Bài 15 – ~より~(の)ほう so với ~ thì ~ hơn

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
アパートcăn hộ
ところnơi
まどcửa sổ
けるmở
けっこうkhá
さがすtìm kiếm

Ngữ Pháp


こんな

Như thế này

▶ Là từ thuộc nhóm từ「こそあど」, thể hiện sự ngạc nhiên nhấn mạnh trong hội thoại.

1. そんな べんりな ところに ある レストランは たかい でしょうね。
    Nhà hàng ở chỗ như thế kia thì chắc là đắt lắm.

2. あんな きれいな ホテルに まりたい ですね。
    Tôi muốn trọ ở khách sạn đẹp như thế.


~ より ~(の) ほう

So với ~ thì ~ hơn

▶ Mẫu câu so sánh hai sự vật để chỉ sự hơn kém.

1. かれより 彼女かのじょの ほうが はなしが 上手じょうずです。
    Cô ấy nói chuyện giỏi hơn anh ấy.

2. バスで くより あるいて くほうが いいです。
    Đi bộ tốt hơn đi bằng xe buýt.


~ なくてもいい

~ không cần.

▶ Chỉ việc đó là không cần thiết.

1. ものは 用意よういして いるので、わなくても いいです。〈動詞どうしないけい +〉
    Đồ uống đã được chuẩn bị nên không cần mua.

2. 1にち まるだけ なので、部屋へやは ひろくなくても いいです。〈Aく +〉
    Chỉ có một ngày nên không cần phòng rộng.

3. きれいでなくてもいいので、タオルを して ください。〈Na + で〉
    Cho tôi mượn khăn, không cần sạch.

Đọc Hiểu

   わたしが いま んでいる アパートは、えきから 3ぷん ぐらいの ところです。ともだちが ると、たいてい「こんな べんりな ところに ん でるの?」などと います。でも、まどを けると、電車でんしゃや くるまの おとが けっこう うるさい ん です。わたし も 最初さいしょは べんりで いいと おもいました。とおい ところより ちかい ところの ほうが いいと おもって、へやを さがしましたし・・・・・・。でも いまは、えきから ちかく なくても いいので、 しずかな へやに みたい です。
☞ Dịch
   
わたしが いま んでいる アパートは、えきから 3ぷん ぐらいの ところです。
Căn hộ bây giờ tôi đang sống cách ga khoảng 3 phút.
ともだちが ると、たいてい「こんな べんりな ところに ん でるの?」などと います。
Bạn bè tôi đến thường bảo "cậu sống ở nơi tiện lợi như thế này à?"
でも、まどを けると、電車でんしゃや くるまの おとが けっこう うるさい ん です。
Nhưng khi mở cửa sổ, tiếng xe điện và ô tô khá ồn.
わたし も 最初さいしょは べんりで いいと おもいました。
Ban đầu tôi cũng nghĩ là tốt vì tiện.
とおい ところより ちかい ところの ほうが いいと おもって、へやを さがしましたし・・・・・・。
Tôi đã tìm căn hộ với ý nghĩ căn hộ gần ga sẽ tốt hơn là căn hộ xa ga…
でも いまは、えきから ちかく なくても いいので、 しずかな へやに みたい です。
Nhưng bây giờ tôi lại muốn sống trong một căn phòng yên tĩnh, không cần gần ga.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict