Bài 45 – 都合がいいのはどの日のどの時間? Ngày nào và giờ nào sẽ thuận tiện?

Mã quảng cáo 1


   つぎ文章ぶんしょうんで、した質問しつもんこたえなさい。こたえは、1・2・3・4からもっともよいものをひとつえらびなさい。

問1: リンさんは毎週月まいしゅうげつ曜日ようびやすみだが、20特別とくべつ仕事しごとがあるので、そのかわりに、火曜日かようびやすみになった。しかし、その友達ともだちひるはんべる約束やくそくをしてしまったので、12以降いこう部屋へやにいない。リンさんがもうむことができるのは、どののどの時間じかんか。
   1. 11げつ20~11
   2. 11げつ21にち~11
   3. 11げつ2011~13
   4. 11げつ21にち13~15

問2: この文章ぶんしょう内容ないようっているものはどれか。
   1. この文章ぶんしょうは、10げつくばられた。
   2. 点検てんけんとき部屋へやにだれもいない場合ばあいは、管理人かんりにんわってくれる。
   3. このかみは、10げつ20までに、郵便局ゆうびんきょくのポストにさなければならない。
   4. 〇のかずすくなければすくないほどいい。


10(がつ)()

さくらマンション皆様(みなさま)


火災報知器(かさいほうちき)点検(てんけん)について


以下(いか)(とお)り、(かく)部屋(へや)火災報知器(かさいほうちき)点検(てんけん)をします。

よろしくご協力(きょうりょく)のほど、お(ねが)いいたします。


期間(きかん)」 11(がつ)20()(げつ)) ~ 24() ((もく)


(した)(ひょう)のご都合(つごう)のいい時間(じかん)に〇をつけて、キリトリ(せん)以下(いか)を10(がつ)20()までに管理人(かんりにん)(しつ)のポストに()れてください。

※〇はいくつ()いてもかまいません。




火災報知器(かさいほうちき)点検(てんけん)」の希望日(きぼうにち()

(   )(ごう)(しつ) お()名前(なまえ) (   )


9:00~11:00
11:00~13:00
13:00~15:00
11/20((げつ)



11/21(()



11/22((すい)


11/23((もく)



☞ Đáp án + Dịch
Point: Cần chú ý xem ngày bao nhiêu và ngày thứ mấy. "Hòm thư" ở đây là "hòm gửi thư (bưu điện)" hay là "hòm nhận thư (ở nhà)"?

   
つぎ文章ぶんしょうんで、した質問しつもんこたえなさい。
Đọc đoạn văn sau đây rồi trả lời các câu hỏi bên dưới.
こたえは、1・2・3・4からもっともよいものをひとつえらびなさい。
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu từ 1, 2, 3 đến 4.


問1: リンさんは毎週月まいしゅうげつ曜日ようびやすみだが、20特別とくべつ仕事しごとがあるので、そのかわりに、火曜日かようびやすみになった。しかし、その友達ともだちひるはんべる約束やくそくをしてしまったので、12以降いこう部屋へやにいない。リンさんがもうむことができるのは、どののどの時間じかんか。
        Cô Linh được nghỉ thứ hai hàng tuần, nhưng vào ngày 20, cô ấy có công việc đặc biệt nên được nghỉ thứ ba. Tuy nhiên, hôm đó cô ấy đã hứa sẽ ăn trưa với bạn nên sau 12h sẽ không ở trong phòng. Linh có thể đăng ký vào thời gian nào trong ngày nào?
   1.
11げつ20~11
Ngày 20 tháng 11 từ 9:00 đến11:00

   2.
11げつ21にち~11
Ngày 21 tháng 11 từ 9:00 đến 11:00

   3.
11げつ2011~13
Ngày 20 tháng 11 từ 11:00 đến 13:00

   4.
11げつ21にち13~15
Ngày 21 tháng 11 từ 13:00 đến 15:00


問2: この文章ぶんしょう内容ないようっているものはどれか。
        Câu nào sau đây phù hợp với nội dung của bài viết này?
   1.
この文章ぶんしょうは、10げつくばられた。
Bài viết này đã được phân phát vào ngày 3 tháng 10.

   2.
点検てんけんとき部屋へやにだれもいない場合ばあいは、管理人かんりにんわってくれる。
Vào lúc kiểm tra, nếu trường hợp không có ai trong phòng thi người quản lý sẽ thay thế.

   3.
このかみは、10げつ20までに、郵便局ゆうびんきょくのポストにさなければならない。
Giấy này phải được cho vào hộp thư của bưu điện trước ngày 20 tháng 10.

   4.
〇のかずすくなければすくないほどいい。
Số lượng đánh dấu ○ càng ít càng tốt.


10(がつ)()

さくらマンション皆様(みなさま)


火災報知器(かさいほうちき)点検(てんけん)について


以下(いか)(とお)り、(かく)部屋(へや)火災報知器(かさいほうちき)点検(てんけん)をします。

よろしくご協力(きょうりょく)のほど、お(ねが)いいたします。


期間(きかん)」 11(がつ)20()(げつ)) ~ 24() ((もく)


(した)(ひょう)のご都合(つごう)のいい時間(じかん)に〇をつけて、キリトリ(せん)以下(いか)を10(がつ)20()までに管理人(かんりにん)(しつ)のポストに()れてください。

※〇はいくつ()いてもかまいません。




火災報知器(かさいほうちき)点検(てんけん)」の希望日(きぼうにち()

(   )(ごう)(しつ) お()名前(なまえ) (   )


9:00~11:00
11:00~13:00
13:00~15:00
11/20((げつ)



11/21(()



11/22((すい)


11/23((もく)



Ngày 3 tháng10

Gửi đến mọi người trong căn hộ Sakura


Về việc kiểm tra báo cháy


Sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị báo cháy từng phòng theo như thông tin bên dưới.

Kính mong sự hợp tác của bạn.


[Thời hạn] ngày 20 (thứ 2) - ngày 24 (thứ năm)  tháng 11

Vui lòng đánh dấu 〇 vào thời gian thuận tiện, cắt theo đường chấm đỏ rồi bỏ vào hòm thư quản lý trong ngày 20 tháng 10.

※Có thể đánh dấu 〇 vào tất cả ngày giờ thuận tiện.




Ngày giờ thuận tiện để "Kiểm tra thiết bị báo cháy"

Số Phòng(   ) Họ Tên (   )


9:00~11:00
11:00~13:00
13:00~15:00
11/20(Thứ 2)



11/21(Thứ 3)



11/22(Thứ 4)


11/23(Thứ 5)



Đáp án: 問1: 2      問2: 1
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict