Bài 7 – 日々の生活から②~予約 Từ cuộc sống hàng ngày ②~ Đặt hẹn

Từ Vựng

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
混乱(こんらん)(する)nhầm lẫn
将来(しょうらい)tương lai
無駄(むだ)lãng phí
合理的(ごうりてき)(な)hợp lí
葬式(そうしき)đám tang
ケースtrường hợp
式(しき)lễ
割引(わりびき)giảm giá

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp


~ようになる

Trở nên ~

▶ Thể hiện ý nghĩa tình hình thay đổi, sinh ra tình trạng mới.

1. よくその店(みせ)に行(い)くので、顔(かお)を覚(おぼ)えられるようになった。
     Vì tôi hay đi nhà hàng đó nên đã (trở nên) được nhớ mặt.

2. この商品(しょうひん)は、名前(なまえ)を変(か)えたら、売(う)れるようになった。
     Sản phẩm này thì trở nên bán chạy sau khi đổi tên.


~まで

Còn ~ đến tận ~, còn ~ đến cả ~

▶ Mẫu câu đưa ra những ví dụ cực đoan để thể hiện mức độ cao.

1. 彼(かれ)は人(ひと)の仕事(しごと)まで手伝(てつだ)うから、いつも忙(いそが)しい。
     Anh ấy lúc nào cũng bận vì còn giúp đỡ đến tận việc của người khác.

2. 先生(せんせい)はとても優(やさ)しくて、私(わたし)の家族(かぞく)のことまで心配(しんぱい)してくれた。
     Thầy rất nhân hậu, thầy còn lo lắng đến cả gia đình tôi.

Đọc Hiểu

   何(なに)事(ごと)についても、予約(よやく)が必要(ひつよう)な時代(じだい)になった。乗(の)り物(もの)や旅館(りょかん)などに予約(よやく)が必要(ひつよう)なことは当然(とうぜん)だし、コンサートやスポーツの試合(しあい)なども、予約(よやく)がなかったら、混乱(こんらん)が起(お)こるだろう。また、みんな忙(いそが)しくなって、昔(むかし)のように 「近(ちか)くに寄(よ)ったから」 と、突然(とつぜん)に人(ひと)を訪問(ほうもん)するのは、迷惑(めいわく)に思(おも)われるようになった。確(たし)かに、将来(しょうらい)のことを予約(よやく)しておくほうが無駄(むだ)がなく、合理的(ごうりてき)である。最近(さいきん)では、生(い)きている間(あいだ)に葬式(そうしき)を予約(よやく)するケースもあるそうだ。どんな式(しき)にするか、誰(だれ)に案内(あんない)を送(おく)るか、決(き)めておくという。早(はや)めに予約(よやく)すると料金(りょうきん)が割引(わりびき)になる 「早割(はやわり)」 のサービスまであるそうだ。

CHECK
Q1 筆者(ひっしゃ)が驚(おどろ)いた予約(よやく)の例(れい)は次(つぎ)のどっちか。 
      ① a. 葬式(そうしき)
      ② b. 訪問(ほうもん)
Q2 この文章(ぶんしょう)に合(あ)うタイトルはどれか。
      ① a. 早(はや)めに予約(よやく)しよう
      ② b. さまざまな予約(よやく)の方法(ほうほう)
      ③ c. なんでも予約(よやく)が必要(ひつよう)

☞ Dịch
   
何(なに)事(ごと)についても、予約(よやく)が必要(ひつよう)な時代(じだい)になった。
Đã đến thời cái gì cũng phải đặt hẹn trước.
乗(の)り物(もの)や旅館(りょかん)などに予約(よやく)が必要(ひつよう)なことは当然(とうぜん)だし、コンサートやスポーツの試合(しあい)なども、予約(よやく)がなかったら、混乱(こんらん)が起(お)こるだろう。
Đi tàu xe hay ở nhà nghỉ tất nhiên phải đặt hẹn trước, xem hòa nhạc hay thi đấu thể thao nếu không đặt trước có lẽ sẽ xảy ra lộn xộn.
また、みんな忙(いそが)しくなって、昔(むかし)のように 「近(ちか)くに寄(よ)ったから」 と、突然(とつぜん)に人(ひと)を訪問(ほうもん)するのは、迷惑(めいわく)に思(おも)われるようになった。
Ngoài ra mọi người bận rộn hơn nên việc đột nhiên ghé thăm như ngày xưa " vì tiện đến gần nhà" lại thành ra bị coi là làm phiền.
確(たし)かに、将来(しょうらい)のことを予約(よやく)しておくほうが無駄(むだ)がなく、合理的(ごうりてき)である。
Đúng là nên đặt hẹn trước việc tương lai sẽ không bị lãng phí và là hợp lí.
最近(さいきん)では、生(い)きている間(あいだ)に葬式(そうしき)を予約(よやく)するケースもあるそうだ。
Gần đây, còn có trường hợp đặt trước lễ tang trong khi vẫn còn sống.
どんな式(しき)にするか、誰(だれ)に案内(あんない)を送(おく)るか、決(き)めておくという。
Người ta có thể quyết định chọn lễ tang như thế nào và gửi giấy báo cho ai.
早(はや)めに予約(よやく)すると料金(りょうきん)が割引(わりびき)になる 「早割(はやわり)」 のサービスまであるそうだ。
Nghe nói có cả dịch vụ "giảm giá sớm" giảm chi phí khi đặt sớm.


CHECK
Q1 筆者(ひっしゃ)が驚(おどろ)いた予約(よやく)の例(れい)は次(つぎ)のどっちか。 
      Ví dụ về đặt phòng mà tác giả ngạc nhiên là cái nào dưới đây?
      ① a. 葬式(そうしき)   Đám tang
      ② b. 訪問(ほうもん)   Thăm hỏi
An a
      

Q2 この文章(ぶんしょう)に合(あ)うタイトルはどれか。
      Tiêu đề phù hợp với đoạn văn này là cái nào?
      ① a. 早(はや)めに予約(よやく)しよう   Hãy đặt phòng sớm.
      ② b. さまざまな予約(よやく)の方法(ほうほう)   Những phương pháp đặt khác nhau
      ③ c. なんでも予約(よやく)が必要(ひつよう)   Điều gì cũng cần phải đặt trước
An  c (第(だい)1文(ぶん)で「何事(なにごと)についても、予約(よやく)が必要(ひつよう)な時代(じだい)になった。」と述(の)べ、いくつかの例(れい)を示(しめ)している。)
      c (Trong câu đầu tiên có nêu lên rằng "Đã trở thành thời đại mà bất kì điều gì cũng cần phải đặt trước", rồi tác giả đưa ra một vài ví dụ)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict