Bài 14 – ~らしい[推量] ~ Hình như (phán đoán)

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
女優(じょゆう)nữ diễn viên
人気(にんき)sự hâm mộ
かんけいliên quan
きょうみsự hứng thú
もっとhơn nữa

Ngữ Pháp


~らしい[推量(すいりょう)]

~ Hình như (phán đoán)

▶ Có nghĩa là 「そう思われる」, thể hiện sự phán đoán có căn cứ dựa trên một vài thông tin. Dạng thức giống như tính từ với các dạng「~らしい、~らしくない、~らしかった」.

1. 山下(やました)さんが会社(かいしゃ)を やめるらしいと、みんなが 言(い)っています。
    Mọi người nói hình như Yamashita sẽ nghỉ làm ở công ty.

2. 彼女(かのじょ)は M大学(だいがく)に 合格(ごうかく)したらしいです。
    Hình như cô ấy đã đỗ trường đại học M.


~ほうがいい

~ Nên

▶ Thêm「ほうがいい」sau động từ dạng TA biểu hiện sự khuyên nhủ hoặc cảnh báo. Trường hợp phủ định sẽ kết hợp với động từ dạng NAI thành「~ないほうがいい」.

1. 寒(さむ)いから、上着(うわぎ)を着(き)たほうが いいですよ。
    Vì trời lạnh, anh nên mặc thêm áo khoác.

2. かぜですか。じゃ、早(はや)く帰(かえ)ったほうが いいですよ。
    Anh bị cảm à? Vậy thì nên về sớm.

3. 気持(きも)ち 悪(わる)く なるから、見(み)ない ほうが いいですよ。
    Anh sẽ thấy khó chịu đấy nên đừng xem.


~(よ)うと 思(おも)う

~ Định

▶ Mẫu câu kết hợp với và "dạng ý chí của động từ" để thể hiện ý chí của người nói. Dạng ý chí của động từ được biến đổi như sau:

1. お金(かね)がないので、旅行(りょこう)は やめようと 思(おも)います。
    Vì không có tiền nên tôi định bỏ không đi du lịch.

2. 友(とも)だちにおみやげを買(か)おうと思(おも)います。
    Tôi định mua quà cho bạn.

Đọc Hiểu

   ……その 女優(じょゆう)は かなり 人気(にんき)が あるらしくて、友(とも)だちはみんな、名前(なまえ)を 知(し)って いました。わたしが 知(し)らないと 言(い)うと、もっと 日本(にほん)の ことを 勉強(べんきょう)した ほうが いいと 言(い)われました。それで、今日(きょう)、図書館(としょかん)で 映画(えいが) かんけいの 本(ほん)を 借(か)りました。なかなか 女優(じょゆう)の 名前(なまえ)を おぼえる ことは できません。でも、日本(にほん)の 映画(えいが)に きょうみを 持(も)ち、もっと 見(み)ようと 思(おも)いました。
☞ Dịch
   
……その 女優(じょゆう)は かなり 人気(にんき)が あるらしくて、友(とも)だちはみんな、名前(なまえ)を 知(し)って いました。
…... Hình như nữ diễn viên đó khá được hâm mộ, tất cả bạn bè tôi đều biết tên.
わたしが 知(し)らないと 言(い)うと、もっと 日本(にほん)の ことを 勉強(べんきょう)した ほうが いいと 言(い)われました。
Khi tôi bảo là tôi không biết liền bị nói là nên học thêm về Nhật Bản.
それで、今日(きょう)、図書館(としょかん)で 映画(えいが) かんけいの 本(ほん)を 借(か)りました。
Vì thế, hôm nay tôi mượn một cuốn sách có liên quan đến điện ảnh ở thư viện.
なかなか 女優(じょゆう)の 名前(なまえ)を おぼえる ことは できません。
Mãi tôi không nhớ được tên nữ diễn viên.
でも、日本(にほん)の 映画(えいが)に きょうみを 持(も)ち、もっと 見(み)ようと 思(おも)いました。
Nhưng tôi thấy hướng thú với điện ảnh Nhật Bản và định sẽ xem nhiều hơn nữa.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict