Bài 4 – 日々の生活から➀~携帯電話 Từ cuộc sống hằng ngày ➀~ Điện thoại di động

Từ Vựng

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
携帯電話(けいたいでんわ)điện thoại di động
待合室(まちあいしつ)phòng chờ
閉(と)じるđóng (cửa v.v…)
空間(くうかん)không gian
連絡(れんらく)(する)liên lạc
自由(じゆう)tự do
鳴(な)るreo, đổ chuông
響(ひび)くvang vọng lại, âm vang
完全(かんぜん)にmột cách hoàn toàn
マナーphép lịch sự
違反(いはん)(する)vi phạm
与(あた)えるcho, cấp, gây(ảnh hưởng)
奪(うば)うcướp

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp


~(さ)せられる

Bị bắt phải làm gì đó =>Không khỏi (cảm thấy)~

▶ Phần「られる」 của câu bị động được gắn vào phía sau「させる」 của mẫu câu sai khiến. Câu「びっくりさせられる」(Bị làm cho giật mình) thể hiện cùng một sự việc giống như 「びっくりする」(giật mình) nhưng khi thêm phần「~させられる」sẽ thêm cảm giác bất ngờ ngoài ý muốn.

1. 青木(あおき)さんのまじめなことには、みんな感心(かんしん)させられている。
     Mọi người không khỏi thán phục trước sự cần cù của anh Aoki.

2. 山(やま)の上(うえ)から見(み)た景色(けしき)の美(うつく)しさには、感動(かんどう)させられました。
     Không thể không cảm động trước vẻ đẹp của cảnh nhìn từ trên núi.

Đọc Hiểu

   携帯電話(けいたいでんわ)は生活(せいかつ)を便利(べんり)にしたが、場合(ばあい)によっては、迷惑(めいわく)な存在(そんざい)になり得(え)る。
   道(みち)で前(まえ)を歩(ある)いている人(ひと)が急(きゅう)に大声(おおごえ)で話(はな)し始(はじ)めたり、笑(わら)いだしたりして、びっくりさせられたことがある。電車(でんしゃ)の中(なか)や喫茶店(きっさてん)、病院(びょういん)の待合(まちあい)室(しつ)など、閉(と)じられた空間(くうかん)で突然(とつぜん)、電話(でんわ)の音(おと)が鳴(な)り響(ひび)いたときも、そうだ。病院(びょういん)や映画館(えいがかん)など、場所(ばしょ)によっては完全(かんぜん)にマナー違反(いはん)の場合(ばあい)もある。
   「いつでも連絡(れんらく)できる」ということは、「自由(じゆう)」を与(あた)えられたことになるのかもしれないが、一方(いっぽう)で、「いつでも連絡(れんらく)される」という意味(いみ)では、「自由(じゆう)」を奪(うば)われたのかもしれない。世(よ)の中(なか)がどんどん忙(いそが)しくなると感(かん)じながら、そんなふうにも思(おも)うのだ。

CHECK
Q1 「そう」は何(なに)を指(さ)すか。
      ① a. 生活(せいかつ)を便利(べんり)にした
      ② b. びっくりさせられた
Q2 筆者(ひっしゃ)が最(もっと)も言(い)いたいことは何(なに)か。

☞ Dịch
   
携帯電話(けいたいでんわ)は生活(せいかつ)を便利(べんり)にしたが、場合(ばあい)によっては、迷惑(めいわく)な存在(そんざい)になり得(え)る。
Điện thoại di động khiến cuộc sống trở nên thuận tiện hơn nhưng đôi lúc lại có thể thành thứ gây phiền phức.

   
道(みち)で前(まえ)を歩(ある)いている人(ひと)が急(きゅう)に大声(おおごえ)で話(はな)し始(はじ)めたり、笑(わら)いだしたりして、びっくりさせられたことがある。
Tôi từng giật mình vì người đang đi trên đường bỗng đột nhiên nói chuyện rất to, hay cười.
電車(でんしゃ)の中(なか)や喫茶店(きっさてん)、病院(びょういん)の待合(まちあい)室(しつ)など、閉(と)じられた空間(くうかん)で突然(とつぜん)、電話(でんわ)の音(おと)が鳴(な)り響(ひび)いたときも、そうだ。
Hay trong không gian chật hẹp như tàu điện, quán cà phê, phòng chờ ở bệnh viện mà tiếng chuông điện thoại vang lên cũng vậy.
病院(びょういん)や映画館(えいがかん)など、場所(ばしょ)によっては完全(かんぜん)にマナー違反(いはん)の場合(ばあい)もある。
Ở bệnh viện hay rạp chiếu phim, có nơi như thế là vi phạm phép lịch sự.

   
「いつでも連絡(れんらく)できる」ということは、「自由(じゆう)」を与(あた)えられたことになるのかもしれないが、一方(いっぽう)で、「いつでも連絡(れんらく)される」という意味(いみ)では、「自由(じゆう)」を奪(うば)われたのかもしれない。
Việc "Có thể liên lạc mọi lúc" có lẽ đã tạo ra sự "tự do", mặt khác, với nghĩa "lúc nào cũng bị gọi điện" thì "tự do" lại bị tước đoạt.
世(よ)の中(なか)がどんどん忙(いそが)しくなると感(かん)じながら、そんなふうにも思(おも)うのだ。
Vừa cảm thấy con người ngày càng bận rộn tôi vừa có suy nghĩ như vậy.


CHECK
Q1 「そう」は何(なに)を指(さ)すか。
      "そう" ám chỉ điều gì?
      ① a. 生活(せいかつ)を便利(べんり)にした   a. Làm cho cuộc sống tiện lợi hơn
      ② b. びっくりさせられた   b. Bị làm cho giật mình
An びっくりさせられる。
      Bị làm cho giật mình.

Q2 筆者(ひっしゃ)が最(もっと)も言(い)いたいことは何(なに)か。
      Điều mà tác giả muốn nói nhất là gì?
An  答(こた)えの例(れい): 携帯電話(けいたいでんわ)は便利(べんり)なものだが、迷惑(めいわく)なものになることもある。
      Câu trả lời mẫu: Điện thoại di động là một đồ vật tiện lợi nhưng nó cũng là một thứ gây phiền phức.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict