Bài 6 – おわびのメール Thư xin lỗi

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
じつthực ra
わびるxin lỗi
うっかりnhỡ, chẳng may
やぶlàm rách, xé
セロ(ハン)テーㇷ゚băng dính
古本屋ふるほんやcửa hàng sách cũ
さがtìm
つかるtìm thấy

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp


~うとする

Định

▶ 「取ろうとする」 thể hiện sự bắt đầu động tác 「取る」.

1. いえようとしたとき電話でんわりました。
     Tôi định ra khỏi nhà thì điện thoại reo.

2. 電車でんしゃからりようとしたとき、ハンカチをとしました。
     Lúc tôi định xuống tàu thì đánh rơi khăn tay.


~だけ

~ bao nhiêu thì … bấy nhiêu

▶ 「探せる」 là dạng khả năng của 「探す」. 「だけ」 trong 「探せるだけ」 thể hiện giới hạn tối đa.

1. うまくいくかどうか、わかりませんが、できるだけ、やってみます。 
     Không biết có suôn sẻ hay không nhưng tôi sẽ làm hết sức có thể.

2. たくさんありますから、どうぞべたいだけべてください。
     Đồ ăn rất nhiều nên mời anh ăn được bao nhiêu tùy thích.

Đọc Hiểu

   田中たなかさん、じつは、このあいだしてくれた雑誌ざっしのことで、おわびしなければなりません。 おもしろから、ずっとんでいて、昨日きのうも、かけるときにってきました。そして、かばんのなかからろうとしたとき、うっかりして、1ページ、うえほうすこやぶいてしまったんです。セロテープをはりましたが・・・・・。これから古本屋ふるほんやおなほんさがせるだけさがしてみます。つかればいいんですが・・・・・。ごめんなさい。

CHECK
Q1 なにをろうとしましたか。 
Q2 なにつかるといいですか。

☞ Dịch
   
田中たなかさん、じつは、このあいだしてくれた雑誌ざっしのことで、おわびしなければなりません。 
Anh Tanaka, thực ra tôi phải xin lỗi anh vì chuyện quyển tạp chí tôi mượn bữa trước.
おもしろから、ずっとんでいて、昨日きのうも、かけるときにってきました。
Tạp chí rất hay nên tôi đọc suốt, hôm trước lúc đi ra ngoài tôi cũng mang theo.
そして、かばんのなかからろうとしたとき、うっかりして、1ページ、うえほうすこやぶいてしまったんです。
Thế rồi lúc định lôi từ trong cặp ra tôi lỡ tay làm rách một chút phần trên của trang 1.
セロテープをはりましたが・・・・・。
Tôi đã dán lại bằng băng dính rồi nhưng…
これから古本屋ふるほんやおなほんさがせるだけさがしてみます。
Tôi sẽ cố gắng thử tìm bằng được ở hiệu sách cũ.
つかればいいんですが・・・・・。
Hy vọng tôi tìm được…
ごめんなさい。
Rất xin lỗi anh.


CHECK
Q1 なにをろうとしましたか。 
      Định lấy cái gì?
An 田中たなかさんがしてくれた雑誌ざっし田中たなかさんにりたほん
      Tạp chí mà anh Tanaka cho mượn / Cuốn sách mượn từ anh Tanaka

Q2 なにつかるといいですか。
      Tìm thấy cái gì thì tốt?
An  りた雑誌ざっしおなじもの/田中たなかさんにりたのとおなほん
      Cái giống như cuốn tạp chí đã mượn / Cuốn sách giống với cuốn tạp chí đã mượn từ anh Tanaka
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict