Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 冬 | mùa đông |
| やって 来る | đến |
| ながて(な) | kém |
| いや(な) | không thích |
Ngữ Pháp
~てくる[状態の変化]
Biến đổi trạng thái▶ 「てくる」biểu hiện việc cảm nhận trạng thái thay đổi rất gần.
1. だんだん 暑くなってきましたね。
Trời dần nóng lên nhỉ.
2. さいきん、いろいろな ものが 高くなって きましたね。
Dạo này nhiều thứ đắt lên nhỉ.
A がる
Xu hướng, tình trạng dễ trở thành A▶ Dùng với các tính từ cảm xúc, cảm giác như「暑い、寒い、通い、うれしい、はすかし、残念」để thể hiện sự thay đổi hoặc xu hướng đặc trưng.
1. 彼女は いつも 高い ものを ほしがります。
Cô ấy lúc nào cũng muốn thứ đắt tiền.
2. その犬は、前足をさわると、いやがった。
Con chó đó, nếu chạm vào chân trước của nó là nó không thích.
3. 彼女は、まごたちを とても かわいがって いました。
Cô ấy rất cưng mấy đứa cháu.
~(よ)うと する
~ định làm▶ Mẫu câu chỉ ý định.
1. エアコンの温度を 変えようと しましたが、できませんでした。
Tôi định chỉnh nhiệt độ điều hòa mà không chỉnh được.
2. ちょうど 出かけようと したとき、雨が ふり始めました。
Đúng lúc tôi định ra ngoài thì trời đổ mưa.
~の かわりに
~ thay cho▶ Làm nhiệm vụ của người khác hoặc thứ khác.
1. 友だちの かわりに、わたしがアルバイトをしました。
Tôi làm thêm thay cho bạn.