Bài 18 – ~よう ~ Có vẻ như

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
カードthẻ
ふえるtăng
ほとんど~ないhầu như không
こわいsợ
上手じょうずgiỏi

Ngữ Pháp


~よう

~ có vẻ như

▶ Thêm「ようだ」 ở cuối câu có nghĩa là "được cho là như vậy".

1. この 大学だいがくに はいるのは、かなり むずかしいようです。
    Vào trường đại học này có vẻ khá là khó.

2. もう、こんな 時間じかんなので、わないようです。
    Đã đến giờ này rồi nên có vẻ sẽ không kịp.


~んです

~ Là

▶ 「~んです」là mẫu câu giải thích tình hình hoặc nhấn mạnh ý nghĩa.

1. きたいけど、来週らいしゅう試験しけんがあるんです。
    Tôi muốn đi nhưng tuần sau lại có bài thi.

2. まじめに いているんだから、こたえてください。
    Tôi đang hỏi nghiêm túc nên hãy trả lời.


疑問詞ぎもんし+でも

Từ nghi vấn + ても

▶ 「Từ nghi vấn + ても」có nghĩa là xảy ra ở tất cả các trường hợp.

1. こまった ときは、いつでも って ください。
    Hãy nói với tôi bất cứ khi nào gặp khó khăn.

2. なんでも って あげますよ。
    Tôi sẽ mua cho em bất cứ thứ gì.

3. これは、どこでも えます。
    Cái này có thể mua ở bất cứ đâu.


~ことが できる

~ Có thể

▶ Dùng với động từ dạng từ điển, có nghĩa là khả năng làm việc đó là có thể.

1. 屋上おくじょうから 富士山ふじさんを る ことが できます。
    Có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ từ sân thượng.

2. ここから さきは、くるまで、とおる ことが できません。
    Phía trước không thể đi xe ô tô qua được.

Đọc Hiểu

   わたしの まわりでも、カードで ものを する ひとが ふえているようです。「おかねを って あるかなくても いいから、べんりなんです。」と さくらさんは いますが、わたしは ほとんど 使つかいません。カードで ものを すると、おかねを 使つかいすぎて しまい そうで、こわいんです。田中たなかさんに そう うと、田中たなかさんは「いたければ、いつでも う ことが できますからね。ものが 上手じょうずに なってから、使つかえば いいですよ。」といました。
☞ Dịch
   
わたしの まわりでも、カードで ものを する ひとが ふえているようです。
Có vẻ như xung quanh tôi, số người dùng thẻ để mua sắm đang tăng.
「おかねを って あるかなくても いいから、べんりなんです。」と さくらさんは いますが、わたしは ほとんど 使つかいません。
Sakura bảo "Tiện vì không cần cầm tiền theo" nhưng tôi hầu như lại không dùng thẻ.
カードで ものを すると、おかねを 使つかいすぎて しまい そうで、こわいんです。
Mua sắm bằng thẻ sẽ dễ bị chi tiêu quá tay nên tôi sợ.
田中たなかさんに そう うと、田中たなかさんは「いたければ、いつでも う ことが できますからね。
Khi tôi nói với Tanaka như vậy thì Tanaka nói: "Nếu cậu muốn mua thì có thể mua bất cứ lúc nào.
ものが 上手じょうずに なってから、使つかえば いいですよ。」といました。
Khi nào cậu mua sắm giỏi hơn thì dùng cũng được."
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict