Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 慣れる | quen |
| 機会 | cơ hội |
| 店長 | quản lý nhà hàng |
| きっと | chắc chắn |
| ざんねん(な) | tiếc |
| 返事(する) | trả lời |
Ngữ Pháp
~ば[家庭条件]
Điều kiện giả định▶ 「~ば」là mẫu câu điều kiện giả định,「A ば、B」có nghĩa là "khi ở trong tình trạng, hoàn cảnh A thì sẽ là B".「~ば」được biến đổi từ phần hoạt dụng của động từ hoặc tính từ thành
1. これを読めば、わかります。
Nếu đọc cái này thì sẽ hiểu.
2. 練習をすれば、うまくなります。
Nếu luyện tập thì sẽ giỏi.
3. 安ければ、買うつもりです。
Nếu rẻ thì tôi định sẽ mua.
~のだ
~ Là▶ Là cách nói giải thích tình hình hoặc nêu nhận định của người nói để mong đối phương hiểu.
1. きのうは 早く 帰って すみません。ちょっと つかれて いた のです。
Xin lỗi vì hôm qua tôi về sớm. Là tại tôi hơi mệt.
2. その やり方は よくないです。こう すれば いい の です。
Cách làm đó không tốt. Là vì có thể làm như thế này.
~はず
~ Chắc chắn▶ Cách nói thể hiện nhận định của người nói dựa trên lý do chủ quan. Dạng phủ định là「はずがない」.
1. 10時を すぎて いるので、お店は 開いている はずです。
Đã hơn 10 giờ rồi nên chắc chắn cửa hàng đang mở.
2. こんな むずかし しゅくだい、明日までに できる はずが ないです。
Bài tập khó như thế này thì chắc chắn không thể xong trước ngày mai.