Từ Vựng
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 携帯電話 | điện thoại di động |
| 待合室 | phòng chờ |
| 閉じる | đóng (cửa v.v…) |
| 空間 | không gian |
| 連絡(する) | liên lạc |
| 自由 | tự do |
| 鳴る | reo, đổ chuông |
| 響く | vang vọng lại, âm vang |
| 完全に | một cách hoàn toàn |
| マナー | phép lịch sự |
| 違反(する) | vi phạm |
| 与える | cho, cấp, gây(ảnh hưởng) |
| 奪う | cướp |
Ngữ Pháp
Ngữ Pháp
~(さ)せられる
Bị bắt phải làm gì đó =>Không khỏi (cảm thấy)~▶ Phần「られる」 của câu bị động được gắn vào phía sau「させる」 của mẫu câu sai khiến. Câu「びっくりさせられる」(Bị làm cho giật mình) thể hiện cùng một sự việc giống như 「びっくりする」(giật mình) nhưng khi thêm phần「~させられる」sẽ thêm cảm giác bất ngờ ngoài ý muốn.
1. 青木さんのまじめなことには、みんな感心させられている。
Mọi người không khỏi thán phục trước sự cần cù của anh Aoki.
2. 山の上から見た景色の美しさには、感動させられました。
Không thể không cảm động trước vẻ đẹp của cảnh nhìn từ trên núi.
Đọc Hiểu
携帯電話は生活を便利にしたが、場合によっては、迷惑な存在になり得る。道で前を歩いている人が急に大声で話し始めたり、笑いだしたりして、びっくりさせられたことがある。電車の中や喫茶店、病院の待合室など、閉じられた空間で突然、電話の音が鳴り響いたときも、そうだ。病院や映画館など、場所によっては完全にマナー違反の場合もある。
「いつでも連絡できる」ということは、「自由」を与えられたことになるのかもしれないが、一方で、「いつでも連絡される」という意味では、「自由」を奪われたのかもしれない。世の中がどんどん忙しくなると感じながら、そんなふうにも思うのだ。
CHECK
Q1 「そう」は何を指すか。
① a. 生活を便利にした
② b. びっくりさせられた
Q2 筆者が最も言いたいことは何か。