Từ Vựng
| Mục Từ |
Nghĩa |
| 決める | quyết định |
| 楽しむ | thưởng thức |
Ngữ Pháp
~ことに する
~ Quyết định làm
▶ Biểu hiện việc quyết định nội dung hành động. Có thể dùng với hành động cá nhân và hành động của tổ chức.
1. A 大学は、今年の 卒業式を 3月20日に 行う ことに しました。
Trường đại học A quyết định tổ chức lễ tốt nghiệp năm nào vào ngày 20 tháng 3.
2. わたしは、夜 ねる 前に、日記を 書く ことに しています。
Tôi quyết định viết nhật ký buổi tối trước khi đi ngủ.
~と思う
~ Nghĩ là
▶ Cách nói thể hiện nội dung suy nghĩ.
1. これは 間違って いると 思います。
Tôi nghĩ cái này sai.
2. 医者に なりたいと 思っています。
Tôi muốn trở thành bác sĩ.
さくらさんが どこかへ
旅行に
行こうと
言いました。わたし もすぐに 「いいですね。そうしましょう!」 と
答えました。でも、まだ しばらく
寒いので、もう
少し あたたかく なってから いくことに しました。たぶん、
来月の10
日ごろになると
思います。まず、これから どこに
行くか、
決めます。わたしは
京都に
行きたいです。
日本の
文化が たくさん
楽しめると
思うからです。
☞ Dịch
さくらさんが どこかへ 旅行に 行こうと 言いました。
Sakura bảo đi đâu đó du lịch đi.
でも、まだ しばらく 寒いので、もう 少し あたたかく なってから いくことに しました。
Nhưng trời vẫn còn lạnh nên chúng tôi quyết định sẽ đi khi trời ấm hơn một chút.
たぶん、来月の10日ごろになると思います。
Có lẽ là khoảng ngày 10 tháng sau.
まず、これから どこに 行くか、決めます。
Trước hết, chúng tôi sẽ quyết định xem đâu.
わたしは 京都に 行きたいです。
日本の 文化が たくさん 楽しめると思うからです。
Vì tôi nghĩ có thể thưởng thức được nhiều văn hóa Nhật Bản.