Từ Vựng
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 市民 | thị dân |
| 砂浜 | bãi cát |
| ビーチボール | bóng chuyền bãi biển |
| 拾う | nhặt |
| 交流(する) | giao lưu |
| 一般 | thông thường |
| 活動 | hoạt động |
| 汗 | mồ hôi |
| 全部 | tất cả |
| トン | tấn |
Ngữ Pháp
Ngữ Pháp
~とともに
Cùng với ~▶ Có nghĩa "Cùng với ~, cùng lúc với ~". Ở đây thể hiện việc có mục đích khác nữa.
1. この地域では、工業の発展とともに、人口も増え続けている。
Ở khu vực này, cùng với sự phát triển của công nghiệp thì dân số cũng tiếp tục tăng.
2. 報告書は、新しい情報を伝えるとともに、計画の中止を求めるものだった。
Bản báo cáo bên cạnh việc truyền đạt thông tin mới còn yêu cầu cầu việc dừng kế hoạch.
~を通して
Thông qua ~▶ Một sự việc trở thành phương tiện, sự trung gian có ích cho việc gì đó.
1. この活動を通して、彼女を知り合いました。
Thông qua hoạt động này, tôi đã biết cô ấy.
2. 私の場合、仕事を通して日本語を覚えました。
Trường hợp của tôi là biết tiếng Nhật qua công việc.
~たばかり
~ Vừa mới▶ 「ばかり」biểu hiện việc không còn thời gian cho sự việc khác xảy ra, ở đây có nghĩa là "ngay sau khi có gì đó xảy ra".
1. その事故については、さっきテレビで知ったばかりです。
Ban nãy, tôi vừa mới biết vụ tai nạn đó qua tivi.
2. 引っ越ししたばかりで、街のことは、まだよくわかりません。
Tôi vừa mới chuyển đến đây nên chưa biết rõ khu phố này.
~かな
~ Không nhỉ▶ Là mẫu câu dùng khi tự nói một mình, biểu hiện sự cảm giác hơi băn khoăn. Nhờ lối nói giống như độc thoại nên có cảm giác sinh động.
1. この荷物はここに置いていいかな?
Để hành lý ở đây được không nhỉ?
2. 最初は、私には無理かなと思いました。
Ban đầu tôi nghĩ không biết mình có làm được không.
~ままにする
~ Để nguyên▶ Tiếp tục trạng thái giống như hiện tại.
1. 空気が悪いので、しばらく窓を開けたままにした。
Không có không khí nên tôi để cửa sổ mở một lúc.
2. あとでかたづけますので、そのままにしておいてください。
Cứ để nguyện như vậy tôi sẽ dọn sau.
Đọc Hiểu
あさひ海岸では3日、ABC日本語学校(緑山市)の外国人留学生と市民ボランティア、約100人が砂浜に落ちているごみを集めるボランティア活動を行った。同校では毎年7月にあさひ海岸でビーチボール大会をしており、感謝の気持ちから砂浜をきれいにするとともに、ごみ拾いを通して、一般市民との交流の機会としている。この活動は、海水浴や花火のシーズンが終わったばかりでごみが多くなる毎年9月に行われ、今回で4度目になる。青空の下で汗を流しながら1つ1つごみを拾い、全部で2トントラック1台分のごみを集めることができた。留学生のグエンさんは、「皆さんと力を合わせて海岸をきれいにできてよかったです。夏に砂浜をたくさん使わせてもらったお礼が少しできたかな、と思います。この砂浜をずっときれいなままにしたいです」と話した。CHECK
Q1 何に対するお礼ですか。