Bài 9 – 今日の出来事②~スポーツ観戦 Chuyện ngày hôm nay ②~ Xem thi đấu thể thao

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
サッカーbóng đá
さそmời
なまsống ( chưa nấu chín), trực tiếp
まわxung quanh
一緒いっしょcùng nhau
応援おうえん(する)cổ vũ
thích
(~が)ほしいmuốn có
返事へんじ(する)trả lời, hồi âm

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp


~というわけではない

Không phải là

▶ Được dùng với ý nghĩa là "Không phải vì có lí do gì rõ ràng nên mới làm việc đó".

1. かなら必要ひつようだというわけではないが、かたちがいいかばんなので、ってしまった。
     Tôi đã mua chiếc túi vì tuy không phải nhất thiết cần phải mua nhưng thấy hình dáng đẹp.

2. とく野菜やさいきらいというわけではないですが、にくほうきです。
     Không phải là tôi ghét rau nhưng tôi vẫn thích thịt hơn.


~がる

Muốn ~, cảm thấy ~ ( dùng cho ngôi thứ ba)

▶ Khi thể hiện tình cảm hay trạng thái của ngôi thứ ba ta sử dụng mẫu câu 「~がる」, vi dụ như〈私は寒いー彼は寒がる〉 ( tôi lạnh - Anh ấy lạnh),〈私は行きたいー彼は行きたがる〉 ( Tôi muốn đi - Anh ấy muốn đi).

1. いもうと日本語にほんご勉強べんきょうしたがっています。
     Em gái tôi cũng muốn học tiếng Nhật.

2. あかちゃんはミルクをほしがっています。
     Em bé muốn uống sữa.

Đọc Hiểu

   今日きょうはサッカーの試合しあいった。サッカーがきというわけではなく、あきらさんにまえからさそわれていたからだ。さくらさんもきたがっていたが、アルバイトでけなかったので、二人ふたりくことになった。なま試合しあいるのははじめてだし、ルールもよくわかっていないのだが、まわりのひと一緒いっしょ応援おうえんするのは、とてもたのしかった。 テレビでたことのある有名ゆうめい選手せんしゅ何人なんにんがいて、そのなかに、さくらさんのおりの選手せんしゅもいた。写真しゃしんってさくらさんにメールでおくったら、「いいけど、ちいさい。もっとアップの写真しゃしんがいい」という返事へんじた。しょうがないので、試合しあい夢中むちゅうのあきらさんの写真しゃしんって、[ごめん、これなられるんだけど・・・・・」といておくった。

CHECK
Q1 「その」 とはなにか。
Q2 「これ」 とはなにか。

☞ Dịch
   
今日きょうはサッカーの試合しあいった。
Hôm nay tôi đã đi xem thi đấu bóng đá.
サッカーがきというわけではなく、あきらさんにまえからさそわれていたからだ。
Không hẳn là vì tôi thích bóng đá mà là vì được anh Akira rủ từ trước.
さくらさんもきたがっていたが、アルバイトでけなかったので、二人ふたりくことになった。
Bạn Sakura cũng muốn đi cùng nhưng lại không đi được vì phải làm thêm nên thành ra chỉ có hai người đi với nhau.
なま試合しあいるのははじめてだし、ルールもよくわかっていないのだが、まわりのひと一緒いっしょ応援おうえんするのは、とてもたのしかった。 
Lần đầu tiên tôi được xem thi đấu tận mắt mà cũng không hiểu luật lắm nhưng cùng cổ vũ với mọi người xung quanh thì rất thú vị.
テレビでたことのある有名ゆうめい選手せんしゅ何人なんにんがいて、そのなかに、さくらさんのおりの選手せんしゅもいた。
Có vài cầu thủ nổi tiếng mà tôi từng thấy trên tivi, trong số đó có cầu thủ mà bạn Sakura yêu thích.
写真しゃしんってさくらさんにメールでおくったら、「いいけど、ちいさい。
Tôi chụp rất nhiều ảnh rồi gửi cho bạn Sakuara thì bạn ấy trả lời rằng: " Cũng được nhưng bé!.
もっとアップの写真しゃしんがいい」という返事へんじた。
Tớ thích cái chụp gần hơn!".
しょうがないので、試合しあい夢中むちゅうのあきらさんの写真しゃしんって、[ごめん、これなられるんだけど・・・・・」といておくった。
Không còn cách nào khác tôi chụp ảnh anh Akira đang tập trung xem trận đấu rồi viết thêm tin nhắn gửi: "Xin lỗi, thế này thì tớ chụp được…"


CHECK
Q1 「その」 とはなにか。
      "その" là gì?
An テレビでたことのある有名ゆうめい選手せんしゅ
      Tuyển thủ nổi tiếng đã từng nhìn thấy trên tivi.

Q2 「これ」 とはなにか。
      "これ" là gì?
An  試合しあい夢中むちゅうのあきらさん。
      Anh Akira đang tập trung xem trận đấu.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict