Bài 11 – ~うちに Trong vòng, trong khi ~

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
しょうたいするmời (đến dự tiệc v.v…)
ホームパーティーtiệc tổ chức tại nhà
マンションchung cư, chung cư cao cấp
かいtầng
以外いがいngoài ~ ra
~うちにtrong lúc
あいさつchào hỏi

Ngữ Pháp


~うちに

Trong vòng, trong khi ~

▶ 「うちに」thêm vào sau những từ chỉ thời gian, thời kì mang ý nghĩ [ Trong thời gian đó, trong thời hạn đó].「近いうちに」 mang ý nghĩa [Trong tương lai gần] (trong thời gian sắp tới).

1. 心配しんぱいは いりません。2,3にちの うちに なおります。
    Không phải lo lắng đâu. Bệnh sẽ khỏi trong vòng 2, 3 ngày.

2. わかい うちに、いろいろ けいけんする ことが 大事だいじです。
    Trong khi còn trẻ cần trải nghiệm thật nhiều.


~て あげる

Làm ~ cho ai đó

▶ 「てあげる」được thêm vào sau động từ thể TE mang ý nghĩa [Nghĩ cho ai đó nên làm điều gì đó].

1. ともだちに その ほんを して あげました。
    Tôi đã cho bạn mượn cuốn sách ấy.

2. けさ、いもうとにお弁当べんとうを つくって あげました。
    Sáng nay tôi đã làm cơm hộp cho em gái.

Đọc Hiểu

   今日きょう田中たなかさんに しょうたいされて、ホームパーティーに きました。いえは マンションの 5かいで、けしきがとても よかったです。天気てんきの いい は 富士山ふじさんが える そうです。わたし 以外いがい に 7にんて いましたが、みんな、らない ひとでした。いろいろな ひとがいて、たのしかったです。一人ひとりの おんなの ひとは、ちかい うちに 旅行りょこうで わたしの くにに く そうです。彼女かのじょに たのまれて、あいさつのことばを すこし おしえて あげました。
☞ Dịch
   
今日きょう田中たなかさんに しょうたいされて、ホームパーティーに きました。
Hôm nay tôi được anh Tanaka mời đến buổi tiệc tổ chức tại nhà.
いえは マンションの 5かいで、けしきがとても よかったです。
Nhà anh ấy ở tầng 5 trong tòa chung cư, tầm nhìn rất đẹp.
天気てんきの いい は 富士山ふじさんが える そうです。
Nghe nói ngày đẹp trời có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.
わたし 以外いがい に 7にんて いましたが、みんな、らない ひとでした。
Ngoài tôi ra còn có 7 người nữa đến dự tiệc nhưng toàn là người tôi không biết.
いろいろな ひとがいて、たのしかったです。
Có rất nhiều người nên tôi rất vui.
一人ひとりの おんなの ひとは、ちかい うちに 旅行りょこうで わたしの くにに く そうです。
Một người phụ nữ nói rằng sẽ đến đất nước tôi trong thời gian sắp tời.
彼女かのじょに たのまれて、あいさつのことばを すこし おしえて あげました。
Vì cô ấy nhờ nên tôi đã dạy cho cô ấy một chút những câu chào hỏi.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict