Point: Cần chú ý xem ngày bao nhiêu và ngày thứ mấy. "Hòm thư" ở đây là "hòm gửi thư (bưu điện)" hay là "hòm nhận thư (ở nhà)"?
次の文章を読んで、下の質問の答えなさい。
Đọc đoạn văn sau đây rồi trả lời các câu hỏi bên dưới.
答えは、1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu từ 1, 2, 3 đến 4.
問1: リンさんは
毎週月曜日が
休みだが、20
日は
特別な
仕事があるので、そのかわりに、
火曜日が
休みになった。しかし、その
日は
友達と
昼ご
飯を
食べる
約束をしてしまったので、12
時以降は
部屋にいない。リンさんが
申し
込むことができるのは、どの
日のどの
時間か。
Cô Linh được nghỉ thứ hai hàng tuần, nhưng vào ngày 20, cô ấy có công việc đặc biệt nên được nghỉ thứ ba. Tuy nhiên, hôm đó cô ấy đã hứa sẽ ăn trưa với bạn nên sau 12h sẽ không ở trong phòng. Linh có thể đăng ký vào thời gian nào trong ngày nào?
1.
11月20日9時~11時
Ngày 20 tháng 11 từ 9:00 đến11:00
2.
11月21日9時~11時
Ngày 21 tháng 11 từ 9:00 đến 11:00
3.
11月20日11時~13時
Ngày 20 tháng 11 từ 11:00 đến 13:00
4.
11月21日13時~15時
Ngày 21 tháng 11 từ 13:00 đến 15:00
問2: この
文章の
内容と
合っているものはどれか。
Câu nào sau đây phù hợp với nội dung của bài viết này?
1.
この文章は、10月3日に配られた。
Bài viết này đã được phân phát vào ngày 3 tháng 10.
2.
点検の時、部屋にだれもいない場合は、管理人が代わってくれる。
Vào lúc kiểm tra, nếu trường hợp không có ai trong phòng thi người quản lý sẽ thay thế.
3.
この紙は、10月20日までに、郵便局のポストに出さなければならない。
Giấy này phải được cho vào hộp thư của bưu điện trước ngày 20 tháng 10.
4.
〇の数は少なければ少ないほどいい。
Số lượng đánh dấu ○ càng ít càng tốt.
10月3日
さくらマンション皆様へ
火災報知器の点検について
以下の通り、各部屋の火災報知器の点検をします。
よろしくご協力のほど、お願いいたします。
「期間」 11月20日(月) ~ 24日 (木)
下の表のご都合のいい時間に〇をつけて、キリトリ線以下を10月20日までに管理人室のポストに入れてください。
※〇はいくつ書いてもかまいません。
「火災報知器の点検」の希望日時
( )号室 お名前 ( )
| 9:00~11:00
| 11:00~13:00
| 13:00~15:00
|
11/20(月)
|
|
|
|
11/21(火)
|
|
|
|
| 11/22(水) |
|
|
|
| 11/23(木) |
|
|
|
Ngày 3 tháng10
Gửi đến mọi người trong căn hộ Sakura
Về việc kiểm tra báo cháy
Sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị báo cháy từng phòng theo như thông tin bên dưới.
Kính mong sự hợp tác của bạn.
[Thời hạn] ngày 20 (thứ 2) - ngày 24 (thứ năm) tháng 11
Vui lòng đánh dấu 〇 vào thời gian thuận tiện, cắt theo đường chấm đỏ rồi bỏ vào hòm thư quản lý trong ngày 20 tháng 10.
※Có thể đánh dấu 〇 vào tất cả ngày giờ thuận tiện.
Ngày giờ thuận tiện để "Kiểm tra thiết bị báo cháy"
Số Phòng( ) Họ Tên ( )
| 9:00~11:00
| 11:00~13:00
| 13:00~15:00
|
11/20(Thứ 2)
|
|
|
|
11/21(Thứ 3)
|
|
|
|
| 11/22(Thứ 4) |
|
|
|
| 11/23(Thứ 5) |
|
|
|
Đáp án: 問1: 2 問2: 1