Bài 28 – ニュース記事②~ボランティア活動 Bài báo ②~ Hoạt động tình nguyện

Từ Vựng

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
市民(しみん)thị dân
砂浜(すなはま)bãi cát
ビーチボールbóng chuyền bãi biển
拾(ひろ)うnhặt
交流(こうりゅう)(する)giao lưu
一般(いっぱん)thông thường
活動(かつどう)hoạt động
汗(あせ)mồ hôi
全部(ぜんぶ)tất cả
トンtấn

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp


~とともに

Cùng với ~

▶ Có nghĩa "Cùng với ~, cùng lúc với ~". Ở đây thể hiện việc có mục đích khác nữa.

1. この地域(ちいき)では、工業(こうぎょう)の発展(はってん)とともに、人口(じんこう)も増(ふ)え続(つづ)けている。
     Ở khu vực này, cùng với sự phát triển của công nghiệp thì dân số cũng tiếp tục tăng.

2. 報告書(ほうこくしょ)は、新(あたら)しい情報(じょうほう)を伝(つた)えるとともに、計画(けんかく)の中止(ちゅうし)を求(もと)めるものだった。
     Bản báo cáo bên cạnh việc truyền đạt thông tin mới còn yêu cầu cầu việc dừng kế hoạch.


~を通(とお)して

Thông qua ~

▶ Một sự việc trở thành phương tiện, sự trung gian có ích cho việc gì đó.

1. この活動(かつどう)を通(とお)して、彼女(かのじょ)を知(し)り合(あ)いました。
     Thông qua hoạt động này, tôi đã biết cô ấy.

2. 私(わたし)の場合(ばあい)、仕事(しごと)を通(とお)して日本語(にほんご)を覚(おぼ)えました。
     Trường hợp của tôi là biết tiếng Nhật qua công việc.


~たばかり

~ Vừa mới

▶ 「ばかり」biểu hiện việc không còn thời gian cho sự việc khác xảy ra, ở đây có nghĩa là "ngay sau khi có gì đó xảy ra".

1. その事故(じこ)については、さっきテレビで知(し)ったばかりです。
     Ban nãy, tôi vừa mới biết vụ tai nạn đó qua tivi.

2. 引(ひ)っ越(こ)ししたばかりで、街(まち)のことは、まだよくわかりません。
     Tôi vừa mới chuyển đến đây nên chưa biết rõ khu phố này.


~かな

~ Không nhỉ

▶ Là mẫu câu dùng khi tự nói một mình, biểu hiện sự cảm giác hơi băn khoăn. Nhờ lối nói giống như độc thoại nên có cảm giác sinh động.

1. この荷物(にもつ)はここに置(お)いていいかな?
     Để hành lý ở đây được không nhỉ?

2. 最初(さいしょ)は、私(わたし)には無理(むり)かなと思(おも)いました。
     Ban đầu tôi nghĩ không biết mình có làm được không.


~ままにする

~ Để nguyên

▶ Tiếp tục trạng thái giống như hiện tại.

1. 空気(くうき)が悪(わる)いので、しばらく窓(まど)を開(あ)けたままにした。
     Không có không khí nên tôi để cửa sổ mở một lúc.

2. あとでかたづけますので、そのままにしておいてください。
     Cứ để nguyện như vậy tôi sẽ dọn sau.

Đọc Hiểu

   あさひ海岸(かいがん)では3日(か)、ABC日本(にほん)語(ご)学校(がっこう)(緑(みどり)山(やま)市(し))の外国(がいこく)人(じん)留(りゅう)学生(がくせい)と市民(しみん)ボランティア、約(やく)100人(にん)が砂浜(すなはま)に落(お)ちているごみを集(あつ)めるボランティア活動(かつどう)を行(おこな)った。同校(どうこう)では毎年(まいとし)7月(がつ)にあさひ海岸(かいがん)でビーチボール大(だい)会(かい)をしており、感謝(かんしゃ)の気持(きも)ちから砂浜(すなはま)をきれいにするとともに、ごみ拾(ひろ)いを通(とお)して、一般(いっぱん)市民(しみん)との交流(こうりゅう)の機会(きかい)としている。この活動(かつどう)は、海水浴(かいすいよく)や花火(はなび)のシーズンが終(お)わったばかりでごみが多(おお)くなる毎年(まいとし)9月(がつ)に行(おこな)われ、今回(こんかい)で4度目(どめ)になる。青(あお)空(そら)の下(した)で汗(あせ)を流(なが)しながら1つ1つごみを拾(ひろ)い、全部(ぜんぶ)で2トントラック1台分(だいぶん)のごみを集(あつ)めることができた。留学生(りゅうがくせい)のグエンさんは、「皆(みな)さんと力(ちから)を合(あ)わせて海岸(かいがん)をきれいにできてよかったです。夏(なつ)に砂浜(すなはま)をたくさん使(つか)わせてもらったお礼(れい)が少(すこ)しできたかな、と思(おも)います。この砂浜(すなはま)をずっときれいなままにしたいです」と話(はな)した。

CHECK
Q1 何(なに)に対(たい)するお礼(れい)ですか。

☞ Dịch
   
あさひ海岸(かいがん)では3日(か)、ABC日本(にほん)語(ご)学校(がっこう)(緑(みどり)山(やま)市(し))の外国(がいこく)人(じん)留(りゅう)学生(がくせい)と市民(しみん)ボランティア、約(やく)100人(にん)が砂浜(すなはま)に落(お)ちているごみを集(あつ)めるボランティア活動(かつどう)を行(おこな)った。
Ngày mùng 3, tại bờ biển Asahi, khoảng 100 người bao gồm lưu học sinh người nước ngoài của trường tiếng Nhật ABC (Thành phố Midoriyama) cùng tình nguyện viên thành phố đã tổ chức hoạt động tình nguyện thu gom rác bên bờ biển.
同校(どうこう)では毎年(まいとし)7月(がつ)にあさひ海岸(かいがん)でビーチボール大(だい)会(かい)をしており、感謝(かんしゃ)の気持(きも)ちから砂浜(すなはま)をきれいにするとともに、ごみ拾(ひろ)いを通(とお)して、一般(いっぱん)市民(しみん)との交流(こうりゅう)の機会(きかい)としている。
Hàng năm vào tháng 7 trường đều tổ chứa thi đấu bóng chuyền bãi biển tại bờ biển Asahi nên cùng với việc làm sạch bờ biển để cảm ơn, thông qua việc nhặt rác để giao lưu với nhân dân trong thành phố.
この活動(かつどう)は、海水浴(かいすいよく)や花火(はなび)のシーズンが終(お)わったばかりでごみが多(おお)くなる毎年(まいとし)9月(がつ)に行(おこな)われ、今回(こんかい)で4度目(どめ)になる。
Hoạt động này được tổ chứa vào tháng 9 hàng năm khi rác nhiều lên do mùa tắm biển và mùa pháo hoa vừa kết thúc và lần này là lần thứ 4.
青(あお)空(そら)の下(した)で汗(あせ)を流(なが)しながら1つ1つごみを拾(ひろ)い、全部(ぜんぶ)で2トントラック1台分(だいぶん)のごみを集(あつ)めることができた。
Mọi người miệt mài nhặt từng mẫu rác nên đã gom được lượng rác tương đương 1 xe tải 2 tấn.
留学生(りゅうがくせい)のグエンさんは、「皆(みな)さんと力(ちから)を合(あ)わせて海岸(かいがん)をきれいにできてよかったです。
Bạn lưu học sinh tên Nguyễn đã nói rằng: "Tôi rất vui vì cùng mọi người làm sạch bờ biển.
夏(なつ)に砂浜(すなはま)をたくさん使(つか)わせてもらったお礼(れい)が少(すこ)しできたかな、と思(おも)います。
Tôi nghĩ mình đã tri ân được một chút vì vào mùa hè đã sử dụng bãi biển rất nhiều.
この砂浜(すなはま)をずっときれいなままにしたいです」と話(はな)した。
Tôi muốn bãi biển này luôn được sạch đẹp".


CHECK
Q1 何(なに)に対(たい)するお礼(れい)ですか。
      Biết ơn đối với điều gì?
An ビーチボール大会(たいかい)の場所(ばしょ)に利用(りよう)させてもらったこと。
      Đối với việc được cho phép sử dụng làm nơi tổ chức thi đấu bóng chuyền bãi biển.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict