Từ Vựng
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 人物 | nhân vật |
| 扱う | xử lý, đối xử |
| 主役 | vai chính |
| 業績 | thành tích sự nghiệp |
| 近代 | hiện đại |
| 時代 | thời đại |
| 有力 | có năng lực |
| 対立(する) | đối lập |
| 評価(する) | đánh giá |
| 愛する | yêu ( động từ) |
| 人間性 | tính nhân văn, tính con người |
| 勇気 | dũng khí |
| 思いつく | nghĩ ra |
| 支持(する) | ủng hộ, hỗ trợ |
| 正義 | chính nghĩa |
| 争う | đánh nhau |
| ~同士 | cùng là (nhóm người nào đó …) |
| まとめる | tổng hợp lại, tóm tắt lại |
| 両者 | hai bên |
| 説得(する) | thuyết phục |
| 実現(する) | thực hiện |
| 個性 | cá tính |
| 魅力 | sự quyến rũ, cuốn hút |
Ngữ Pháp
Ngữ Pháp
~ものだ
Vốn là ~, A thì B▶ Cách nói thể hiện sự thấm thía về tính chất, khuynh hương thông thường nào đó hay bản chất từ xưa đến nay của sự vật sự việc.
1. 赤ちゃんは泣くものだ。
Trẻ con thì phải khóc.
2. どんなにつらくても、時間が経てば忘れるものだ。
Dù có đau khổ đến đâu thì cùng với thời gian rồi ta cũng sẽ quên đi thôi.
~だけの
Đủ để ~▶ Mang ý nghĩa "Đủ để làm việc gì đó". Đây là cách nói chỉ mức độ đi sau những danh từ chỉ sức lực, tiền, thời gian, dũng khi, sự xác định tinh thần,v.v…
1. 新しいパソコンがほしいけど、まだ買うだけのお金がたまっていない。
Tôi muốn có một chiếc máy tính nhưng vẫn chưa đủ tiền để mua.
2. ワンさんには、N3に合格するだけの力がある。
Anh Wan đủ sức để có thể đổ N3
~こそ
Chính vì, chính là▶ Nhấn mạnh sự vật sự việc gì đó, thể hiện ý nghĩa chỉ là sự vật ấy không thể là cái gì khác.
1. 次こそ絶対に合格したい。
Tôi muốn tuyệt đối thi đổ chính là lần sắp tới.
2. この本こそ、私がずっとほしかったものです。
Chính quyển sách này là thứ tôi đã mong mỏi từ lâu.
Đọc Hiểu
坂本竜馬は、日本ではその名を知らない人はいないほど、人気のある人物だ。歴史の教科書では少ししか扱われていないにも関わらず、ドラマや小説では主役になることも多い。彼の一番の業績は、日本が近代を迎える時代に、有力だが対立し合う二つの藩を協力させ、新しい国をつくる大きな力を引き出したことだ。しかし、今日、彼が多くの人に高く評価され、愛される理由は、その業績よりも彼の人間性にあると思われる。いつの時代でも言えることだが、普通、人がしないようなことを新しく初めには勇気がいるものだ。それを思いつく力はもちろん、周りに支持を得るだけの行動力やすぐれた考えも必要だ。その全てを持っているのが竜馬なのだ。
竜馬は、力こそ正義という当時の考え方にしばられず、争うことなく、新しい時代をつくろうとした。かつて争い合っていた藩同士をまとめるのは、簡単なことではなかったはずだ。そんな両者を結びつけようというアイデアと、あきらめずに説得を続けた行動力があったからこそ、実現できたのだ。
もちろん、これだけ大きなことは一人の力ではとてもできないが、竜馬の強い個性や魅力が、周りの人々を動かし、歴史を動かし、さらには、現代人の心をも動かしてきたのだろう。
CHECK
Q1 それとはなにを指していますか。
Q2 筆者は坂本竜馬の何に注目しましたが。