Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| くだもの | hoa quả |
| ~つもり | định ~ |
| イチゴ | dâu tây |
| ねだん | giá cả |
Ngữ Pháp
~可能形
Động từ thể khả năng▶ Dạng khả năng「買う」là 「買える」là dạng phủ định của nó là 「買えません」, nếu muốn nói lịch sự hơn thì sẽ dùng 「買えません」.
▶ Cách chia thể khả năng khác nhau tùy theo động từ. Những động từ có dạng phủ định là 「-anai」, chẳng hạn như 「読む」「話す」, sẽ có dạng khả năng là「-eru」giống như「よむーよめる」「はなすーはなせる」.
1. この 漢字は 読めますが、書けません。〈読む〉 〈書く〉
Tôi có thể đọc được chữ Hán này nhưng không viết được.
2. 母は 足がよわいので、あまり走れません。〈走る〉
Mẹ tôi chân yếu nên không chạy được nhiều.
~つもり
Định ~▶ 「つもり」trong 「買うつもり」đi sau động từ thể từ điển để biểu thị ý chí hoặc mong muốn.
1. 明日は 早く帰って、母に 手紙を書く つもりです。
Ngày mai tôi định về sớm để viết thư cho mẹ.
2. 宿題を 早く 終えて、DVDを見る つもりです。
Tôi định làm xong bài tập sớm rồi xem DVD.