại thời thơ ấu.

2. 夏休なつやすみとうと、毎年まいとし家族かぞく旅行りょこうかけました。
     Nói đến mùa hè, hằng năm nhà tôi đều đi du lịch.


~のではないだろうか

Không phải là ~ ~ hay sao?

▶ Phần「だろうか」( phải chăng là, phải không) được gắn vào sau đuôi phủ định「のではない」, đây là cách nó có hình thức là câu nghi vấn nhưng thực ra nhấn mạnh ý khắng định giống như 「~のだ」.

1. はっきりと自分じぶん意見いけんべることが大切たいせつなのではないだろうか。
     Chẳng phải là việc truyền đạt ý kiến của mình một cách rõ ràng rất quan trọng hay sao?

2. 田中たなかさんは、じつはこの方法ほうほう反対はんたいなのではないだろうか。
     Thật ra anh Tanaka phản đối phương pháp này đúng không?

Đọc Hiểu

   ゲームというと、不健康ふけんこうだとか子供こども成長せいちょうによくないとか、わるわれることもおおいが、使つかかたによって、いろいろやくにつこともある。たとえば、日本にほん歴史れきしかんするゲームであそんでいるうちに、自然しぜん歴史れきしくわしくなる。実際じっさい一部いちぶ学校がっこうでは、ゲームをれた授業じゅぎょう実践じっせんされている。また、ゲームは教育きょういくだけでなく、医療いりょうにおいても活用かつようできる。からだうごかすゲームをリハビリにれることで、患者かんじゃ気分きぶんかるくなり、ストレスもる。その結果けっか、リハビリにもいくらか積極的せっきょくてき気持きもちになれる。そんな効果こうか期待きたいできるようだ。たん娯楽ごらくのためだけでなく、その長所ちょうしょかして、さまざまに活用かつようされているのだ。そうかんがえると、ゲームにたいする社会的しゃかいてき評価ひょうかはこれまでとちがうものになるのではないだろうか。

CHECK
Q1 ゲームはどんな分野ぶんや活用かつようされているとっていますか。

☞ Dịch
   
ゲームというと、不健康ふけんこうだとか子供こども成長せいちょうによくないとか、わるわれることもおおいが、使つかかたによって、いろいろやくにつこともある。
Nhắc đến game chúng ta thường nghe thấy những điều xấu như không tốt cho sức khỏe, không tốt cho sự phát triển của trẻ nhưng tùy theo cách sử dụng lại có nhiều tác dụng.
たとえば、日本にほん歴史れきしかんするゲームであそんでいるうちに、自然しぜん歴史れきしくわしくなる。
Ví dụ, trong khi chơi game liên quan đến lịch sử Nhật Bản thì sẽ biết rõ về tự nhiên và lịch sử.
実際じっさい一部いちぶ学校がっこうでは、ゲームをれた授業じゅぎょう実践じっせんされている。
Thực tế ở một số trường học còn thực hiện những giờ học có sử dụng game.
また、ゲームは教育きょういくだけでなく、医療いりょうにおいても活用かつようできる。
Ngoài ra không chỉ giáo dục, game còn phát huy tác dụng trong ngành y tế.
からだうごかすゲームをリハビリにれることで、患者かんじゃ気分きぶんかるくなり、ストレスもる。
Nhờ việc đưa game vận động cơ thể vào vật lí trị liệu mà tâm trạng bệnh nhân cũng thoải mái hơn, giảm bớt căng thẳng.
その結果けっか、リハビリにもいくらか積極的せっきょくてき気持きもちになれる。
Nhờ vậy mà người bệnh tích cực hơn trong vật lí trị liệu.
そんな効果こうか期待きたいできるようだ。
Người ta rất trông đợi những hiệu quả như vậy.
たん娯楽ごらくのためだけでなく、その長所ちょうしょかして、さまざまに活用かつようされているのだ。
Không chỉ đơn giản cho giải trí mà áp dụng những điểm mạnh của game để phát huy được đa dạng hơn.
そうかんがえると、ゲームにたいする社会的しゃかいてき評価ひょうかはこれまでとちがうものになるのではないだろうか。
Nếu nghĩ vậy thì sự đánh giá của xã hội đối với game phải chăng sẽ khác đi?


CHECK
Q1 ゲームはどんな分野ぶんや活用かつようされているとっていますか。
      Người ta nói rằng Game đang được sử dụng trong lĩnh vực nào?
An 教育きょういく医療いりょう。(「教育きょういくだけでなく、医療いりょうにおいても活用かつようできる」から。)
      Giáo dục và y học. (Bởi vì "không chỉ trong giáo dục mà còn có thể sử dụng trong y học.)
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict