Bài 3 – 現代社会➀~ノーベル賞 Xã hội hiện đại ➀~ Giải Nobel

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
ノーベルしょうgiải nobel
発表はっぴょう(する)phát biểu
昨年さくねんnăm ngoái
つづtiếp diễn, tiếp tục
ゼロkhông, số không
個人こじんcá nhân
団体だんたいđoàn thể
おくgửi
意外いがい(な)bất ngờ
職場しょくばchỗ làm
活躍かつやくhoạt động
科学かがくkhoa học
研究けんきゅう(する)học tập
分野ぶんやlĩnh vực
現状げんじょうhiện trạng

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp


~にたいする

Cho, dành cho, về

▶ Cách nói chỉ đối tượng của các hành động như "tặng quà"

1. ホームページで、商品しょうひんたいする質問しつもんけている。
     Chúng tôi tiếp nhận các câu hỏi về sản phẩm tại trang điện tử.

2. 森先生もりせんせいは、遅刻ちこくした学生がくせいたいしてきびしく注意ちゅういする。
     Thầy Mori nhắc nhở nghiêm khắc các học sinh đi muộn.


~において

Trên, trong (phạm vi)

▶ Mang ý nghĩa "Trong phạm vi hay vùng nào đó", cùng ý nghĩa với 「~で」nhưng đây là cách nói dùng trong văn viết.

1. この問題もんだい研究けんきゅうにおいては、高橋先生たかはしせんせいほど有名ゆうめいひとはいない。
     Trên lĩnh vực nghiên cứu vấn đề này không ai nổi tiếng hơn thầy Takahashi.

2. 地方ちほうおおくの都市としにおいては、人口じんこう減少げんしょうおおきな問題もんだいになっている。
     Việc dân số giảm đang là vấn đề nghiêm trọng tại nhiều đô thị ở địa phương.

Đọc Hiểu

   今年ことしのノーベルしょう受賞者じゅしょうしゃ発表はっぴょうになったが、昨年さくねんつづいて、女性じょせい受賞じゅしょうはゼロだった。ノーベルしょうは1901ねんから2017ねんまでのあいだに、世界せかいの923の個人こじん団体だんたいおくられているが、そのうち、女性じょせいたいするものはわずか48だ。やや意外いがいかんじがする。今日こんにち社会しゃかいのさまざまな職場しょくば女性じょせい活躍かつやくするようになったが、科学かがく研究けんきゅう分野ぶんやにおいてはまだまだこれから、というのが現状げんじょうのようだ。

CHECK
Q1 なに意外いがいだったか。
      ① a. 女性じょせい受賞じゅしょうしゃがゼロだったこと
      ② b. 女性じょせい受賞じゅしょうしゃすくないこと
Q2 女性じょせい活躍かつやくについて、筆者ひっしゃはどうかんがえているか。
      ① a. すべての分野ぶんや活躍かつやくしている
      ② b. 科学かがく分野ぶんやでは十分じゅうぶんではない

☞ Dịch
   
今年ことしのノーベルしょう受賞者じゅしょうしゃ発表はっぴょうになったが、昨年さくねんつづいて、女性じょせい受賞じゅしょうはゼロだった。
Người nhận giải thưởng Nobel năm nay đã được công bố nhưng liên tiếp từ năm ngoái không có nữ giới nào được nhận giải.
ノーベルしょうは1901ねんから2017ねんまでのあいだに、世界せかいの923の個人こじん団体だんたいおくられているが、そのうち、女性じょせいたいするものはわずか48だ。
Trong khoảng thời gian từ năm 1901 đến 2017, giải thưởng Nobel được trao tặng cho 923 cá thể và tập thể nhưng trong số đó, nữ giới được nhận giải chỉ có 48 người thôi.
やや意外いがいかんじがする。
Tôi cảm thấy có chút bất ngờ.
今日こんにち社会しゃかいのさまざまな職場しょくば女性じょせい活躍かつやくするようになったが、科学かがく研究けんきゅう分野ぶんやにおいてはまだまだこれから、というのが現状げんじょうのようだ。
Ngày nay nữ giới hoạt động rất tích cực trong nhiều lĩnh vực của xã hội nhưng có vẻ như trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học thì vẫn còn là chuyện trong tương lai.


CHECK
Q1 なに意外いがいだったか。
      Điều gì bất ngờ?
      ① a. 女性じょせい受賞じゅしょうしゃがゼロだったこと   a. Không có nữ giới nào đạt giải
      ② b. 女性じょせい受賞じゅしょうしゃすくないこと   b. Có ít nữ giới đạt giải
An b (「923のうち、48だったこと」を意外いがいかんじている」)
      b (Cảm giác bất ngờ bởi vì 「Có 48 người trong 923 người đạt giải」)

Q2 女性じょせい活躍かつやくについて、筆者ひっしゃはどうかんがえているか。
      Tác giả nghĩ như thế nào về hoạt động của nữ giới?
      ① a. すべての分野ぶんや活躍かつやくしている   a. Hoạt động trên toàn bộ lĩnh vực
      ② b. 科学かがく分野ぶんやでは十分じゅうぶんではない   b. Ở lĩnh vực khoa học thì còn thiếu
An  b (科学研究かがくけんきゅう分野ぶんやにおいてはまだまだこれから」とべていることから)
      b (Bởi vì nêu lên rằng 「trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học vẫn còn là chặng đường phía trước」)
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict