Bài 19 – ~とも ~ Cả

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
らせるthông báo
おとうとem trai
いもうとem gái
空港くうこうsân bay
むかえるđón
あいさつchào
(お)れいcảm ơn
おどろくngạc nhiên

Ngữ Pháp


~て くる

~ Tới

▶ Thêm「くる」 vào sau「知らせる」để nhấn mạnh hành động「知らせる」 là được hướng tới người nói.

1. ともだちから また 電話でんわが かかって きた。
    Lại có điện thoại của bạn gọi tới.

2. これは、ははが おくって きた くにの ものです。
    Đây là đồ ăn mẹ gửi từ trong nước sang.


~ように 

~ Bảo làm

▶ Mẫu câu thể hiện yêu cầu hoặc chỉ thị làm việc gì.

1. あついので、タオルを って くる ように われました。
    Trời nóng nên tôi được bảo mang khăn theo.

2. おやに あまり 心配しんぱいしない ように いました。
    Tôi bảo bố mẹ đừng lo lắng quá.


~とも

~ cả

▶ Dùng với dạng số nhiều của người và vật, có ý nghĩa là「どちらも」.

1. どっちが わるいん じゃなくて、二人ふたりとも わるいんです。
    Trời nóng nên tôi được bảo mang khăn theo.

2. かさが 3ほん ありますが、3ほんとも こわれて います。
    Tôi bảo bố mẹ đừng lo lắng quá.

Đọc Hiểu

   くにの ははから 手紙てがみが ました。家族かぞくと おきゃくさんの 写真しゃしんが 一緒いっしょに はいって いました。おきゃくさんは、田中たなかさんの 会社かいしゃで はたらいて いる おんなの ひとです。このあいだ彼女かのじょが わたしの くにくと らせて きたので、おとうとと いもうとに 空港くうこうまで むかえに くように いました。すると、彼女かのじょは わたしの くにの ことばで あいさつをして、おれいを ったそうです。それが かなり 上手じょうずだったので、二人ふたりとも おどろいたと いて ありました。
☞ Dịch
   
くにの ははから 手紙てがみが ました。
Có thư của mẹ từ trong nước đến.
家族かぞくと おきゃくさんの 写真しゃしんが 一緒いっしょに はいって いました。
Trong thư có một bức ảnh chụp gia đình và một vị khách.
きゃくさんは、田中たなかさんの 会社かいしゃで はたらいて いる おんなの ひとです。
Vị khách là người phụ nữ làm việc ở công ty của Tanaka.
このあいだ彼女かのじょが わたしの くにくと らせて きたので、おとうとと いもうとに 空港くうこうまで むかえに くように いました。
Vừa rồi, cô ấy thông báo sẽ đến nước tôi nên tôi đã bào em trai và em gái ra sân bay đón.
すると、彼女かのじょは わたしの くにの ことばで あいさつをして、おれいを ったそうです。
Thế là nghe nói cô ấy đã chào và cảm ơn bằng tiếng nước tôi.
それが かなり 上手じょうずだったので、二人ふたりとも おどろいたと いて ありました。
Trong thư viết là cô ấy nói rất tốt nên cả hai người đều ngạc nhiên.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict