Bài 16 – ~はず ~ Chắc chắn

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
慣(な)れるquen
機会(きかい)cơ hội
店長(てんちょう)quản lý nhà hàng
きっとchắc chắn
ざんねん(な)tiếc
返事(へんじ)(する)trả lời

Ngữ Pháp


~ば[家庭条件(かていじょうけん)]

Điều kiện giả định

▶ 「~ば」là mẫu câu điều kiện giả định,「A ば、B」có nghĩa là "khi ở trong tình trạng, hoàn cảnh A thì sẽ là B".「~ば」được biến đổi từ phần hoạt dụng của động từ hoặc tính từ thành

1. これを読(よ)めば、わかります。
    Nếu đọc cái này thì sẽ hiểu.

2. 練習(れんしゅう)をすれば、うまくなります。
    Nếu luyện tập thì sẽ giỏi.

3. 安(やす)ければ、買(か)うつもりです。
    Nếu rẻ thì tôi định sẽ mua.


~のだ

~ Là

▶ Là cách nói giải thích tình hình hoặc nêu nhận định của người nói để mong đối phương hiểu.

1. きのうは 早(はや)く 帰(かえ)って すみません。ちょっと つかれて いた のです。
    Xin lỗi vì hôm qua tôi về sớm. Là tại tôi hơi mệt.

2. その やり方(かた)は よくないです。こう すれば いい の です。
    Cách làm đó không tốt. Là vì có thể làm như thế này.


~はず

~ Chắc chắn

▶ Cách nói thể hiện nhận định của người nói dựa trên lý do chủ quan. Dạng phủ định là「はずがない」.

1. 10時(じ)を すぎて いるので、お店(みせ)は 開(あ)いている はずです。
    Đã hơn 10 giờ rồi nên chắc chắn cửa hàng đang mở.

2. こんな むずかし しゅくだい、明日(あした)までに できる はずが ないです。
    Bài tập khó như thế này thì chắc chắn không thể xong trước ngày mai.

Đọc Hiểu

   夏休(なつやす)みに、あきらさんが はたらいて いる レストランで 2週間(しゅうかん)、アルバイトを しました。慣(な)れなくて 大変(たいへん)でしたが、いい けいけんが できました。機会(きかい)が あれば、また、やりたいと 思(おも)いました。すると 今日(きょう)、お店(みせ)の 店長(てんちょう)から 電話(でんわ)が あって、てつだって ほしいと 言(い)われました。やりたい の ですが、今(いま)は 難(むずか)しいと 思(おも)いました。これから レポートや しゅくだいが 多(おお)く なります。きっと 忙(いそが)しく なる はず ですから。ざんねん ですが、しばらくできないと 返事(へんじ)しました。
☞ Dịch
   
夏休(なつやす)みに、あきらさんが はたらいて いる レストランで 2週間(しゅうかん)、アルバイトを しました。
Nghỉ hè, tôi làm thêm 2 tuần tại nhà hàng mà Akira đang làm.
慣(な)れなくて 大変(たいへん)でしたが、いい けいけんが できました。
Vì không quen nên vất vả nhưng tôi có được kinh nghiệm tốt.
機会(きかい)が あれば、また、やりたいと 思(おも)いました。
Nếu có cơ hội, tôi lại muốn làm.
すると 今日(きょう)、お店(みせ)の 店長(てんちょう)から 電話(でんわ)が あって、てつだって ほしいと 言(い)われました。
Thế là hôm nay, có điện thoại từ quản lý nhà hàng gọi tới nói muốn tôi giúp.
やりたい の ですが、今(いま)は 難(むずか)しいと 思(おも)いました。
Tôi muốn làm nhưng hiện tại thì khó.
これから レポートや しゅくだいが 多(おお)く なります。
Sắp tới có thêm nhiều báo cáo và bài tập.
きっと 忙(いそが)しく なる はず ですから。
Chắc chắn sẽ rất bận.
ざんねん ですが、しばらくできないと 返事(へんじ)しました。
Tôi trả lời là tôi rất tiếc, nhưng trong thời gian tới tôi không thể đi làm được.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict